net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Báo cáo United Internet AG: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - United Internet AG báo cáo lợi nhuận quý hai thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo United Internet AG: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2 © Reuters. Báo cáo United Internet AG: lợi nhuận thấp hơn, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - United Internet AG báo cáo lợi nhuận quý hai thấp hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là €0.5753 với doanh thu €1.46B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là €0.5784 với mức doanh thu là €1.45B. .

Cổ phiếu United Internet AG giảm 1.72% và được giao dịch ở mức €25.090 vào trong ngày sau khi báo cáo được công bố.

United Internet AG công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Dịch Vụ Truyền Thông trong tháng này


Vào 27/7/, Telefonica Deutschland AG báo cáo EPS quý hai là €0.01 cùng với doanh thu €2B, so với EPS được dự báo trước đó là €0.002 với mức doanh thu dự kiến là €1.94B.

Lợi nhuận của Syzygy AG cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 29/7/, với EPS quý hai là €0.0549 cùng với doanh thu đạt được là €17.4M. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là €0.05 cùng với doanh thu là €17.4M

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
17-08-2022 22:49:20 (UTC+7)

EUR/USD

1.0164

-0.0006 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.0164

-0.0006 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.2038

-0.0056 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

135.40

+1.18 (+0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6913

-0.0109 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/CAD

1.2935

+0.0091 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

137.63

+1.14 (+0.84%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/CHF

0.9691

+0.0037 (+0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Gold Futures

1,775.85

-13.85 (-0.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

19.648

-0.437 (-2.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

3.5805

-0.0440 (-1.21%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

86.27

-0.26 (-0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Brent Oil Futures

91.96

-0.38 (-0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

9.209

-0.120 (-1.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

US Coffee C Futures

219.65

+0.30 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,753.25

-51.97 (-1.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,254.80

-50.40 (-1.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

DAX

13,630.66

-279.46 (-2.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (2)

FTSE 100

7,516.15

-19.91 (-0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

19,922.45

+91.93 (+0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,972.40

-47.86 (-2.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

IBEX 35

8,434.88

-77.02 (-0.90%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

42.890

-1.860 (-4.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Bayer AG NA

53.38

-0.92 (-1.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.39

-2.55 (-1.42%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

168.88

-4.48 (-2.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.465

-0.282 (-4.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

108.44

-3.60 (-3.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

8.839

-0.125 (-1.39%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0164↑ Sell
 GBP/USD1.2038↑ Sell
 USD/JPY135.40↑ Sell
 AUD/USD0.6913↑ Sell
 USD/CAD1.2935↑ Buy
 EUR/JPY137.63↑ Sell
 EUR/CHF0.9691↑ Sell
 Gold1,775.85↑ Sell
 Silver19.648↑ Sell
 Copper3.5805Buy
 Crude Oil WTI86.27↑ Sell
 Brent Oil91.96↑ Sell
 Natural Gas9.209↑ Sell
 US Coffee C219.65↑ Sell
 Euro Stoxx 503,753.25↑ Sell
 S&P 5004,254.80↑ Sell
 DAX13,630.66Neutral
 FTSE 1007,516.15Neutral
 Hang Seng19,922.45Neutral
 Small Cap 20001,972.40↑ Sell
 IBEX 358,434.88Neutral
 BASF42.890Neutral
 Bayer53.38Neutral
 Allianz177.39Buy
 Adidas168.88↑ Sell
 Lufthansa6.465↑ Sell
 Siemens AG108.44↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.839Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(20/ 20) # 1,674
SJC HCM6,620/ 6,720
(20/ 20) # 1,695
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Danang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Cantho6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
Cập nhật 17-08-2022 22:49:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,762.53-13.14-0.74%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.37+0.70.81%
Brent$92.05+0.470.51%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR23.186,9924.485,46
GBP27.597,2628.774,17
JPY169,51179,46
KRW15,4518,83
Cập nhật lúc 18:50:59 17/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán