net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thị trường chứng quyền 11/08/2022: Sắc đỏ tiếp tục áp đảo?

AiVIF - Thị trường chứng quyền 11/08/2022: Sắc đỏ tiếp tục áp đảo?Kết thúc phiên giao dịch ngày 10/08/2022, toàn thị trường có 71 mã giảm, 36 mã tăng và 39 mã đứng giá. Khối...
Thị trường chứng quyền 11/08/2022: Sắc đỏ tiếp tục áp đảo? Thị trường chứng quyền 11/08/2022: Sắc đỏ tiếp tục áp đảo?

AiVIF - Thị trường chứng quyền 11/08/2022: Sắc đỏ tiếp tục áp đảo?

Kết thúc phiên giao dịch ngày 10/08/2022, toàn thị trường có 71 mã giảm, 36 mã tăng và 39 mã đứng giá. Khối ngoại quay lại bán ròng với tổng mức bán ròng đạt 539 ngàn đơn vị.

I. DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG CHỨNG QUYỀN

Kết thúc phiên giao dịch ngày 10/08/2022 toàn thị trường có 71 mã giảm, 36 mã tăng và 39 mã đứng giá.

Thị trường chứng quyền tiếp tục có phiên giao dịch kém tích cực, sắc đỏ vẫn duy trì sự áp đảo tại nhiều chứng quyền như ACB (HM:ACB), FPT (HM:FPT), HDB (HM:HDB), HPG (HM:HPG), PDR (HM:PDR), PNJ (HM:PNJ), POW (HM:POW), STB… với mức giảm phổ biến dưới 10%. Các mã CHPG2209, CSTB2207, CVHM2115 và CVNM2203 giảm mạnh nhất thị trường khi mất 50%, theo sau là CHPG2202 giảm hơn 33.33%, CMBB2203 và CTCB2207 giảm 26.67%, CKDH2205 giảm 20%...

Ở chiều tăng, sắc xanh tập trung tại các chứng quyền KDH (HM:KDH), MWG (HM:MWG) và MSN (HM:MSN). Trong đó, CMSN2203 tăng mạnh 100%, CMSN2202 tăng 21.05%, CKDH2201 tăng 20%, CMWG2203 tăng 11.11%, các mã còn lại tăng nhẹ quanh 5%.

Khối lượng giao dịch toàn thị trường trong phiên hôm nay đạt 29.4 triệu đơn vị, giảm 11.04%; giá trị giao dịch đạt 16.1 tỷ đồng, giảm 5.43% so với phiên trước. Trong đó, CHPG2201 là mã chứng quyền dẫn đầu thị trường về khối lượng, CSTB2214 dẫn đầu về giá trị giao dịch.

Khối ngoại quay lại bán ròng trong phiên hôm nay với tổng mức bán ròng đạt 539 ngàn đơn vị. Trong đó, CSTB2211 và CHPG2201 là hai mã chứng quyền bị bán ròng nhiều nhất.

Công ty Chứng khoán KIS hiện đang là tổ chức phát hành có nhiều chứng quyền nhất trên thị trường với 72 mã, theo sau là HSC với 22 mã, MBS (HN:MBS) có 15 mã, VCSC (HM:VCI) có 15 mã, ACBS có 8 mã, BSC có 5 mã, VND (HM:VND) có 3 mã.

Nhóm chứng quyền thuộc KIS đang chiếm 56.8% khối lượng giao dịch toàn thị trường, HSC chiếm 14.1%, VND chiếm 10.6%, ACBS chiếm 8.1%, MBS, BSCVCSC chiếm dưới 5%.

Nguồn: AiVIFFinance

II. ĐỊNH GIÁ CÁC CHỨNG QUYỀN

Dựa trên phương pháp định giá phù hợp với thời điểm khởi đầu là ngày 11/08/2022, mức giá hợp lý của các chứng quyền đang được giao dịch trên thị trường được thể hiện như sau:

Nguồn: AiVIFFinance

Lưu ý: Chi phí cơ hội trong mô hình định giá được điều chỉnh để phù hợp với thị trường Việt Nam. Cụ thể, lãi suất tín phiếu phi rủi ro (tín phiếu Chính phủ) sẽ được thay thế bằng lãi suất tiền gửi trung bình của các ngân hàng lớn với sự hiệu chỉnh kỳ hạn phù hợp với từng loại chứng quyền.

Theo định giá trên, CMWG2203 và CNVL2203 hiện là hai mã chứng quyền có mức định giá hấp dẫn nhất.

Những mã chứng quyền có effective gearing càng cao thì biến động tăng/giảm theo chứng khoán cơ sở thường sẽ càng lớn. Hiện CNVL2203 và CNVL2202 là hai mã chứng quyền có tỷ lệ effective gearing cao nhất thị trường ở mức lần lượt là 23 và 22.35 lần.

Bộ phận Phân tích Kinh tế & Chiến lược Thị trường, Phòng Tư vấn AiVIF

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-09-2022 06:26:04 (UTC+7)

EUR/USD

0.9716

-0.0018 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/USD

0.9716

-0.0018 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

GBP/USD

1.0844

-0.0044 (-0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

USD/JPY

144.40

+0.24 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6507

-0.0014 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

USD/CAD

1.3626

+0.0021 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/JPY

140.31

-0.02 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9495

-0.0006 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Gold Futures

1,665.85

-4.15 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

18.863

-0.017 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

3.3773

-0.0042 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

81.75

-0.40 (-0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Brent Oil Futures

87.98

+3.11 (+3.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.989

-0.038 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

227.80

+3.45 (+1.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,335.30

+6.65 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

S&P 500

3,719.04

+71.75 (+1.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

12,183.28

+43.60 (+0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

FTSE 100

7,005.39

+20.80 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

17,250.88

-609.43 (-3.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,725.13

+62.62 (+3.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

IBEX 35

7,442.20

-3.50 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

39.415

-0.080 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

48.19

-0.07 (-0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

160.72

-3.02 (-1.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

130.24

+2.94 (+2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

5.772

-0.024 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

99.46

+1.54 (+1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.854

-0.274 (-3.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

    EUR/USD 0.9716 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.0844 ↑ Sell  
    USD/JPY 144.40 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6507 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3626 ↑ Buy  
    EUR/JPY 140.31 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9495 ↑ Sell  
    Gold 1,665.85 ↑ Sell  
    Silver 18.863 ↑ Sell  
    Copper 3.3773 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 81.75 ↑ Sell  
    Brent Oil 87.98 ↑ Buy  
    Natural Gas 6.989 ↑ Sell  
    US Coffee C 227.80 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,335.30 Neutral  
    S&P 500 3,719.04 ↑ Sell  
    DAX 12,183.28 Neutral  
    FTSE 100 7,005.39 Neutral  
    Hang Seng 17,250.88 Buy  
    Small Cap 2000 1,725.13 ↑ Buy  
    IBEX 35 7,442.20 Neutral  
    BASF 39.415 ↑ Buy  
    Bayer 48.19 Neutral  
    Allianz 160.72 ↑ Buy  
    Adidas 130.24 ↑ Buy  
    Lufthansa 5.772 ↑ Buy  
    Siemens AG 99.46 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 7.854 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,410/ 6,510
(0/ 0) # 1,818
SJC HCM6,420/ 6,520
(0/ 0) # 1,831
SJC Hanoi6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Danang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Nhatrang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Cantho6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
Cập nhật 29-09-2022 06:26:06
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,657.80 +28.69 1.76%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $81.33 -3.15 -4.02%
Brent $87.71 -3.39 -4.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.580,0023.890,00
EUR22.159,1623.399,49
GBP24.732,3625.786,46
JPY159,76169,13
KRW14,2317,34
Cập nhật lúc 04:57:15 29/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán