net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

PVS mở chi nhánh tại Trung Đông

Theo Lan Nha AiVIF.com - Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HN:PVS) đã công bố mở chi nhánh Trung Đông tại Abu Dhabi, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE). Chi...
PVS mở chi nhánh tại Trung Đông © Reuters.

Theo Lan Nha

AiVIF.com - Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HN:PVS) đã công bố mở chi nhánh Trung Đông tại Abu Dhabi, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE). Chi nhánh sẽ cung cấp các dịch vụ chính như: Lắp đặt và bảo dưỡng các thiết bị tại mỏ dầu và khí tự nhiên; vận hành và bảo dưỡng các công trình khai thác dầu và khí; dịch vụ hàng hải liên quan đến ngành công nghiệp dầu khí; dịch vụ cho các công trình khai thác và mỏ dầu, khí trên bờ và ngoài khơi.

Trước đó, ngày 19/7/2022, Hội đồng quản trị PTSC đã ban hành Quyết định số 322/QĐ-PTSC-HĐQT về việc Thành lập Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam tại Trung Đông.

PTSC được thành lập từ tháng 2/1993 với lĩnh vực hoạt động là cung cấp các dịch vụ kỹ thuật cho dầu khí, công nghiệp. Trong đó, PTSC có nhiều loại hình dịch vụ chiến lược đã được chuyên nghiệp hóa đạt trình độ quốc tế như: Tổng thầu EPCI (tư vấn, thiết kế – mua sắm thiết bị – xây dựng, lắp đặt trên biển); Tổng thầu EPC công trình công nghiệp; dịch vụ kho nổi xử lý và xuất dầu thô FSO/FPSO…

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
02-02-2023 17:44:29 (UTC+7)

EUR/USD

1.0989

0.0000 (0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

EUR/USD

1.0989

0.0000 (0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

GBP/USD

1.2329

-0.0047 (-0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/JPY

128.93

0.01 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

AUD/USD

0.7125

-0.0009 (-0.13%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

USD/CAD

1.3290

+0.0003 (+0.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/JPY

141.68

0.01 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

EUR/CHF

0.9997

+0.0017 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Gold Futures

1,970.95

+28.15 (+1.45%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Silver Futures

24.427

+0.818 (+3.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Copper Futures

4.1578

+0.0468 (+1.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

76.62

+0.21 (+0.27%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Brent Oil Futures

82.91

+0.07 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Natural Gas Futures

2.484

+0.016 (+0.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Coffee C Futures

178.43

+2.53 (+1.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Euro Stoxx 50

4,218.95

+47.51 (+1.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

S&P 500

4,119.21

+42.61 (+1.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

DAX

15,410.55

+229.81 (+1.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

FTSE 100

7,807.37

+46.26 (+0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Hang Seng

21,958.36

-113.82 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,960.81

+28.87 (+1.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

IBEX 35

9,236.33

+138.23 (+1.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

53.325

+0.585 (+1.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Bayer AG NA

56.84

+0.34 (+0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

221.93

+0.93 (+0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Adidas AG

154.23

+6.65 (+4.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Lufthansa AG

9.805

+0.126 (+1.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Siemens AG Class N

143.90

+0.90 (+0.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

12.098

-0.152 (-1.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.0989Buy
 GBP/USD1.2329Neutral
 USD/JPY128.93↑ Sell
 AUD/USD0.7125Buy
 USD/CAD1.3290Sell
 EUR/JPY141.68Neutral
 EUR/CHF0.9997↑ Buy
 Gold1,970.95Buy
 Silver24.427↑ Buy
 Copper4.1578↑ Buy
 Crude Oil WTI76.62Neutral
 Brent Oil82.91↑ Sell
 Natural Gas2.484↑ Buy
 US Coffee C178.43Neutral
 Euro Stoxx 504,218.95↑ Buy
 S&P 5004,119.21Neutral
 DAX15,410.55↑ Buy
 FTSE 1007,807.37↑ Buy
 Hang Seng21,958.36↑ Sell
 Small Cap 20001,960.81Neutral
 IBEX 359,236.33↑ Buy
 BASF53.325Neutral
 Bayer56.84↑ Buy
 Allianz221.93↑ Sell
 Adidas154.23↑ Sell
 Lufthansa9.805Neutral
 Siemens AG143.90↑ Sell
 Deutsche Bank AG12.098↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,710/ 6,770
(70/ 50) # 1,207
SJC HCM6,700/ 6,780
(40/ 40) # 1,216
SJC Hanoi6,700/ 6,782
(40/ 40) # 1,218
SJC Danang6,700/ 6,782
(40/ 40) # 1,218
SJC Nhatrang6,700/ 6,782
(40/ 40) # 1,218
SJC Cantho6,700/ 6,782
(40/ 40) # 1,218
Cập nhật 02-02-2023 17:44:31
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,955.32+2.650.14%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$76.88+0.110.14%
Brent$83.01-0.04-0.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.250,0023.620,00
EUR25.185,0926.595,37
GBP28.322,0929.529,81
JPY177,65188,07
KRW16,6420,27
Cập nhật lúc 17:37:29 02/02/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán