net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Phân tích kỹ thuật chứng khoán 09/12: Đi tìm điểm "cân bằng"

VNindex đang có tín hiệu đi tìm điểm cân bằng và tích cực xây nền quanh mốc 1.030 - 1.040 điểm. Kết phiên giao dịch ngày 08/12, VNindex quay đầu tăng 9,51 điểm xuống 1.050,53...
Phân tích kỹ thuật chứng khoán 09/12: Đi tìm điểm © Reuters. Phân tích kỹ thuật chứng khoán 09/12: Đi tìm điểm "cân bằng"
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2004440" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"41063":"indice"};

VNindex đang có tín hiệu đi tìm điểm cân bằng và tích cực xây nền quanh mốc 1.030 - 1.040 điểm. Kết phiên giao dịch ngày 08/12, VNindex quay đầu tăng 9,51 điểm xuống 1.050,53 điểm, toàn sàn có 334 mã tăng giá, 115 mã giảm giá và 55 mã đứng giá. HNXindex tăng 5,44 điểm lên 215,37 điểm, toàn sàn có 138 mã tăng giá, 52 mã giảm giá và 42 mã đứng giá. UPCOMindex tăng 1,17 điểm lên 71,62 điểm toàn sàn có 193 mã tăng giá, 86 mã giảm giá và 68 mã đứng giá.

Thanh khoản toàn thị trường đạt hơn 17.343 tỷ đồng giảm 6,8% so với phiên 07/12, trong đó giá trị giao dịch trên sàn HOSE chiếm hơn 15.444 tỷ đồng.

Khối ngoại mua ròng trên toàn thị trường hơn 616 tỷ đồng trong đó mua ròng trên sàn HOSE với giá trị gần 581 tỷ đồng, mua ròng trên HNX với giá trị gần 36 tỷ đồng, bán ròng trên sàn UPCOM 0,5 tỷ đồng.

Từ góc nhìn kỹ thuật, VNIndex mở phiên cố gắng tăng mạnh mẽ để vượt được 50% cây nến "Key" đảo chiều vào phiên 07/12, tuy nhiên càng về cuối phiên áp lực bán càng gia tăng đẩy chỉ số về hình thành cây nến đỏ chứng tỏ phe bán vẫn tranh thủ canh những nhịp hồi phục để chốt lời.

Trước khi hình thành xu hướng tăng mới, VNIndex sẽ cần một số nhịp điều chỉnh ngắn hạn mang tính tích lũy và kiểm định tại vùng hỗ trợ cứng 1.000 điểm. Các chỉ báo nhanh đang trong xu hướng không mấy tích cực nhưng vẫn trong vùng an toàn, các đường MA đang hỗ trợ thị trường kỳ vọng VNIndex sẽ tìm được điểm cân bằng quanh vùng hỗ trợ.

Khuyến nghị đầu tư:

- Nhà đầu tư dài hạn chỉ nên nắm giữ cổ phiếu trong danh mục khỏe hơn thị trường hoặc giữ giá, giữ nền chắc.

- Nhà đầu tư ngắn hạn chế sử dụng margin, hạ tỷ trọng, duy trì trạng thái tiền mặt và không giải ngân vào giai đoạn này.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-02-2023 09:42:47 (UTC+7)

EUR/USD

1.0791

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/USD

1.0791

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

GBP/USD

1.2051

0.0000 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/JPY

132.07

+0.89 (+0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

AUD/USD

0.6916

-0.0003 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.3408

+0.0012 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/JPY

142.51

+0.94 (+0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9995

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Gold Futures

1,887.40

+10.80 (+0.58%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Silver Futures

22.440

+0.035 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Copper Futures

4.0585

+0.0273 (+0.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

73.49

+0.10 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

80.10

+0.28 (+0.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Natural Gas Futures

2.443

+0.058 (+2.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Coffee C Futures

173.63

-4.27 (-2.40%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,257.98

+16.86 (+0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

S&P 500

4,136.48

-43.28 (-1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

15,476.43

-32.76 (-0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

FTSE 100

7,901.80

+81.64 (+1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Hang Seng

21,246.00

-414.47 (-1.91%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,985.53

-15.69 (-0.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

IBEX 35

9,225.60

-4.10 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

54.040

+0.200 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

56.68

-0.12 (-0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

220.75

-0.95 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

161.06

+3.14 (+1.99%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

9.902

+0.009 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Siemens AG Class N

145.02

+1.30 (+0.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

11.530

+0.074 (+0.65%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

    EUR/USD 1.0791 Buy  
    GBP/USD 1.2051 Neutral  
    USD/JPY 132.07 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6916 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3408 ↑ Buy  
    EUR/JPY 142.51 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9995 ↑ Sell  
    Gold 1,887.40 Sell  
    Silver 22.440 ↑ Sell  
    Copper 4.0585 Neutral  
    Crude Oil WTI 73.49 ↑ Buy  
    Brent Oil 80.10 Buy  
    Natural Gas 2.443 ↑ Buy  
    US Coffee C 173.63 Buy  
    Euro Stoxx 50 4,257.98 ↑ Buy  
    S&P 500 4,136.48 ↑ Buy  
    DAX 15,476.43 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,901.80 ↑ Buy  
    Hang Seng 21,246.00 Sell  
    Small Cap 2000 1,985.53 ↑ Sell  
    IBEX 35 9,225.60 Neutral  
    BASF 54.040 ↑ Buy  
    Bayer 56.68 Neutral  
    Allianz 220.75 ↑ Buy  
    Adidas 161.06 ↑ Buy  
    Lufthansa 9.902 ↑ Sell  
    Siemens AG 145.02 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 11.530 Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,710
(-20/ -20) # 1,371
SJC HCM6,650/ 6,730
(10/ -10) # 1,392
SJC Hanoi6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,394
SJC Danang6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,394
SJC Nhatrang6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,394
SJC Cantho6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,394
Cập nhật 06-02-2023 09:42:50
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,874.91 +9.78 0.52%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $73.71 +0.04 0.05%
Brent $80.00 -0.06 -0.08%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.270,0023.640,00
EUR24.669,2126.050,56
GBP27.543,6228.718,11
JPY172,56182,68
KRW16,3019,86
Cập nhật lúc 09:39:03 06/02/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán