rakuten left binance left net_left adver left
Detail

VNM ETF quay lại bán ròng cổ phiếu Việt Nam trước thềm review quý 3

AiVIF - VNM (HM:VNM) ETF quay lại bán ròng cổ phiếu Việt Nam trước thềm review quý 3VanEck Vectors Vietnam ETF (VNM ETF) ghi nhận bán ròng cổ phiếu Việt Nam trong tuần giao...
VNM ETF quay lại bán ròng cổ phiếu Việt Nam trước thềm review quý 3 VNM ETF quay lại bán ròng cổ phiếu Việt Nam trước thềm review quý 3

AiVIF - VNM (HM:VNM) ETF quay lại bán ròng cổ phiếu Việt Nam trước thềm review quý 3

VanEck Vectors Vietnam ETF (VNM ETF) ghi nhận bán ròng cổ phiếu Việt Nam trong tuần giao dịch 06-10/09.

Thay đổi số lượng cổ phiếu Việt Nam trong VNM ETF từ ngày 01-10/09/2021

Trước thềm công bố kết quả review danh mục quý 3/2021, VNM ETF đã thực hiện bán ròng cổ phiếu Việt Nam. VRE (HM:VRE) và TCH là 2 mã bị bán ra nhiều nhất với trên 366,000 cp và 190,000 cp. Đa phần các mã còn lại bị thoái bớt với số lượng dưới 10,000 cp. Riêng trường hợp của SSI (HM:SSI), số lượng cổ phiếu tăng lên đáng kể do mã này vừa chốt quyền mua cổ phiếu phát hành thêm và thưởng cổ phiếu.

Tính đến 10/09, tổng tỷ trọng cổ phiếu Việt Nam đang ở mức 70.54%, giảm 0.4% sau 1 tuần. MSN (HM:MSN), VNM, VHM (HM:VHM) đang là 3 mã chiếm tỷ trọng lớn nhất danh mục.

Tỷ trọng top 10 cổ phiếu Việt Nam trong danh mục VNM ETF tại ngày 10/09/2021

Tính đến 14/09, quỹ ngoại đang sở hữu tổng giá trị tài sản ròng 558.1 triệu USD, giảm 3.4 triệu USD so sau 1 tuần.

Vào cuối tuần trước, MVIS Vietnam Index đã thêm mới 10 mã vào rổ danh mục tại đợt review quý 3/2021, trong đó Việt Nam chiếm 9 mã gồm THD, SAB (HM:SAB), DGC (HM:DGC), KDC (HM:KDC), DIG (HM:DIG), VND (HM:VND), DPM (HM:DPM), PVS (HN:PVS), SHS (HN:SHS). Tỷ trọng cổ phiếu Việt Nam trong danh mục nâng lên mức 73.83%, tăng mạnh 4.63% so với kỳ review quý 2.

Trong tuần 13-17/09, VNM ETF sẽ tiến hành review theo danh mục chỉ số vừa công bố, thông thường giao dịch sẽ tập trung vào phiên cuối cùng, tức phiên thứ Sáu 17/09. SSI Research dự báo bên cạnh các cổ phiếu được thêm mới, quỹ sẽ tăng sở hữu đối với VIC (HM:VIC), VHM và HPG (HM:HPG) trong khi bán bớt ở phần lớn các cổ phiếu còn lại.

Dự phóng mua bán của VNM ETF tại kỳ review quý 3/2021
Nguồn: Báo cáo ngày 13/09 của SSI Research

Xuân Nghĩa

ig right nyse right Neteller adver right
APPROVED BROKERS
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
21-09-2021 07:02:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.1726

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/USD

1.1726

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

GBP/USD

1.3658

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

USD/JPY

109.43

+0.04 (+0.03%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

AUD/USD

0.7258

+0.0008 (+0.10%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.2807

-0.0018 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/JPY

128.31

+0.05 (+0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0879

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,765.50

+1.70 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (6)

Silver Futures

22.273

+0.069 (+0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.1338

+0.0088 (+0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

70.62

+0.48 (+0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Brent Oil Futures

74.34

+0.28 (+0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Natural Gas Futures

4.957

0.000 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

182.30

-4.10 (-2.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,043.63

-87.21 (-2.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

4,357.73

-75.26 (-1.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

15,132.06

-358.11 (-2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

6,903.91

-59.73 (-0.86%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Hang Seng

24,099.14

-821.62 (-3.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,178.78

-58.09 (-2.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

IBEX 35

8,655.40

-105.50 (-1.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

BASF SE NA O.N.

61.660

-1.425 (-2.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

45.23

+0.16 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Allianz SE VNA O.N.

183.86

-6.37 (-3.35%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Adidas AG

280.52

-1.08 (-0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

8.664

+0.454 (+5.53%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Siemens AG Class N

142.26

-6.50 (-4.37%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Bank AG

10.230

-0.850 (-7.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

 EUR/USD1.1726↑ Sell
 GBP/USD1.3658↑ Sell
 USD/JPY109.43Buy
 AUD/USD0.7258Sell
 USD/CAD1.2807Neutral
 EUR/JPY128.31Sell
 EUR/CHF1.0879↑ Sell
 Gold1,765.50↑ Sell
 Silver22.273↑ Buy
 Copper4.1338Neutral
 Crude Oil WTI70.62↑ Buy
 Brent Oil74.34↑ Buy
 Natural Gas4.957↑ Buy
 US Coffee C182.30↑ Sell
 Euro Stoxx 504,043.63↑ Sell
 S&P 5004,357.73↑ Buy
 DAX15,132.06↑ Buy
 FTSE 1006,903.91Neutral
 Hang Seng24,099.14↑ Buy
 Small Cap 20002,178.78↑ Buy
 IBEX 358,655.40↑ Sell
 BASF61.660↑ Buy
 Bayer45.23↑ Sell
 Allianz183.86↑ Buy
 Adidas280.52Neutral
 Lufthansa8.664Neutral
 Siemens AG142.26Sell
 Deutsche Bank AG10.230↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,650/ 5,700
(0/ 0) # 856
SJC HCM5,615/ 5,680
(0/ 0) # 836
SJC Hanoi5,615/ 5,682
(0/ 0) # 838
SJC Danang5,615/ 5,682
(0/ 0) # 838
SJC Nhatrang5,615/ 5,682
(0/ 0) # 838
SJC Cantho5,615/ 5,682
(0/ 0) # 838
Cập nhật 21-09-2021 07:02:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,765.18+10.980.63%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$70.65+0.40.56%
Brent$74.40+0.30.40%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.645,0022.875,00
EUR25.997,5927.350,60
GBP30.426,3531.697,56
JPY202,06213,76
KRW16,5320,13
Cập nhật lúc 06:59:45 21/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right