net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

PVS mở chi nhánh tại Trung Đông

Theo Lan Nha AiVIF.com - Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HN:PVS) đã công bố mở chi nhánh Trung Đông tại Abu Dhabi, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE). Chi...
PVS mở chi nhánh tại Trung Đông © Reuters.

Theo Lan Nha

AiVIF.com - Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HN:PVS) đã công bố mở chi nhánh Trung Đông tại Abu Dhabi, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất (UAE). Chi nhánh sẽ cung cấp các dịch vụ chính như: Lắp đặt và bảo dưỡng các thiết bị tại mỏ dầu và khí tự nhiên; vận hành và bảo dưỡng các công trình khai thác dầu và khí; dịch vụ hàng hải liên quan đến ngành công nghiệp dầu khí; dịch vụ cho các công trình khai thác và mỏ dầu, khí trên bờ và ngoài khơi.

Trước đó, ngày 19/7/2022, Hội đồng quản trị PTSC đã ban hành Quyết định số 322/QĐ-PTSC-HĐQT về việc Thành lập Chi nhánh Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam tại Trung Đông.

PTSC được thành lập từ tháng 2/1993 với lĩnh vực hoạt động là cung cấp các dịch vụ kỹ thuật cho dầu khí, công nghiệp. Trong đó, PTSC có nhiều loại hình dịch vụ chiến lược đã được chuyên nghiệp hóa đạt trình độ quốc tế như: Tổng thầu EPCI (tư vấn, thiết kế – mua sắm thiết bị – xây dựng, lắp đặt trên biển); Tổng thầu EPC công trình công nghiệp; dịch vụ kho nổi xử lý và xuất dầu thô FSO/FPSO…

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
21-02-2024 04:43:56 (UTC+7)

EUR/USD

1.0807

+0.0030 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/USD

1.0807

+0.0030 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

GBP/USD

1.2620

+0.0027 (+0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/JPY

150.04

-0.07 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6550

+0.0013 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3524

+0.0036 (+0.27%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

EUR/JPY

162.15

+0.31 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9531

+0.0018 (+0.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Gold Futures

2,035.55

+11.45 (+0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

23.027

-0.448 (-1.91%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

3.8565

+0.0180 (+0.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

77.18

-1.28 (-1.63%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

82.51

-1.05 (-1.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Natural Gas Futures

1.671

+0.062 (+3.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Coffee C Futures

188.03

+1.33 (+0.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,759.75

-3.32 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,975.51

-30.06 (-0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

17,068.43

-23.83 (-0.14%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

FTSE 100

7,719.21

-9.29 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

16,247.51

+91.90 (+0.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,003.65

-29.09 (-1.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

IBEX 35

10,038.20

+93.40 (+0.94%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

46.045

+0.270 (+0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

28.77

-0.14 (-0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

249.40

+0.75 (+0.30%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

181.12

+1.40 (+0.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.339

+0.002 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

168.72

-0.86 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Bank AG

11.954

-0.042 (-0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0807↑ Sell
 GBP/USD1.2620Neutral
 USD/JPY150.04↑ Buy
 AUD/USD0.6550↑ Sell
 USD/CAD1.3524Neutral
 EUR/JPY162.15↑ Buy
 EUR/CHF0.9531Neutral
 Gold2,035.55↑ Sell
 Silver23.027↑ Sell
 Copper3.8565↑ Sell
 Crude Oil WTI77.18Buy
 Brent Oil82.51↑ Buy
 Natural Gas1.671↑ Buy
 US Coffee C188.03↑ Buy
 Euro Stoxx 504,759.75↑ Sell
 S&P 5004,975.51↑ Buy
 DAX17,068.43Sell
 FTSE 1007,719.21↑ Buy
 Hang Seng16,247.51↑ Buy
 Small Cap 20002,003.65↑ Buy
 IBEX 3510,038.20Sell
 BASF46.045↑ Sell
 Bayer28.77Neutral
 Allianz249.40Sell
 Adidas181.12↑ Buy
 Lufthansa7.339↑ Buy
 Siemens AG168.72Neutral
 Deutsche Bank AG11.954↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,550/ 7,750
(0/ 0) # 1,719
SJC HCM7,590/ 7,820
(0/ 0) # 1,791
SJC Hanoi7,590/ 7,822
(0/ 0) # 1,793
SJC Danang7,590/ 7,822
(0/ 0) # 1,793
SJC Nhatrang7,590/ 7,822
(0/ 0) # 1,793
SJC Cantho7,590/ 7,822
(0/ 0) # 1,793
Cập nhật 21-02-2024 04:43:58
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,024.39+7.950.39%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.95025.440
RON 95-III24.16024.640
E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0.05S20.99021.400
DO 0,001S-V21.97022.400
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$77.11+3.310.04%
Brent$81.83+3.120.04%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.330,0024.700,00
EUR25.749,4127.162,78
GBP30.096,3731.377,38
JPY158,38167,64
KRW15,8619,23
Cập nhật lúc 18:53:37 20/02/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán