net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thị trường chứng quyền 22/06/2022: Chứng quyền VNM giao dịch ấn tượng

AiVIF - Thị trường chứng quyền 22/06/2022: Chứng quyền VNM (HM:VNM) giao dịch ấn tượngKết thúc phiên giao dịch ngày 21/06/2022, toàn thị trường có 64 mã giảm, 30 mã tăng và 27...
Thị trường chứng quyền 22/06/2022: Chứng quyền VNM giao dịch ấn tượng Thị trường chứng quyền 22/06/2022: Chứng quyền VNM giao dịch ấn tượng

AiVIF - Thị trường chứng quyền 22/06/2022: Chứng quyền VNM (HM:VNM) giao dịch ấn tượng

Kết thúc phiên giao dịch ngày 21/06/2022, toàn thị trường có 64 mã giảm, 30 mã tăng và 27 mã đứng giá. Khối ngoại quay lại bán ròng với tổng mức bán ròng hơn 865 ngàn đơn vị.

I. DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG CHỨNG QUYỀN

Kết thúc phiên giao dịch ngày 21/06/2022, toàn thị trường có 64 mã giảm, 30 mã tăng và 27 mã đứng giá.

Các chứng quyền FPT (HM:FPT), HPG (HM:HPG), POW (HM:POW), VRE (HM:VRE) tiếp tục chìm trong sắc đỏ do áp lực bán lớn xuất hiện trên cổ phiếu cơ sở. Trong đó, chứng quyền POW đồng loạt giảm hơn 20%, nhóm chứng quyền FPT giảm hơn 10%, chứng quyền HPGVRE cũng xuất hiện nhiều mã giảm sâu như CHPG2206 (-40%), CHPG2212 (-26.79%), CVRE2206 (-20%),…

Ở chiều ngược lại, đáng chú ý vẫn là nhóm chứng quyền VNM khi tiếp tục có diễn biến khởi sắc với nhiều mã tăng mạnh cùng thanh khoản cao như CVNM2204 (+35.4%), CVNM2203 (+33.3%), CVNM2201 (+32%),…

Khối lượng giao dịch của thị trường trong phiên hôm nay đạt 33.4 triệu đơn vị, giảm 16.46%; giá trị giao dịch đạt 25.6 tỷ đồng, giảm 3.78% so với phiên ngày 20/06/2022. Trong đó, CSTB2210 là mã chứng quyền dẫn đầu thị trường về khối lượng, CFPT2203 dẫn đầu về giá trị giao dịch.

Thanh khoản sôi động của thị trường vẫn đang tập trung ở các nhóm chứng quyền có thời gian đáo hạn vào tháng 7, 8 và tháng 10 như CPDR2202, CVIC2203, CPOW2201, CFPT2203, CACB2102, CVHM2204… Trong khi đó, thanh khoản tại các chứng quyền đáo hạn tháng 9 và tháng 12 lại khá thấp.

Về giao dịch khối ngoại, khối này trở lại bán ròng với tổng mức bán ròng hơn 865 ngàn đơn vị. Trong đó, CPOW2202 và CHPG2210 là hai mã chứng quyền bị bán ròng nhiều nhất.

Nguồn: AiVIFFinance

II. ĐỊNH GIÁ CÁC CHỨNG QUYỀN

Dựa trên phương pháp định giá phù hợp với thời điểm khởi đầu là ngày 22/06/2022, mức giá hợp lý của các chứng quyền đang được giao dịch trên thị trường được thể hiện như sau:

Nguồn: AiVIFFinance

Lưu ý: Chi phí cơ hội trong mô hình định giá được điều chỉnh để phù hợp với thị trường Việt Nam. Cụ thể, lãi suất tín phiếu phi rủi ro (tín phiếu Chính phủ) sẽ được thay thế bằng lãi suất tiền gửi trung bình của các ngân hàng lớn với sự hiệu chỉnh kỳ hạn phù hợp với từng loại chứng quyền.

Theo định giá trên, CNVL2203 và CMWG2203 hiện là hai mã chứng quyền có mức định giá hấp dẫn nhất.

Những mã chứng quyền có effective gearing càng cao thì biến động tăng/giảm theo chứng khoán cơ sở thường sẽ càng lớn. Hiện CNVL2203 và CPDR2201 là hai mã chứng quyền có tỷ lệ effective gearing cao nhất thị trường ở mức lần lượt là 11.6 và 10.87 lần.

Bộ phận Phân tích Kinh tế & Chiến lược Thị trường, Phòng Tư vấn AiVIF

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 22:15:53 (UTC+7)

EUR/USD

1.0607

+0.0053 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/USD

1.0607

+0.0053 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

GBP/USD

1.2306

+0.0044 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

USD/JPY

135.13

-0.04 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.6945

-0.0003 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.2876

-0.0016 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

143.32

+0.66 (+0.46%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/CHF

1.0137

+0.0028 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Gold Futures

1,825.90

-4.40 (-0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Silver Futures

21.323

+0.164 (+0.78%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Copper Futures

3.7847

+0.0402 (+1.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

109.35

+1.73 (+1.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Brent Oil Futures

110.72

+1.62 (+1.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Natural Gas Futures

6.326

+0.045 (+0.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

220.85

-2.40 (-1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,538.35

+5.18 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

3,913.30

+1.56 (+0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

DAX

13,171.70

+53.57 (+0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,268.15

+59.34 (+0.82%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

22,229.52

+510.46 (+2.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,774.50

+12.04 (+0.68%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

IBEX 35

8,244.50

+0.40 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

42.745

+0.530 (+1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Bayer AG NA

59.56

+1.77 (+3.06%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

181.07

-0.13 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Adidas AG

171.69

+1.33 (+0.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Deutsche Lufthansa AG

5.965

-0.001 (-0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Siemens AG Class N

103.79

+1.17 (+1.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

8.842

-0.077 (-0.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

    EUR/USD 1.0607 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2306 ↑ Buy  
    USD/JPY 135.13 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6945 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.2876 ↑ Sell  
    EUR/JPY 143.32 Buy  
    EUR/CHF 1.0137 ↑ Buy  
    Gold 1,825.90 ↑ Sell  
    Silver 21.323 Buy  
    Copper 3.7847 Neutral  
    Crude Oil WTI 109.35 ↑ Buy  
    Brent Oil 110.72 ↑ Buy  
    Natural Gas 6.326 ↑ Buy  
    US Coffee C 220.85 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,538.35 ↑ Sell  
    S&P 500 3,913.30 Sell  
    DAX 13,171.70 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,268.15 Sell  
    Hang Seng 22,229.52 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,774.50 Sell  
    IBEX 35 8,244.50 Sell  
    BASF 42.745 ↑ Sell  
    Bayer 59.56 Sell  
    Allianz 181.07 Sell  
    Adidas 171.69 ↑ Sell  
    Lufthansa 5.965 Neutral  
    Siemens AG 103.79 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 8.842 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,775/ 6,845
(15/ 5) # 1,667
SJC HCM6,790/ 6,860
(5/ -5) # 1,683
SJC Hanoi6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Danang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Nhatrang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Cantho6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
Cập nhật 27-06-2022 22:15:56
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,825.41 -5.54 -0.30%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $108.18 -2.75 -2.60%
Brent $110.71 -2.66 -2.46%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.932,6125.273,13
GBP27.815,2929.001,83
JPY167,64177,48
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 18:53:21 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán