net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Sếp AMV muốn gom thêm 1 triệu cp

AiVIF - Sếp AMV muốn gom thêm 1 triệu cpTại CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (HNX: AMV), bà Đặng Nhị Nương, thành viên HĐQT kiêm Giám đốc, đăng ký...
Sếp AMV muốn gom thêm 1 triệu cp Sếp AMV muốn gom thêm 1 triệu cp

AiVIF - Sếp AMV muốn gom thêm 1 triệu cp

Tại CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (HNX: AMV), bà Đặng Nhị Nương, thành viên HĐQT kiêm Giám đốc, đăng ký mua 1 triệu cp từ ngày 19/06-01/07.

Do nhu cầu cá nhân, bà Nương dự kiến nâng sở hữu từ mức 7.2 triệu cp (5.5%) lên 8.2 triệu cp (6.3%). Tạm tính theo giá 8,500 đồng/cp phiên sáng 28/06, thương vụ có giá trị khoảng 8.5 tỷ đồng.

Liên quan đến giao dịch cổ phiếu AMV, mới đây, một cổ đông lớn là ông Lê Đức Khanh đã bán 2.5 triệu cp vào ngày 08/06, hạ sở hữu xuống còn 12.8 triệu cp (9.77%). Đáng chú ý, cá nhân này vừa mua vào 5 triệu cp từ 25-26/05.

Giá cổ phiếu AMV liên tục biến động mạnh từ đầu năm đến nay. Sau khi bật tăng nóng vào cuối tháng 5/2022, thị giá AMV quay đầu giảm mạnh về dưới 8,000 đồng/cp, sau đó hồi nhẹ.

Diễn biến giá AMV

Duy Na

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
17-08-2022 22:44:19 (UTC+7)

EUR/USD

1.0165

-0.0005 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0165

-0.0005 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2043

-0.0050 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

USD/JPY

135.41

+1.21 (+0.90%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

AUD/USD

0.6913

-0.0109 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

USD/CAD

1.2931

+0.0088 (+0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

EUR/JPY

137.65

+1.16 (+0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/CHF

0.9694

+0.0040 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Gold Futures

1,776.15

-13.55 (-0.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

19.652

-0.433 (-2.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

3.5708

-0.0537 (-1.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

86.41

-0.12 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Brent Oil Futures

92.09

-0.25 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

9.207

-0.122 (-1.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Coffee C Futures

219.78

+0.43 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,753.25

-51.97 (-1.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,256.30

-48.90 (-1.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

13,630.66

-279.46 (-2.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (2)

FTSE 100

7,516.15

-19.91 (-0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

19,922.45

+91.93 (+0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,972.35

-47.91 (-2.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

IBEX 35

8,434.88

-77.02 (-0.90%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

42.890

-1.860 (-4.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Bayer AG NA

53.38

-0.92 (-1.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.39

-2.55 (-1.42%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

168.88

-4.48 (-2.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.465

-0.282 (-4.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

108.44

-3.60 (-3.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

8.840

-0.124 (-1.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0165↑ Sell
 GBP/USD1.2043↑ Buy
 USD/JPY135.41Neutral
 AUD/USD0.6913↑ Sell
 USD/CAD1.2931↑ Buy
 EUR/JPY137.65↑ Sell
 EUR/CHF0.9694↑ Buy
 Gold1,776.15↑ Sell
 Silver19.652↑ Sell
 Copper3.5708↑ Sell
 Crude Oil WTI86.41↑ Sell
 Brent Oil92.09↑ Sell
 Natural Gas9.207Neutral
 US Coffee C219.78↑ Sell
 Euro Stoxx 503,753.25↑ Sell
 S&P 5004,256.30↑ Sell
 DAX13,630.66Neutral
 FTSE 1007,516.15Neutral
 Hang Seng19,922.45Neutral
 Small Cap 20001,972.35↑ Sell
 IBEX 358,434.88Neutral
 BASF42.890Neutral
 Bayer53.38Neutral
 Allianz177.39Buy
 Adidas168.88↑ Sell
 Lufthansa6.465↑ Sell
 Siemens AG108.44↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.840Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(20/ 20) # 1,674
SJC HCM6,620/ 6,720
(20/ 20) # 1,695
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Danang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Cantho6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
Cập nhật 17-08-2022 22:44:21
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,763.50-12.18-0.69%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.87+0.20.23%
Brent$92.56-0.05-0.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR23.186,9924.485,46
GBP27.597,2628.774,17
JPY169,51179,46
KRW15,4518,83
Cập nhật lúc 18:50:59 17/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán