binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Báo cáo Citigroup: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q4

AiVIF.com - Citigroup báo cáo lợi nhuận quý bốn cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 6 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo Citigroup: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q4 © Reuters. Báo cáo Citigroup: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q4

AiVIF.com - Citigroup báo cáo lợi nhuận quý bốn cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 6 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $1.99 với doanh thu $17.02B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $1.57 với mức doanh thu là $17.01B. .

Cổ phiếu Citigroup giảm 4.09% và được giao dịch ở mức $65.01 vào trước giờ giao dịch sau khi báo cáo được công bố.

Citigroup công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Tài chính trong tháng này


Vào Thứ 6, JPMorgan báo cáo EPS quý bốn là $3.33 cùng với doanh thu $29.26B, so với EPS được dự báo trước đó là $3 với mức doanh thu dự kiến là $29.87B.

Lợi nhuận của Wells Fargo&Co cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày Thứ 6, với EPS quý bốn là $1.38 cùng với doanh thu đạt được là $20.86B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $1.1 cùng với doanh thu là $18.65B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
17-01-2022 00:07:58 (UTC+7)

EUR/USD

1.1417

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/USD

1.1417

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

GBP/USD

1.3676

+0.0003 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

114.44

+0.24 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

AUD/USD

0.7207

+0.0001 (+0.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

USD/CAD

1.2541

-0.0013 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/JPY

130.66

+0.31 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

EUR/CHF

1.0442

+0.0013 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Gold Futures

1,818.35

+1.85 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

23.038

+0.120 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Copper Futures

4.4240

-0.0040 (-0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

83.58

+0.28 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Brent Oil Futures

86.25

+0.19 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.298

+0.075 (+1.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

US Coffee C Futures

239.65

+2.65 (+1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,272.19

-43.71 (-1.01%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

S&P 500

4,662.85

+3.82 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

DAX

15,883.24

-148.35 (-0.93%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

7,542.95

-20.90 (-0.28%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Hang Seng

24,226.00

-157.32 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Small Cap 2000

2,161.48

+2.05 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,806.60

-10.30 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

68.110

+0.360 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.59

+1.53 (+3.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

227.00

-0.40 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

252.35

-3.85 (-1.50%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.241

-0.043 (-0.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

145.86

-5.64 (-3.72%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

11.954

-0.246 (-2.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.1417↑ Sell
 GBP/USD1.3676↑ Sell
 USD/JPY114.44↑ Buy
 AUD/USD0.7207Sell
 USD/CAD1.2541↑ Buy
 EUR/JPY130.66↑ Buy
 EUR/CHF1.0442↑ Buy
 Gold1,818.35↑ Sell
 Silver23.038↑ Buy
 Copper4.4240↑ Buy
 Crude Oil WTI83.58↑ Buy
 Brent Oil86.25↑ Buy
 Natural Gas4.298↑ Sell
 US Coffee C239.65↑ Buy
 Euro Stoxx 504,272.19Buy
 S&P 5004,662.85↑ Buy
 DAX15,883.24↑ Buy
 FTSE 1007,542.95Sell
 Hang Seng24,226.00↑ Sell
 Small Cap 20002,161.48↑ Buy
 IBEX 358,806.60↑ Buy
 BASF68.110Sell
 Bayer52.59↑ Sell
 Allianz227.00↑ Sell
 Adidas252.35Buy
 Lufthansa7.241↑ Buy
 Siemens AG145.86Neutral
 Deutsche Bank AG11.954Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,115/ 6,155
(-5/ -5) # 1,148
SJC HCM6,110/ 6,170
(10/ 0) # 1,163
SJC Hanoi6,110/ 6,172
(10/ 0) # 1,165
SJC Danang6,110/ 6,172
(10/ 0) # 1,165
SJC Nhatrang6,110/ 6,172
(10/ 0) # 1,165
SJC Cantho6,110/ 6,172
(10/ 0) # 1,165
Cập nhật 17-01-2022 00:08:00
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,819.24+2.760.15%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.53+0.310.37%
Brent$85.71+0.340.39%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.540,0022.850,00
EUR25.234,8826.649,42
GBP30.246,4531.537,99
JPY192,66203,94
KRW16,5020,10
Cập nhật lúc 12:03:10 17/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right