net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Tăng trưởng ở mọi mảng, Viettel Construction (CTR) báo lãi hơn 556 tỷ đồng

Trong tháng 12, Viettel Construction (CTR) ghi nhận doanh thu đạt khoảng 820 tỷ đồng, lãi trước thuế 43 tỷ đồng. Tổng CTCP Công trình Viettel (HM:CTR) - Viettel Construction...
Tăng trưởng ở mọi mảng, Viettel Construction (CTR) báo lãi hơn 556 tỷ đồng Tăng trưởng ở mọi mảng, Viettel Construction (CTR) báo lãi hơn 556 tỷ đồng
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2009166" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"1057058":"Equities"};

Trong tháng 12, Viettel Construction (CTR) ghi nhận doanh thu đạt khoảng 820 tỷ đồng, lãi trước thuế 43 tỷ đồng. Tổng CTCP Công trình Viettel (HM:CTR) - Viettel Construction (Mã: CTR) vừa công bố ước tính kết quả kinh doanh năm 2022 với doanh thu và lợi nhuận đều tăng.

Cụ thể, CTR ước doanh thu đạt 9.398 tỷ đồng, tăng 26% so với năm 2021, tương đương 109% kế hoạch năm. Lợi nhuận trước thuế hơn 556 tỷ đồng, tăng 18% và vượt 8% chỉ tiêu cả năm.

Nguồn: CTR
Trong cơ cấu doanh thu CTR, mảng vận hành khai thác đóng góp nhiều nhất (chiếm 56%) với gần 5.214 tỷ đồng, tăng xấp xỉ 18% so với năm 2021. Mảng xây lắp mang về 2.626 tỷ, tăng 70% và chiếm tỷ lệ 28% tổng doanh thu. Mảng dịch vụ kỹ thuật và hạ tầng cho thuê cũng đồng loạt ghi nhận doanh thu tăng trưởng so với cùng kỳ. Ngược lại, doanh thu của mảng giải pháp tích hợp giảm 15% xuống 910 tỷ đồng và đóng góp 10% vào doanh thu năm 2022 của Viettel Construction.

Tính riêng quý 4/2022, CTR ghi nhận doanh thu khoảng 2.568 tỷ, tăng 29% so với cùng kỳ; song lãi trước thuế giảm 3% về 156 tỷ đồng. Trong đó, doanh thu tháng 12 của Viettel Construction khoảng 820 tỷ đồng, lãi trước thuế 43 tỷ.

Tính đến cuối năm 2022, Viettel Construction sở hữu và cho thuê 4.286 trạm BTS, 1,87 triệu m2 DAS, 16,874 MWp năng lượng mặt trời. Lũy kế nguồn việc B2B (Business to Business) năm qua đạt 1.900 tỷ đồng, các dự án tiêu biểu như Louis City (giá trị hợp đồng 854,1 tỷ), Tuta Bắc Giang (294 tỷ), Gem Sky World (215 tỷ),... Đối với nguồn việc B2C (Business to Customer), công ty đã ký 1.316 hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ, giá trị nguồn việc đem lại 1.353 tỷ đồng.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
04-03-2024 21:13:41 (UTC+7)

EUR/USD

1.0846

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.0846

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.2677

+0.0027 (+0.21%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/JPY

150.54

+0.43 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6514

-0.0009 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3569

+0.0012 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/JPY

163.28

+0.67 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9601

+0.0019 (+0.20%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Gold Futures

2,100.50

+4.80 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

23.587

+0.223 (+0.95%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

Copper Futures

3.8638

+0.0023 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

80.20

+0.23 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

83.86

+0.31 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Natural Gas Futures

1.968

+0.133 (+7.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Coffee C Futures

187.30

+4.00 (+2.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,906.45

+11.59 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

5,137.08

+40.81 (+0.80%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

DAX

17,700.15

-34.85 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,630.01

-52.49 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

16,595.97

+6.53 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,076.39

+21.55 (+1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

10,047.20

-17.50 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

46.830

-1.155 (-2.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Bayer AG NA

28.18

-0.15 (-0.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

251.43

-0.38 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Adidas AG

185.80

-1.20 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

7.058

-0.133 (-1.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

181.57

+0.29 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

12.550

-0.016 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

    EUR/USD 1.0846 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2677 Buy  
    USD/JPY 150.54 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6514 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3569 Sell  
    EUR/JPY 163.28 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9601 Buy  
    Gold 2,100.50 ↑ Buy  
    Silver 23.587 Buy  
    Copper 3.8638 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 80.20 Buy  
    Brent Oil 83.86 ↑ Buy  
    Natural Gas 1.968 ↑ Buy  
    US Coffee C 187.30 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 4,906.45 ↑ Sell  
    S&P 500 5,137.08 ↑ Buy  
    DAX 17,700.15 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,630.01 ↑ Sell  
    Hang Seng 16,595.97 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,076.39 ↑ Buy  
    IBEX 35 10,047.20 ↑ Sell  
    BASF 46.830 ↑ Sell  
    Bayer 28.18 ↑ Sell  
    Allianz 251.43 ↑ Sell  
    Adidas 185.80 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.058 ↑ Sell  
    Siemens AG 181.57 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 12.550 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,850/ 8,000
(50/ 50) # 1,762
SJC HCM7,840/ 8,040
(60/ 10) # 1,804
SJC Hanoi7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Danang7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Nhatrang7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Cantho7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
Cập nhật 04-03-2024 21:13:46
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,091.38 +7.9 0.38%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.43024.910
RON 95-III23.92024.390
E5 RON 92-II22.75023.200
DO 0.05S20.77021.180
DO 0,001S-V21.76022.190
Dầu hỏa 2-K20.78021.190
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $79.68 +2.22 0.03%
Brent $83.59 +1.88 0.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.470,0024.840,00
EUR26.073,4227.504,34
GBP30.457,8531.753,97
JPY159,18168,48
KRW16,0119,41
Cập nhật lúc 18:53:11 04/03/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán