Top 10 altcoin đáng chú ý nhất trong tháng 7

Bài viết này sẽ xem xét mười altcoin có những phát triển thú vị trong tháng 7, cũng có thể có tác động tích...

Bài viết này sẽ xem xét mười altcoin có những phát triển thú vị trong tháng 7, cũng có thể có tác động tích cực đến giá của chúng.

Ethereum

  • Giá hiện tại: $ 2.161
  • Vốn hóa thị trường: 251 tỷ đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #2

Ethereum là một blockchain mã nguồn mở phi tập trung. Nó ra mắt vào tháng 7 năm 2015 và có token gốc là ETH.

Ethereum là một trong những nền tảng đầu tiên cho phép tạo ra các ứng dụng phi tập trung (dApps). Hiện tại, có hơn một nghìn dApp được xây dựng trên nền tảng này. Do tiêu chuẩn tương thích ERC-20, nền tảng này cũng có thể lưu trữ các loại tiền điện tử khác.

ETH có nhiều đợt fork trong năm 2021. Sau hard fork Berlin, diễn ra vào ngày 15 tháng 4, hard fork London sẽ diễn ra vào tháng 7.

Sáu “đề xuất cải tiến Ethereum” (EIP) có khả năng được thực hiện thông qua các đợt fork. Hơn nữa, đề xuất cải tiến EIP-1559 có thể giảm đáng kể phí gas bằng cách đại tu hoàn toàn cấu trúc phí.

Không giống như cấu trúc hiện tại, trong đó người dùng phải đấu giá phí gas, cấu trúc mới sẽ đưa ra mức phí cơ sở cho mỗi khối. Ngoài ra, nó sẽ trì hoãn “Quả bom độ khó” để trùng với việc phát hành ETH 2.0.

ETH đã đi chệch xuống dưới vùng hỗ trợ $ 2.000 trước khi phục hồi và tăng trưởng trở lại. Các ngưỡng kháng cự tiếp theo sẽ được tìm thấy ở mức $ 3.031 và $ 3.350.

top-10-altcoin

Biểu đồ ETH/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Ethereum Classic (ETC)

  • Giá hiện tại: $ 59.86
  • Vốn hóa thị trường: 6.9 tỷ đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #17

Ethereum Classic là một bản hard fork của Ethereum. Nó được tạo ra sau sự bất đồng giữa các nhà phát triển Ethereum. Vậy sau tác động của một vụ hack, mọi thứ có nên được hoàn nguyên hay không. Ethereum Classic đã được ra mắt vào tháng 7 năm 2016 với token gốc là ETC.

Bản nâng cấp của mạng có tên là “Magneto” sẽ được phát hành vào ngày 7 tháng 7. Nó bao gồm một loạt các EIP đã được giới thiệu trong bản nâng cấp “Berlin”.

ETC hiện đã bứt phá lên trên đường kháng cự giảm dần. Nó đang trong quá trình di chuyển về phía vùng kháng cự ngang $ 80.

top-10-altcoin

Biểu đồ ETC/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Swipe (SXP)

  • Giá hiện tại: $ 2
  • Vốn hóa thị trường: 200 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #148

Swipe là một nền tảng có mục tiêu chính là kết nối hệ sinh thái tiền pháp định và tiền điện tử. Các sản phẩm chính của nền tảng này bao gồm: Thẻ ghi nợ Swipe, ví Swipe và token gốc SXP.

Testnet Swipechain là một phần của mạng Swipe, nó sẽ được phát hành vào ngày 6 tháng 7. Testnet này cũng là một fork của THORChain. Nó có khả năng tương tác và cho phép hoán đổi chuỗi chéo.

Mặc dù nó không được thiết kế để thay thế cho các chuỗi hiện có khác như Ethereum hay BSC. Nhưng nó sẽ bổ sung thêm tính năng cho các giao dịch chuỗi chéo.

SXP đã giao dịch ngay trên vùng hỗ trợ ngang $ 1.65 kể từ ngày 24 tháng 5.

Các chỉ báo kỹ thuật đang cho thấy một số dấu hiệu tăng giá. Bằng chứng là chúng đã tạo ra các phân kỳ tăng giá. Các ngưỡng kháng cự tiếp theo được tìm thấy ở mức $ 3.08 và $ 3.62.

top-10-altcoin

Biểu đồ SXP/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Kava.io (KAVA)

  • Giá hiện tại: $ 4.28
  • Vốn hóa thị trường: 274 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #124

Kava.io là một nền tảng cho vay DeFi. Nó cho phép người dùng cho vay, đầu tư và kiếm tiền.

Không giống như các nền tảng cho vay khác, KAVA cung cấp hỗ trợ cho các tài sản xuyên chuỗi. Ngoài ra, người dùng của nền tảng có thể stake và kiếm phần thưởng trực tiếp từ nền tảng.

Testnet của Kava Swap Incentivized sẽ ra mắt vào ngày 12 tháng 7. Đây là một testnet khuyến khích người dùng thử nghiệm trước các chức năng của nó.

Phiên bản đầu tiên của testnet sẽ có nhiều tính năng mới. Chẳng hạn như các thông số Quản trị khác nhau, phí hoán đổi và phần thưởng khi ủy quyền.

KAVA đã được giao dịch bên trong một kênh song song giảm dần kể từ ngày 6 tháng 4. Nó hiện nằm ngay tại đường kháng cự của kênh. KAVA hiện đang cố gắng thực hiện nỗ lực đột phá lần thứ tư (biểu tượng màu đỏ).

Các chỉ báo kỹ thuật đang tăng, hỗ trợ cho khả năng KAVA sẽ bứt phá thành công. Mức kháng cự tiếp theo được tìm thấy ở $ 7.25.

top-10-altcoin

Biểu đồ KAVA/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Theta (THETA)

  • Giá hiện tại: $ 6.85
  • Vốn hóa thị trường: 6.84 tỷ đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #18

THETA là một blockchain tập trung vào video streaming. Nó hoạt động như một mạng phi tập trung, nơi người dùng có thể chia sẻ tài nguyên máy tính. Token gốc của nó là THETA, được sử dụng chủ yếu cho các vấn đề quản trị.

THETA được tạo ra nhằm mục đích thưởng cho người xem dịch vụ phát trực tuyến chất lượng cao. Ngoài ra, nó đang tìm cách cải thiện thu nhập cho các nhà sáng tạo nội dung. Và cuối cùng là giảm chi phí cho các nền tảng phát trực tuyến.

Theta Mainnet 3.0 dự kiến được ra mắt vào ngày 30 tháng 6. Nó sẽ nâng cấp các edge node, giới thiệu token staking và burning.

THETA đã giảm theo một đường kháng cự giảm dần kể từ ngày 14 tháng 4. Nó đã bứt phá lên trên đường này vào ngày 4 tháng 6. Sau đó đến ngày 22 tháng 6, THETA quay trở lại và xác nhận đường này là hỗ trợ (biểu tượng màu xanh lá cây).

Nếu altcoin này thành công trong việc giữ mức đáy cao hơn, ngưỡng kháng cự tiếp theo sẽ là $ 10.

Biểu đồ THETA/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

SelfKey (KEY)

  • Giá hiện tại: $ 0.0076
  • Vốn hóa thị trường: 35 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #475

SelfKey là một nền tảng nhận dạng dựa trên blockchain. Sản phẩm chính của nền tảng này là ví không giám sát. Nó sẽ cung cấp cho người dùng khả năng lưu trữ an toàn cho tài sản của họ. Token gốc của SelfKey là KEY.

Vào ngày 8 tháng 7 sắp tới sẽ diễn ra một đợt airdrop. Những ai đang sở hữu KEY sẽ nhận được token KEYFI. Đợt airdrop lần này cung cấp lượng token mới tương ứng với số KEY họ đang nắm giữ.

Ngoài ra, một đợt airdrop khác sẽ được tiến hành vào ngày 18 tháng 7. Với mỗi 60 token KEY đang có, chủ sở hữu sẽ được nhận thêm 1 KEY bổ sung.

KEY đang trong quá trình hình thành mô hình hai đáy bên trong vùng hỗ trợ $ 0.007. Nếu thành công, giá có thể tăng lên mức kháng cự gần nhất ở $ 0.012.

Biểu đồ KEY/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Horizon Protocol (HZN)

  • Giá hiện tại: $ 0.093
  • Vốn hóa thị trường: 3.745 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #1165

Horizon Protocol là một nền tảng DeFi. Bằng cách tạo ra các tài sản tổng hợp on-chain nó có thể mở rộng các khả năng thông thường của DeFi (cho vay, đi vay và thanh khoản).

Những người tham gia thị trường có thể dùng stablecoin để nhận tài sản tổng hợp. Đó có thể là tài sản vật chất. Hoặc tài sản vốn chủ sở hữu nằm trong thị trường tài chính truyền thống. Đây là một fork của Synthetix.

Các mô-đun Phoenix Oracle sẽ được tung ra vào đầu tháng Bảy cùng với Horizon Genesis Mainnet.

Pundi X (PUNDIX)

  • Giá hiện tại: $ 1.06
  • Vốn hóa thị trường: 274 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #228

Pundi X là một nền tảng blockchain cung cấp các giải pháp bán hàng. Nó được tạo ra nhằm mục đích cách mạng hóa ngành bán lẻ.

Pundi X được ra mắt vào tháng 1 năm 2018 như một giải pháp điểm bán hàng đầu tiên trên thế giới. Kể từ đó, nó đã phát hành nhiều sản phẩm thành công. Chẳng hạn như: XPOS , XPASS, XWallet và BOB.

Đợt đốt token quý 2 dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 17 tháng 7. Trước đó, giá trị của đợt đốt token quý đầu lên tới khoảng 50 triệu đô la.

Token đã chạm mức thấp nhất mọi thời đại là $ 0.578 vào ngày 22 tháng 6 và bật lên ngay sau đó. Nếu giá tiếp tục tăng lên, vùng kháng cự đầu tiên được tìm thấy ở mức $ 1,3.

top-10-altcoin

Biểu đồ PUNDIX/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Fetch.ai (FET)

  • Giá hiện tại: $ 0.224
  • Vốn hóa thị trường: 167 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #159

Fetch.AI là một nền tảng blockchain trí tuệ nhân tạo. Nền tảng này được tạo ra nhằm mục đích cung cấp cơ sở hạ tầng cần thiết. Từ đó hỗ trợ xây dựng nên một nền kinh tế kỹ thuật số, phi tập trung.

Fetch.AI được phát triển dựa trên một sổ cái phân đoạn. Nó có khả năng triển khai sử dụng trí tuệ nhân tạo và các giải pháp machine learning (một tập con của AI).

Token gốc FET là một phần quan trọng của các hợp đồng thông minh trong mạng.

Việc mở rộng Mainnet Bridge dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 16 tháng 7. Nó cho phép stake với lợi nhuận hàng năm ước tính là 70-75%.

FET đã hình thành một mô hình hai đáy bên trong vùng hỗ trợ $ 0.20. Giá hiện đang di chuyển lên trên, nhưng đang gặp phải ngưỡng kháng cự từ đường xu hướng giảm.

Biểu đồ FET/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Lendefi (LDFI)

  • Giá hiện tại: $ 0.285
  • Vốn hóa thị trường: 1.3 triệu đô la
  • Xếp hạng vốn hóa thị trường: #1504

Lendefi là một giao thức DeFi cho phép người dùng cho vay tài sản của họ để thu lãi. Giao thức này hỗ trợ cho nhiều tài sản. Nó cung cấp các khoản cho vay an toàn và các khoản vay thế chấp.

Testnet sẽ được ra mắt vào ngày 28 tháng 6. Còn mainnet sẽ hoạt động trên Binance Smart Chain kể từ ngày 12 tháng 7.

LDFI đã bắt đầu một xu hướng tăng kể từ đầu tháng 3. Cặp LDFI/ETH đã giảm trở lại mức hỗ trợ 0.00013 kể từ ngày 17 tháng 5.

Biểu đồ LDFI/USDT hàng ngày | Nguồn: TradingView

Disclaimer: Bài viết chỉ có mục đích thông tin, không phải lời khuyên đầu tư. Nhà đầu tư nên tìm hiểu kỹ trước khi ra quyết định. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của bạn. 

  • Phân tích kỹ thuật ngày 1 tháng 7: BTC, ETH, BNB, ADA, DOGE, XRP, DOT, UNI, BCH, LTC
  • 3 kịch bản mà các trader đang theo dõi khi Bitcoin đóng hàng tháng

SN_Nour

Theo Beincrypto

Theo dõi trang Twitter | Theo dõi kênh Telegram | Theo dõi trang Facebook
24-07-2021 18:48:07 (UTC+7)

EUR/USD

1.1773

+0.0003 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/USD

1.1773

+0.0003 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

GBP/USD

1.3747

-0.0016 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/JPY

110.56

+0.41 (+0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

AUD/USD

0.7365

-0.0013 (-0.18%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/CAD

1.2560

-0.0004 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

EUR/JPY

130.16

+0.53 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0827

+0.0013 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Gold Futures

1,801.90

-3.50 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Silver Futures

25.235

-0.146 (-0.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Copper Futures

4.4553

+0.1178 (+2.72%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

72.17

+0.26 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

74.20

+0.41 (+0.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Natural Gas Futures

4.046

+0.043 (+1.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

US Coffee C Futures

191.88

-1.77 (-0.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,109.10

+50.05 (+1.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

S&P 500

4,411.80

+44.32 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

DAX

15,669.29

+154.75 (+1.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

FTSE 100

7,027.58

+59.28 (+0.85%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Hang Seng

27,284.87

-415.75 (-1.50%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Small Cap 2000

2,209.41

+9.94 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

IBEX 35

8,717.20

+95.40 (+1.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

67.030

+0.470 (+0.71%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Bayer AG NA

51.20

+0.06 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

210.50

+1.78 (+0.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

317.70

+5.38 (+1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

9.849

+0.105 (+1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Siemens AG Class N

134.65

+0.49 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

10.590

+0.175 (+1.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

 EUR/USD1.1773Neutral
 GBP/USD1.3747↑ Sell
 USD/JPY110.56↑ Buy
 AUD/USD0.7365Buy
 USD/CAD1.2560Neutral
 EUR/JPY130.16↑ Buy
 EUR/CHF1.0827↑ Buy
 Gold1,801.90↑ Sell
 Silver25.235↑ Sell
 Copper4.4553Neutral
 Crude Oil WTI72.17↑ Buy
 Brent Oil74.20↑ Buy
 Natural Gas4.046Neutral
 US Coffee C191.88↑ Buy
 Euro Stoxx 504,109.10↑ Buy
 S&P 5004,411.80↑ Sell
 DAX15,669.29↑ Buy
 FTSE 1007,027.58Neutral
 Hang Seng27,284.87Neutral
 Small Cap 20002,209.41↑ Buy
 IBEX 358,717.20↑ Sell
 BASF67.030Neutral
 Bayer51.20↑ Buy
 Allianz210.50↑ Buy
 Adidas317.70↑ Buy
 Lufthansa9.849↑ Sell
 Siemens AG134.65↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.590↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,695/ 5,750
(0/ 0) # 744
SJC HCM5,680/ 5,745
(-5/ -5) # 728
SJC Hanoi5,680/ 5,747
(-5/ -5) # 730
SJC Danang5,680/ 5,747
(-5/ -5) # 730
SJC Nhatrang5,680/ 5,747
(-5/ -5) # 730
SJC Cantho5,680/ 5,747
(-5/ -5) # 730
Cập nhật 24-07-2021 18:48:09
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,802.30-5.19-0.29%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2188022310
RON 95-II,III2178022210
E5 RON 92-II2061021020
DO 0.05S1653016860
DO 0,001S-V1688017210
Dầu hỏa1550015810
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$72.08-0.64-0.89%
Brent$74.14-0.75-1.01%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.880,0023.110,00
EUR26.402,7727.776,62
GBP30.868,2832.157,66
JPY203,50214,17
KRW17,3221,09
Cập nhật lúc 18:44:29 24/07/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái