binance left Coinmarketcap net_left adver left

SHB nâng vốn điều lệ lên 26,674 tỷ đồng

04 Tháng Giêng 2022
SHB nâng vốn điều lệ lên 26,674 tỷ đồng SHB nâng vốn điều lệ lên 26,674 tỷ đồng

Vietstock - SHB (HM:SHB) nâng vốn điều lệ lên 26,674 tỷ đồng

Ngày 31/12/2021, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) đã có văn bản xác nhận kết quả chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu của Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội (SHB).

Theo đó, SHB đã chào bán thành công hơn 539 triệu cổ phiếu – chiếm tỷ lệ 100% tổng số cổ phiếu đăng ký chào bán; qua đó nâng vốn điều lệ lên mức hơn 26,674 tỷ đồng.

Năm 2021 tiếp tục là một năm ấn tượng của ngân hàng SHB với hàng loạt chỉ tiêu kinh doanh đạt và vượt kế hoạch ĐHĐCĐ đã đề ra.

Ngày 22/04/2021, ĐHĐCĐ SHB năm 2021 đã thông qua phương án tăng vốn điều lệ lên 26,674 tỷ đồng qua chi trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 10.5% và chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền 100:28, giá chào bán 12,500 đồng/cp.

Được sự chấp thuận của NHNN và UBCKNN về việc chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng, trước đó SHB đã hoàn thành phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2020 và đến nay tiếp tục hoàn thành chào bán hơn 539 triệu cp cho cổ đông hiện hữu, chiếm tỷ lệ 100% tổng số cổ phiếu đăng ký chào bán. Như vậy, SHB đã thực hiện phát hành thành công hơn 741 triệu cổ phiếu như ĐHĐCĐ đã đề ra.

Kết thúc năm 2021, SHB cho biết các chỉ tiêu kinh doanh đều hoàn thành và vượt kế hoạch ĐHĐCĐ đã đề ra.

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
16-01-2022 23:02:18 (UTC+7)

EUR/USD

1.1419

+0.0005 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/USD

1.1419

+0.0005 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

GBP/USD

1.3678

+0.0006 (+0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

114.43

+0.22 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

AUD/USD

0.7213

+0.0006 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2537

-0.0015 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

130.65

+0.31 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/CHF

1.0443

+0.0014 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Gold Futures

1,818.55

+2.05 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

23.003

+0.085 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

4.4235

-0.0045 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

83.55

+0.25 (+0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Brent Oil Futures

86.18

+0.12 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Natural Gas Futures

4.329

+0.106 (+2.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

US Coffee C Futures

239.65

+2.65 (+1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,272.19

-43.71 (-1.01%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

S&P 500

4,662.85

+3.82 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

DAX

15,883.24

-148.35 (-0.93%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

7,542.95

-20.90 (-0.28%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Hang Seng

24,227.50

-155.82 (-0.64%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

US Small Cap 2000

2,161.48

+2.05 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,806.60

-10.30 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

68.110

+0.360 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.59

+1.53 (+3.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

227.00

-0.40 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

252.35

-3.85 (-1.50%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.241

-0.043 (-0.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

145.86

-5.64 (-3.72%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

11.954

-0.246 (-2.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.1419Neutral
 GBP/USD1.3678Sell
 USD/JPY114.43↑ Buy
 AUD/USD0.7213Sell
 USD/CAD1.2537↑ Buy
 EUR/JPY130.65↑ Buy
 EUR/CHF1.0443↑ Sell
 Gold1,818.55↑ Buy
 Silver23.003↑ Buy
 Copper4.4235↑ Sell
 Crude Oil WTI83.55↑ Sell
 Brent Oil86.18↑ Sell
 Natural Gas4.329↑ Sell
 US Coffee C239.65↑ Buy
 Euro Stoxx 504,272.19Buy
 S&P 5004,662.85↑ Buy
 DAX15,883.24↑ Buy
 FTSE 1007,542.95Sell
 Hang Seng24,227.50Sell
 Small Cap 20002,161.48↑ Buy
 IBEX 358,806.60↑ Buy
 BASF68.110Sell
 Bayer52.59↑ Sell
 Allianz227.00↑ Sell
 Adidas252.35Buy
 Lufthansa7.241↑ Buy
 Siemens AG145.86Neutral
 Deutsche Bank AG11.954Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,120/ 6,160
(0/ 0) # 1,153
SJC HCM6,115/ 6,175
(15/ 5) # 1,168
SJC Hanoi6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Danang6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Nhatrang6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
SJC Cantho6,115/ 6,177
(15/ 5) # 1,170
Cập nhật 16-01-2022 23:02:24
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,819.10+1.390.08%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.57+0.280.33%
Brent$85.70+0.340.40%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.540,0022.850,00
EUR25.234,8826.649,42
GBP30.246,4531.537,99
JPY192,66203,94
KRW16,5020,10
Cập nhật lúc 10:56:20 17/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right