net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thuận Đức (TDP) chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 7 triệu cổ phiếu trả cổ tức

Thuận Đức (TDP) sẽ phát hành cổ phiếu trả cổ tức tỷ lệ 12%. Ngày 8/12 tới đây CTCP Thuận Đức (mã chứng khoán TDP) sẽ chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 7,2 triệu cổ phiếu trả cổ...
Thuận Đức (TDP) chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 7 triệu cổ phiếu trả cổ tức Thuận Đức (TDP) chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 7 triệu cổ phiếu trả cổ tức

Thuận Đức (TDP) sẽ phát hành cổ phiếu trả cổ tức tỷ lệ 12%. Ngày 8/12 tới đây CTCP Thuận Đức (mã chứng khoán TDP) sẽ chốt danh sách cổ đông phát hành hơn 7,2 triệu cổ phiếu trả cổ tức. Tỷ lệ phát hành 12%, tương ứng cổ đông sở hữu 100 cổ phiếu được nhận về 12 cổ phiếu mới. Giá trị phát hành theo mệnh giá hơn 72 tỷ đồng. Nguòn vốn phát hành lấy từ lợi nhuận sau thuế theo số liệu trên Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 đã kiểm toán.

Năm 2021 Thuận Đức có năm kinh doanh thuận lợi với doanh thu tăng trưởng 77% lên mức 2.440 tỷ đồng. Lợi nhuận sau thuế tăng 19,4% lên mức 87 tỷ đồng. Tính đến 31/12/2021 Thuận Đức còn hơn 104 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. Ngoài ra công ty còn hơn 16 tỷ đồng trong quỹ đầu tư phát triển.

Còn 9 tháng đầu năm 2022 doanh thu tiếp tục tăng trưởng 30% lên 2.276 tỷ đồng. Còn lợi nhuận sau thuế tăng hơn 18% lên gần 84 tỷ đồng.

Trên thị trường cổ phiếu TDP vẫn duy trì được vùng giá cao bất chấp nhịp giảm chung của thị trường. Hiện TDP đang giao dịch quanh mức 30.700 đồng/cổ phiếu, vốn hoá doanh nghiệp đạt xấp xỉ 1.800 tỷ đồng.

]]>

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 16:31:45 (UTC+7)

EUR/USD

1.0507

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

1.0507

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.2167

-0.0032 (-0.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

USD/JPY

137.04

+0.44 (+0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6718

-0.0003 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

USD/CAD

1.3678

+0.0027 (+0.20%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/JPY

143.99

+0.49 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

EUR/CHF

0.9888

+0.0007 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Gold Futures

1,794.90

-3.10 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Silver Futures

22.913

-0.009 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

3.8645

+0.0040 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

72.83

+0.82 (+1.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Brent Oil Futures

77.85

+0.68 (+0.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

5.788

+0.065 (+1.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Coffee C Futures

161.40

+1.40 (+0.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,925.75

+4.85 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,263.05

+1.86 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

FTSE 100

7,484.80

-4.39 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Hang Seng

19,450.23

+635.41 (+3.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,806.90

-5.67 (-0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,275.46

-15.04 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

47.385

-0.040 (-0.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.63

-0.17 (-0.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

204.40

+0.75 (+0.37%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Adidas AG

116.20

-1.36 (-1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

7.703

+0.064 (+0.84%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Siemens AG Class N

133.2

+0.30 (+0.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

9.973

+0.007 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

    EUR/USD 1.0507 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2167 ↑ Sell  
    USD/JPY 137.04 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6718 Neutral  
    USD/CAD 1.3678 Buy  
    EUR/JPY 143.99 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9888 ↑ Sell  
    Gold 1,794.90 ↑ Sell  
    Silver 22.913 Neutral  
    Copper 3.8645 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 72.83 ↑ Buy  
    Brent Oil 77.85 ↑ Buy  
    Natural Gas 5.788 Neutral  
    US Coffee C 161.40 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,925.75 ↑ Buy  
    S&P 500 3,933.92 ↑ Buy  
    DAX 14,263.05 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,484.80 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,450.23 Neutral  
    Small Cap 2000 1,806.90 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,275.46 ↑ Sell  
    BASF 47.385 Neutral  
    Bayer 52.63 ↑ Sell  
    Allianz 204.40 Neutral  
    Adidas 116.20 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.703 Buy  
    Siemens AG 133.2 Neutral  
    Deutsche Bank AG 9.973 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(60/ 60) # 1,586
SJC HCM6,635/ 6,715
(25/ 25) # 1,580
SJC Hanoi6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,582
SJC Danang6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,582
SJC Nhatrang6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,582
SJC Cantho6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,582
Cập nhật 08-12-2022 16:31:47
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,783.74 -3.43 -0.19%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $72.68 +0.08 0.11%
Brent $77.70 -0.12 -0.16%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.590,0023.900,00
EUR24.346,9225.709,69
GBP28.219,9229.422,64
JPY168,78178,68
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 16:25:46 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán