net_left Phương Thức Thanh Toán

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt hơn 3.2 triệu tỷ đồng trong 7 tháng

29 Tháng Bảy 2022
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt hơn 3.2 triệu tỷ đồng trong 7 tháng Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt hơn 3.2 triệu tỷ đồng trong 7 tháng

Vietstock - Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt hơn 3.2 triệu tỷ đồng trong 7 tháng

Hoạt động thương mại và dịch vụ tháng Bảy sôi động, phục hồi nhanh ở tất cả các ngành, đặc biệt là dịch vụ lưu trú, ăn uống và du lịch lữ hành. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ước tăng 2.4% so với tháng trước và tăng 42.6% so với cùng kỳ năm trước. Tính chung 7 tháng năm 2022, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ước tăng 16% so với cùng kỳ năm trước.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tháng Bảy năm 2022 ước đạt 486 ngàn tỷ đồng

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tháng Bảy năm 2022 ước đạt 486 ngàn tỷ đồng, tăng 2.4% so với tháng trước và tăng 42.6% so với cùng kỳ năm trước, đạt quy mô và tốc độ tăng cao hơn so với cùng kỳ các năm trước khi xảy ra dịch COVID-19. Tính chung 7 tháng năm 2022, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ước đạt 3,205.8 ngàn tỷ đồng, tăng 16% so với cùng kỳ năm trước (cùng kỳ năm 2021 giảm 0.3%), nếu loại trừ yếu tố giá tăng 11.9% (cùng kỳ năm 2021 giảm 1.8%).

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 7 tháng năm 2022 có quy mô cũng như tốc độ tăng đều cao hơn so với cùng kỳ nhiều năm trở lại đây.

Doanh thu bán lẻ hàng hóa 7 tháng năm 2022 ước đạt 2,556.4 ngàn tỷ đồng, tăng 13.7% so với cùng kỳ năm trước (loại trừ yếu tố giá tăng 9.5%), chủ yếu do doanh thu cùng kỳ năm trước đạt thấp và giá bán hàng hóa tăng khi giá nhiên liệu tăng cao. Trong đó, nhóm hàng xăng dầu tăng 24.7%; vật phẩm văn hoá, giáo dục tăng 21.4%; lương thực, thực phẩm tăng 13.8%; phương tiện đi lại (trừ ô tô) tăng 9.7%; may mặc tăng 9.6%; đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình tăng 3.7%.

Doanh thu bán lẻ hàng hóa 7 tháng năm 2022 so với cùng kỳ năm trước của một số địa phương như sau: Khánh Hòa tăng 18.2%; Bình Dương tăng 18.1%; Thành phố Hồ Chí Minh tăng 16.8%; Cần Thơ tăng 16.1%; Quảng Ninh tăng 15.0%; Hải Phòng tăng 11.8%; Hà Nội tăng 10.7%; Đà Nẵng tăng 9.7%.

Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống 7 tháng năm 2022 ước đạt 324.9 ngàn tỷ đồng tăng 37.5% so với cùng kỳ năm trước do nhu cầu vui chơi và du lịch của người dân tăng cao trong dịp hè sau hơn 2 năm hạn chế đi du lịch và ăn uống ngoài gia đình (Riêng doanh thu tháng Bảy ngành này tăng 134.7% so với cùng kỳ năm trước). Doanh thu 7 tháng năm 2022 so với cùng kỳ năm trước của một số địa phương như sau: Hà Nội tăng 80.4%; Cần Thơ tăng 56.2%; Thành phố Hồ Chí Minh tăng 38.8%; Đà Nẵng tăng 37.2%; Đồng Nai tăng 37%; Bình Dương tăng 25%; Quảng Ninh tăng 19.2%; Hải Phòng tăng 12.6%.

Doanh thu du lịch lữ hành 7 tháng năm 2022 ước đạt 11.9 ngàn tỷ đồng, gấp 2.7 lần so với cùng kỳ năm trước do hoạt động du lịch phục hồi mạnh mẽ, đặc biệt là du lịch nội địa. Doanh thu 7 tháng năm 2022 của một số địa phương so với cùng kỳ như sau: Khánh Hòa tăng 858.4%; Cần Thơ tăng 328.3%; Đà Nẵng tăng 284.8%; Hà Nội tăng 216.8%; Thành phố Hồ Chí Minh tăng 111.4%.

Doanh thu dịch vụ khác 7 tháng năm 2022 ước đạt 312.6 ngàn tỷ đồng, tăng 13.9% so với cùng kỳ năm trước (Riêng tháng Bảy gấp 2.1 lần so với tháng 7/2021). Cụ thể mức tăng 7 tháng so với cùng kỳ năm trước của một số địa phương như sau: Đà Nẵng tăng 42.1%; Cần Thơ tăng 28.4%; Quảng Ninh tăng 19.7%; Hải Phòng tăng 14.4%; Hà Nội tăng 13.5%; Bình Dương tăng 12.7%; Thành phố Hồ Chí Minh tăng 5.0%.

Nhật Quang

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
10-08-2022 22:12:17 (UTC+7)

EUR/USD

1.0359

+0.0148 (+1.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/USD

1.0359

+0.0148 (+1.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

GBP/USD

1.2267

+0.0186 (+1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

132.21

-2.92 (-2.16%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

AUD/USD

0.7098

+0.0134 (+1.92%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.2759

-0.0129 (-1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

EUR/JPY

136.96

-1.01 (-0.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9736

0.0000 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Gold Futures

1,816.65

+4.35 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Silver Futures

20.770

+0.288 (+1.41%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Copper Futures

3.6475

+0.0620 (+1.73%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

89.08

-1.42 (-1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

94.91

-1.40 (-1.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.951

+0.118 (+1.51%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

220.25

+7.50 (+3.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

3,747.95

+32.58 (+0.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,203.37

+80.90 (+1.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

DAX

13,689.23

+154.26 (+1.14%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

FTSE 100

7,500.90

+12.75 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

19,610.84

-392.60 (-1.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,957.20

+48.19 (+2.52%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

IBEX 35

8,338.14

+26.24 (+0.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

44.472

+0.477 (+1.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Bayer AG NA

51.91

-0.25 (-0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

178.20

-0.36 (-0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Adidas AG

172.76

+3.76 (+2.22%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

6.618

+0.045 (+0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Siemens AG Class N

109.09

+2.57 (+2.41%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Bank AG

8.835

+0.108 (+1.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

 EUR/USD1.0359↑ Buy
 GBP/USD1.2267↑ Buy
 USD/JPY132.21Buy
 AUD/USD0.7098↑ Buy
 USD/CAD1.2759↑ Sell
 EUR/JPY136.96↑ Buy
 EUR/CHF0.9736↑ Buy
 Gold1,816.65↑ Buy
 Silver20.770Sell
 Copper3.6475Sell
 Crude Oil WTI89.08↑ Buy
 Brent Oil94.91↑ Buy
 Natural Gas7.951Sell
 US Coffee C220.25Sell
 Euro Stoxx 503,747.95↑ Buy
 S&P 5004,203.37↑ Buy
 DAX13,689.23Buy
 FTSE 1007,500.90↑ Sell
 Hang Seng19,610.84↑ Buy
 Small Cap 20001,957.20Sell
 IBEX 358,338.14↑ Sell
 BASF44.472Neutral
 Bayer51.91↑ Buy
 Allianz178.20Neutral
 Adidas172.76Sell
 Lufthansa6.618↑ Buy
 Siemens AG109.09Neutral
 Deutsche Bank AG8.835↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(-20/ -20) # 1,624
SJC HCM6,600/ 6,700
(-20/ -20) # 1,624
SJC Hanoi6,600/ 6,702
(-20/ -20) # 1,626
SJC Danang6,600/ 6,702
(-20/ -20) # 1,626
SJC Nhatrang6,600/ 6,702
(-20/ -20) # 1,626
SJC Cantho6,600/ 6,702
(-20/ -20) # 1,626
Cập nhật 10-08-2022 22:12:20
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,802.07+7.90.44%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V26.28026.800
RON 95-III25.60026.110
E5 RON 92-II24.62025.110
DO 0.05S23.90024.370
DO 0,001S-V25.88026.390
Dầu hỏa 2-K24.53025.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$88.60+1.231.37%
Brent$94.38+1.391.45%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.251,8824.554,01
GBP27.508,9128.682,08
JPY168,20178,07
KRW15,4618,84
Cập nhật lúc 18:51:10 10/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán