net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Đồng đô la giảm khi thị trường lo ngại về triển vọng kinh tế

Theo Zhang Mengying AiVIF.com - Đồng đô la đã giảm vào sáng thứ Năm tại châu Á trong bối cảnh thị trường lo ngại về tăng trưởng kinh tế chậm lại sau những bình luận mang tính...
Đồng đô la giảm khi thị trường lo ngại về triển vọng kinh tế © Reuters.

Theo Zhang Mengying

AiVIF.com - Đồng đô la đã giảm vào sáng thứ Năm tại châu Á trong bối cảnh thị trường lo ngại về tăng trưởng kinh tế chậm lại sau những bình luận mang tính thắt chặt của Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ.

Chỉ số Dollar Index theo dõi đồng bạc xanh so với rổ tiền tệ khác đã nhích giảm 0,07% xuống 104,13 lúc 1:08 sáng ET (0508 GMT).

Tỷ giá USD/ JPY giảm 0,58% xuống 135,48.

Tỷ giá AUD/ USD đã giảm 0,49% xuống 0,6892 và Tỷ giá NZD/ USD giảm 0,18% xuống 0,6261.

Tỷ giá USD/ CNY tăng 0,15% lên 6,7124, trong khi tỷ giá GBP/ USD giảm 0,10% xuống 1,2254.

Các nhà đầu tư lo lắng rằng cam kết của Fed trong việc kiềm chế lạm phát có thể gây ra suy thoái kinh tế, khiến lợi suất trái phiếu Kho bạc 10 năm xuống mức thấp nhất trong gần hai tuần.

Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Jerome Powell nói rằng một đợt tăng lãi suất tích cực có thể dẫn đến sự suy giảm kinh tế và gọi một cuộc hạ cánh mềm là “rất thách thức” trong phiên  điều trần trước Thượng viện hôm thứ Tư.

Powell cũng nói rằng ông sẽ không loại trừ việc tăng lãi suất 100 điểm cơ bản, đồng thời nói thêm rằng ngân hàng trung ương sẽ thực hiện bất kỳ động thái nào cần thiết để khôi phục sự ổn định giá cả.

Về mặt dữ liệu, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu sẽ được công bố vào thứ Năm trong khi tâm lý người tiêu dùng của Đại học Michigan sẽ được công bố vào thứ Sáu.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
30-06-2022 19:59:51 (UTC+7)

EUR/USD

1.0399

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/USD

1.0399

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

GBP/USD

1.2123

-0.0002 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

136.16

-0.41 (-0.30%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6894

+0.0013 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/CAD

1.2904

+0.0013 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/JPY

141.59

-0.99 (-0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9961

-0.0010 (-0.10%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Gold Futures

1,824.55

+7.05 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

20.552

-0.186 (-0.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (4)

Copper Futures

3.7067

-0.0738 (-1.95%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

109.43

-0.35 (-0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Brent Oil Futures

112.08

-0.37 (-0.33%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.416

-0.082 (-1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

229.18

+0.93 (+0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,426.95

-87.37 (-2.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

3,818.83

-2.72 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

DAX

12,665.44

-337.91 (-2.60%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,152.25

-160.07 (-2.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

21,859.79

-137.10 (-0.62%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,719.37

-19.47 (-1.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

IBEX 35

8,021.50

-166.50 (-2.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

BASF SE NA O.N.

40.120

-1.460 (-3.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Bayer AG NA

56.48

-1.14 (-1.98%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

180.76

-2.96 (-1.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Adidas AG

167.01

-3.01 (-1.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

5.458

-0.355 (-6.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Siemens AG Class N

97.81

-3.59 (-3.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

8.254

-0.317 (-3.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

 EUR/USD1.0399↑ Buy
 GBP/USD1.2123↑ Buy
 USD/JPY136.16Buy
 AUD/USD0.6894↑ Buy
 USD/CAD1.2904Neutral
 EUR/JPY141.59↑ Buy
 EUR/CHF0.9961Buy
 Gold1,824.55↑ Buy
 Silver20.552↑ Buy
 Copper3.7067↑ Buy
 Crude Oil WTI109.43↑ Buy
 Brent Oil112.08Buy
 Natural Gas6.416↑ Sell
 US Coffee C229.18↑ Sell
 Euro Stoxx 503,426.95↑ Sell
 S&P 5003,818.83↑ Buy
 DAX12,665.44↑ Sell
 FTSE 1007,152.25↑ Sell
 Hang Seng21,859.79Sell
 Small Cap 20001,719.37Neutral
 IBEX 358,021.50↑ Sell
 BASF40.120Neutral
 Bayer56.48Sell
 Allianz180.76Neutral
 Adidas167.01Neutral
 Lufthansa5.458↑ Sell
 Siemens AG97.81↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.254↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,810/ 6,870
(5/ 5) # 1,764
SJC HCM6,830/ 6,890
(10/ 0) # 1,783
SJC Hanoi6,830/ 6,892
(10/ 0) # 1,785
SJC Danang6,830/ 6,892
(10/ 0) # 1,785
SJC Nhatrang6,830/ 6,892
(10/ 0) # 1,785
SJC Cantho6,830/ 6,892
(10/ 0) # 1,785
Cập nhật 30-06-2022 19:59:53
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,820.94+1.880.10%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$109.57+4.043.69%
Brent$112.16+7.816.96%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.105,0023.415,00
EUR23.704,3925.032,07
GBP27.520,9428.694,87
JPY165,73175,46
KRW15,5118,90
Cập nhật lúc 18:51:16 30/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán