binance left Coinmarketcap net_left adver left

VietinBank đặt mục tiêu lợi nhuận tăng 10-20% trong năm 2022

06 Tháng Giêng 2022
VietinBank đặt mục tiêu lợi nhuận tăng 10-20% trong năm 2022 VietinBank đặt mục tiêu lợi nhuận tăng 10-20% trong năm 2022

Vietstock - VietinBank đặt mục tiêu lợi nhuận tăng 10-20% trong năm 2022

Năm 2022, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (HOSE: CTG) đặt mục tiêu lợi nhuận tăng 10-20% trên cơ sở tăng trưởng tín dụng đạt 10-14%.

Tại Hội nghị Tổng kết công tác Đảng, tổng kết hoạt động kinh doanh (HĐKD) năm 2021 và triển khai nhiệm vụ năm 2022, lãnh đạo VietinBank (HOSE: CTG (HM:CTG)) cho biết, tính đến 31/12/2021, dư nợ bình quân tăng 12.3% so với năm 2020. Tỷ trọng dư nợ bán lẻ và khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ đạt 57%, cải thiện tích cực so với năm 2020. Thu ngoài lãi tăng trên 20%. Tiền gửi không kỳ hạn (CASA) tăng hơn 20% so với cùng kỳ, tỷ trọng CASA/tổng nguồn vốn năm 2021 đạt 20%.

Năm qua, VietinBank giảm hơn 7,000 tỷ đồng lợi nhuận để triển khai nhiều giải pháp hỗ trợ về tín dụng, cơ cấu nợ, giảm lãi suất cho vay, phí dịch vụ nhằm kịp thời tháo gỡ khó khăn, đồng hành cùng khách hàng vượt qua khó khăn.

Tính đến cuối năm 2021, tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.3%, tỷ lệ bao phủ nợ xấu 171%, cao hơn so với năm 2020.

Bước sang năm 2022, VietinBank đặt mục tiêu tăng trưởng lợi nhuận riêng lẻ và hợp nhất trước thuế từ 10% đến 20%. Tổng tài sản lên kế hoạch tăng 5-10%. Tín dụng tăng 10-14%, tỷ lệ nợ xấu dưới 2%. Nguồn vốn huy động tăng trưởng 10-12%.

Khang Di

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
16-01-2022 23:02:18 (UTC+7)

EUR/USD

1.1419

+0.0005 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/USD

1.1419

+0.0005 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

GBP/USD

1.3678

+0.0006 (+0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

114.43

+0.22 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

AUD/USD

0.7213

+0.0006 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2537

-0.0015 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

130.65

+0.31 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/CHF

1.0443

+0.0014 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Gold Futures

1,818.55

+2.05 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

23.003

+0.085 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

4.4235

-0.0045 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

83.55

+0.25 (+0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Brent Oil Futures

86.18

+0.12 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Natural Gas Futures

4.329

+0.106 (+2.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

US Coffee C Futures

239.65

+2.65 (+1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,272.19

-43.71 (-1.01%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

S&P 500

4,662.85

+3.82 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

DAX

15,883.24

-148.35 (-0.93%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

7,542.95

-20.90 (-0.28%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Hang Seng

24,227.50

-155.82 (-0.64%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

US Small Cap 2000

2,161.48

+2.05 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,806.60

-10.30 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

68.110

+0.360 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.59

+1.53 (+3.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

227.00

-0.40 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

252.35

-3.85 (-1.50%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.241

-0.043 (-0.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

145.86

-5.64 (-3.72%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

11.954

-0.246 (-2.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.1419Neutral
 GBP/USD1.3678Sell
 USD/JPY114.43↑ Buy
 AUD/USD0.7213Sell
 USD/CAD1.2537↑ Buy
 EUR/JPY130.65↑ Buy
 EUR/CHF1.0443↑ Sell
 Gold1,818.55↑ Buy
 Silver23.003↑ Buy
 Copper4.4235↑ Sell
 Crude Oil WTI83.55↑ Sell
 Brent Oil86.18↑ Sell
 Natural Gas4.329↑ Sell
 US Coffee C239.65↑ Buy
 Euro Stoxx 504,272.19Buy
 S&P 5004,662.85↑ Buy
 DAX15,883.24↑ Buy
 FTSE 1007,542.95Sell
 Hang Seng24,227.50Sell
 Small Cap 20002,161.48↑ Buy
 IBEX 358,806.60↑ Buy
 BASF68.110Sell
 Bayer52.59↑ Sell
 Allianz227.00↑ Sell
 Adidas252.35Buy
 Lufthansa7.241↑ Buy
 Siemens AG145.86Neutral
 Deutsche Bank AG11.954Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,120/ 6,160
(0/ 0) # 1,153
SJC HCM6,115/ 6,175
(15/ 5) # 1,168
SJC Hanoi6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Danang6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Nhatrang6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Cantho6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
Cập nhật 16-01-2022 23:02:24
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,819.10+1.390.08%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.57+0.280.33%
Brent$85.70+0.340.40%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.540,0022.850,00
EUR25.234,8826.649,42
GBP30.246,4531.537,99
JPY192,66203,94
KRW16,5020,10
Cập nhật lúc 10:56:20 17/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right