rakuten left binance left net_left adver left

VCBF được phép chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư cổ phiếu tăng trưởng VCBF

AiVIF - VCBF được phép chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư cổ phiếu tăng trưởng VCBF Công ty Liên Doanh Quản Lý Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Vietcombank (HM:VCB) (VCBF) vừa được Ủy Ban...
VCBF được phép chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư cổ phiếu tăng trưởng VCBF  VCBF được phép chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư cổ phiếu tăng trưởng VCBF 

AiVIF - VCBF được phép chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư cổ phiếu tăng trưởng VCBF

Công ty Liên Doanh Quản Lý Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Vietcombank (HM:VCB) (VCBF) vừa được Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng chỉ Quỹ Đầu tư Cổ Phiếu Tăng trưởng VCBF (quỹ VCBF-MGF) ra công chúng.

Quỹ Đầu tư Cổ Phiếu Tăng trưởng VCBF là quỹ mở cổ phiếu hoàn toàn mới của VCBF với gần như 100% tài sản của Quỹ sẽ được đầu tư vào các cổ phiếu của các công ty có vốn hóa vừa với tiềm năng tăng trưởng cao.

Lợi nhuận tham chiếu của Quỹ là thay đổi của chỉ số VNMIDCAP trong cùng thời kỳ xác định lợi nhuận của Quỹ.

Thời hạn nhận đăng ký mua chứng chỉ quỹ lần đầu từ ngày 15/09-29/10/2021 với giá 10,000 đồng/ chứng chỉ quỹ cộng thêm phí phát hành (phí mua).

Số tiền tối thiểu để đầu tư vào Quỹ chỉ với 05 triệu đồng cho lần mua đầu tiên và 01 triệu đồng cho các lần mua tiếp theo. Không có hạn chế số tiền tối đa được đầu tư vào Quỹ.

Hàn Đông

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
28-09-2021 02:12:22 (UTC+7)

EUR/USD

1.1700

-0.0014 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

1.1700

-0.0014 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.3710

+0.0028 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

USD/JPY

111.00

+0.28 (+0.26%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

AUD/USD

0.7292

+0.0034 (+0.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.2617

-0.0034 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/JPY

129.87

+0.17 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0833

+0.0010 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Gold Futures

1,750.85

-0.85 (-0.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Silver Futures

22.677

+0.252 (+1.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Copper Futures

4.2858

+0.0003 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

75.36

+1.38 (+1.87%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Brent Oil Futures

78.58

+1.35 (+1.75%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Natural Gas Futures

5.729

+0.529 (+10.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

US Coffee C Futures

194.98

+0.63 (+0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,165.48

+6.97 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,451.70

-3.78 (-0.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

DAX

15,573.88

+42.13 (+0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,063.40

+11.92 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Hang Seng

24,208.78

+16.62 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,292.90

+39.02 (+1.73%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

IBEX 35

9,002.90

+129.80 (+1.46%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

64.740

+1.040 (+1.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Bayer AG NA

47.47

+0.99 (+2.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

196.19

+3.85 (+2.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Adidas AG

278.80

-2.77 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Lufthansa AG

6.561

+0.328 (+5.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

147.27

-0.84 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

11.120

+0.285 (+2.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1700↑ Sell
 GBP/USD1.3710Neutral
 USD/JPY111.00Buy
 AUD/USD0.7292↑ Buy
 USD/CAD1.2617↑ Sell
 EUR/JPY129.87↑ Sell
 EUR/CHF1.0833↑ Sell
 Gold1,750.85Buy
 Silver22.677Neutral
 Copper4.2858↑ Buy
 Crude Oil WTI75.36Neutral
 Brent Oil78.58Neutral
 Natural Gas5.729↑ Buy
 US Coffee C194.98↑ Buy
 Euro Stoxx 504,165.48↑ Sell
 S&P 5004,451.70Neutral
 DAX15,573.88↑ Sell
 FTSE 1007,063.40↑ Sell
 Hang Seng24,208.78↑ Buy
 Small Cap 20002,292.90Sell
 IBEX 359,002.90Buy
 BASF64.740↑ Sell
 Bayer47.47↑ Buy
 Allianz196.19↑ Buy
 Adidas278.80↑ Sell
 Lufthansa6.561↑ Buy
 Siemens AG147.27↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.120↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,665/ 5,715
(0/ 0) # 900
SJC HCM5,635/ 5,700
(0/ 0) # 885
SJC Hanoi5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Danang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Nhatrang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Cantho5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
Cập nhật 28-09-2021 02:12:24
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,750.63+1.130.06%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2204022480
RON 95-II,III2194022370
E5 RON 92-II2071021120
DO 0.05S1658016910
DO 0,001S-V1693017260
Dầu hỏa1564015950
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$75.37+0.330.43%
Brent$79.38+0.480.60%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.630,0022.860,00
EUR25.993,7727.346,60
GBP30.324,2231.591,18
JPY200,45212,05
KRW16,7520,39
Cập nhật lúc 18:54:42 27/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right