net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Ba quốc gia có nguy cơ khủng hoảng tiền tệ vào năm 2023

Theo Lan Nha AiVIF.com - Cộng hòa Séc, Hungary và Romania là ba quốc gia có nguy cơ xảy ra khủng hoảng tiền tệ vào năm tới do các vấn đề đối ngoại và thâm hụt ngân sách ngày...
Ba quốc gia có nguy cơ khủng hoảng tiền tệ vào năm 2023 © Reuters

Theo Lan Nha

AiVIF.com - Cộng hòa Séc, Hungary và Romania là ba quốc gia có nguy cơ xảy ra khủng hoảng tiền tệ vào năm tới do các vấn đề đối ngoại và thâm hụt ngân sách ngày càng tăng trong bối cảnh cuộc khủng hoảng năng lượng, kinh tế đang diễn biến phức tạp. Cảnh báo dựa trên phân tích tám chỉ số bao gồm tỷ lệ dự trữ ngoại hối so với nhập khẩu, lãi suất ngắn hạn, các chỉ số về ngân sách và thương mại. Theo báo cáo, các lỗ hổng trong tiền tệ của các thị trường mới nổi hiện đang ở mức cao nhất trong hơn 20 năm.

Theo đó, đồng Forint của Hungary là 1 trong những đồng tiền hoạt động kém hiệu quả nhất tại các thị trường mới nổi, đồng thời các tranh cãi xung quanh vấn đề tài chính của các quỹ thuộc Liên minh châu Âu càng góp phần khiến đồng tiền này suy giảm mạnh hơn. Trong khi đó, đồng koruna của Cộng hòa Séc và đồng lei của Romania cũng đã suy yếu đáng kể trong năm 2022.

Trên thực tế, đúng như dự đoán trước đó của giới chuyên gia, Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Séc (CNB) hồi đầu tháng này đã ấn định lãi suất cơ bản ở mức 7%. CNB cũng khẳng định sẽ tiếp tục ngăn chặn sự biến động quá mức tỉ giá đồng Koruna .

Trước đó, hồi tháng 9, CNB đã phải chi 2,6 tỉ euro (hơn 63 tỉ koruna) như một phần của các biện pháp can thiệp để hỗ trợ đồng nội tệ, qua đó nâng tổng số tiền chi ra để hỗ trợ đồng tiền này lên đến 25,5 tỉ euro (khoảng 620 tỉ koruna), tương đương 16% dự trữ ngoại hối lớn nhất mà CNB đạt được hồi tháng 4 năm nay.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
02-12-2022 20:40:25 (UTC+7)

EUR/USD

1.0461

-0.0061 (-0.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0461

-0.0061 (-0.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2171

-0.0082 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

135.66

+0.40 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

AUD/USD

0.6761

-0.0049 (-0.71%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.3492

+0.0060 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

141.88

-0.47 (-0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9840

-0.0019 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Gold Futures

1,801.30

-13.90 (-0.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Silver Futures

22.672

-0.169 (-0.74%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Copper Futures

3.7645

-0.0530 (-1.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

81.36

+0.14 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Brent Oil Futures

87.01

+0.13 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Natural Gas Futures

6.582

-0.156 (-2.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

US Coffee C Futures

162.05

-3.70 (-2.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,951.65

-32.85 (-0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

S&P 500

4,076.57

-3.54 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

14,407.45

-82.85 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

FTSE 100

7,517.92

-40.57 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Hang Seng

18,675.35

-61.09 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,884.57

-2.01 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

IBEX 35

8,360.31

-47.59 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

47.99

0.130 (0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Bayer AG NA

54.65

-0.38 (-0.69%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

201.9

-1.85 (-0.91%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Adidas AG

122.63

-2.29 (-1.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

7.682

+0.106 (+1.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.8

-0.86 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

9.915

0.010 (0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

 EUR/USD1.0461↑ Sell
 GBP/USD1.2171↑ Sell
 USD/JPY135.66↑ Buy
 AUD/USD0.6761↑ Sell
 USD/CAD1.3492↑ Buy
 EUR/JPY141.88↑ Buy
 EUR/CHF0.9840↑ Buy
 Gold1,801.30↑ Sell
 Silver22.672↑ Sell
 Copper3.7645↑ Sell
 Crude Oil WTI81.36↑ Sell
 Brent Oil87.01↑ Sell
 Natural Gas6.582↑ Sell
 US Coffee C162.05↑ Sell
 Euro Stoxx 503,951.65↑ Sell
 S&P 5004,076.57↑ Sell
 DAX14,407.45↑ Sell
 FTSE 1007,517.92↑ Sell
 Hang Seng18,675.35↑ Sell
 Small Cap 20001,884.57↑ Buy
 IBEX 358,360.31↑ Sell
 BASF47.99↑ Sell
 Bayer54.65↑ Sell
 Allianz201.9↑ Sell
 Adidas122.63↑ Sell
 Lufthansa7.682↑ Sell
 Siemens AG132.8↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.915↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(-40/ -40) # 1,414
SJC HCM6,620/ 6,700
(-15/ -15) # 1,444
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Danang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Cantho6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
Cập nhật 02-12-2022 20:40:27
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,786.13-16.3-0.90%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.930,0024.240,00
EUR24.695,6126.077,28
GBP28.769,6729.995,10
JPY174,05184,25
KRW16,0519,55
Cập nhật lúc 18:54:05 02/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán