net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Vinaceglass bị xử phạt hành chính 85 triệu đồng

AiVIF - Vinaceglass bị xử phạt hành chính 85 triệu đồng Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành quyết định xử phạt đối với CTCP Vinaceglass (UPCoM: CGV) vào ngày 10/01....
Vinaceglass bị xử phạt hành chính 85 triệu đồng Vinaceglass bị xử phạt hành chính 85 triệu đồng

AiVIF - Vinaceglass bị xử phạt hành chính 85 triệu đồng

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành quyết định xử phạt đối với CTCP Vinaceglass (UPCoM: CGV) vào ngày 10/01.

Công ty bị xử phạt 85 triệu đồng do không công bố thông tin phải công bố theo quy định. Cụ thể, Vinaceglass đã không công bố thông tin các tài liệu: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020 và 6 tháng đầu năm 2021; thông báo doanh nghiệp kiểm toán đã ký hợp đồng kiểm toán BCTC các năm 2020, 2021; thông tin về việc lập danh sách cổ đông có quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên 2022.

Ngoài ra, Công ty còn công bố thông tin không đúng thời hạn các tài liệu: BCTC kiểm toán năm 2020, Nghị quyết và Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021, công bố thông tin về việc họp ĐHĐCĐ thường niên 2022, Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 7 ngày 19/01/2022 và lần thứ 9 ngày 13/07/2022.

Kha Nguyễn

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
07-02-2023 09:43:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.0739

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/USD

1.0739

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

GBP/USD

1.2049

+0.0033 (+0.27%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

USD/JPY

132.32

-0.32 (-0.24%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

AUD/USD

0.6914

+0.0033 (+0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.3416

-0.0030 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/JPY

142.10

-0.23 (-0.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/CHF

0.9951

-0.0009 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Gold Futures

1,885.95

+6.45 (+0.34%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Silver Futures

22.363

+0.126 (+0.57%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Copper Futures

4.0537

+0.0167 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

74.91

+0.80 (+1.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

81.80

+0.42 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Natural Gas Futures

2.496

+0.002 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

US Coffee C Futures

176.35

+3.55 (+2.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,205.45

-52.53 (-1.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

S&P 500

4,111.08

-25.40 (-0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

15,345.91

-130.52 (-0.84%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

FTSE 100

7,836.71

-65.09 (-0.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

21,450.50

+228.34 (+1.08%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,954.80

-30.73 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

IBEX 35

9,159.20

-66.40 (-0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

52.950

-1.090 (-2.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

58.19

+1.51 (+2.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

219.30

-1.45 (-0.66%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Adidas AG

155.36

-5.70 (-3.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

9.803

-0.099 (-1.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Siemens AG Class N

142.96

-2.06 (-1.42%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

11.356

-0.174 (-1.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0739 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2049 Sell  
    USD/JPY 132.32 Buy  
    AUD/USD 0.6914 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3416 ↑ Sell  
    EUR/JPY 142.10 Neutral  
    EUR/CHF 0.9951 Neutral  
    Gold 1,885.95 Buy  
    Silver 22.363 Sell  
    Copper 4.0537 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 74.91 ↑ Buy  
    Brent Oil 81.80 ↑ Buy  
    Natural Gas 2.496 ↑ Buy  
    US Coffee C 176.35 Neutral  
    Euro Stoxx 50 4,205.45 Neutral  
    S&P 500 4,111.08 ↑ Buy  
    DAX 15,345.91 Neutral  
    FTSE 100 7,836.71 Neutral  
    Hang Seng 21,450.50 Buy  
    Small Cap 2000 1,954.80 ↑ Sell  
    IBEX 35 9,159.20 ↑ Sell  
    BASF 52.950 ↑ Sell  
    Bayer 58.19 ↑ Sell  
    Allianz 219.30 Neutral  
    Adidas 155.36 ↑ Sell  
    Lufthansa 9.803 ↑ Buy  
    Siemens AG 142.96 Sell  
    Deutsche Bank AG 11.356 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,635/ 6,695
(-5/ -5) # 1,356
SJC HCM6,650/ 6,730
(10/ 10) # 1,391
SJC Hanoi6,650/ 6,732
(10/ 10) # 1,393
SJC Danang6,650/ 6,732
(10/ 10) # 1,393
SJC Nhatrang6,650/ 6,732
(10/ 10) # 1,393
SJC Cantho6,650/ 6,732
(10/ 10) # 1,393
Cập nhật 07-02-2023 09:43:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,873.87 +8.5 0.46%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $75.12 -0.36 -0.48%
Brent $81.61 -0.41 -0.50%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.290,0023.660,00
EUR24.594,4725.971,56
GBP27.592,9028.769,40
JPY172,77182,91
KRW16,2219,76
Cập nhật lúc 09:39:04 07/02/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán