binance left Coinmarketcap net_left adver left

Ông Nguyễn Đức Lệnh giữ chức Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước TP.HCM

31 Tháng Mười Hai 2021
Ông Nguyễn Đức Lệnh giữ chức Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước TP.HCM Ông Nguyễn Đức Lệnh giữ chức Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước TP.HCM

Vietstock - Ông Nguyễn Đức Lệnh giữ chức Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước TP.HCM

Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) - Phạm Tiến Dũng đã trao quyết định bổ nhiệm ông Nguyễn Đức Lệnh giữ chức Phó Giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM, thời hạn 5 năm kể từ ngày 01/01/2022.

Ông Nguyễn Đức Lệnh (trái) làm Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước TP.HCM từ ngày 01/01/2022, Ảnh: Đình Hải

Ông Nguyễn Đức Lệnh, sinh năm 1969, cử nhân kinh tế Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Đà Nẵng, có 22 năm làm việc tại NHNN chi nhánh TP.HCM.

Trước khi được bổ nhiệm giữ chức vụ Phó Giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM, ông Nguyễn Đức Lệnh làm trưởng phòng nghiên cứu tổng hợp và kiểm soát nội bộ NHNN chi nhánh TP.HCM. Ông Lệnh cũng là Phó Bí thư phụ trách Đảng ủy Khối ngân hàng trên địa bàn TP.HCM.

Trước đó, Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng cũng đã ký quyết định giao cho ông Trần Đình Cường phụ trách NHNN chi nhánh TP.HCM từ ngày 01/12/2021, sau khi ông Nguyễn Hoàng Minh nghỉ hưu.

Như vậy hiện nay NHNN chi nhánh TP.HCM có ba phó giám đốc, trong đó ông Trần Đình Cường phụ trách Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP.

Sau khi ông Tô Duy Lâm, Giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM, thôi giữ chức vụ và thôi việc theo nguyện vọng từ tháng 3 đến nay, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP.HCM vẫn chưa có giám đốc mới.

Khang Di

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
17-01-2022 20:48:33 (UTC+7)

EUR/USD

1.1419

+0.0012 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/USD

1.1419

+0.0012 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

GBP/USD

1.3658

+0.0014 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

114.50

-0.10 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7225

+0.0015 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.2494

-0.0024 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

130.75

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

1.0430

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Gold Futures

1,821.45

+4.95 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Silver Futures

23.117

+0.077 (+0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

4.4395

+0.0065 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

83.91

+0.13 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

86.74

+0.18 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.259

+0.005 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

US Coffee C Futures

239.65

+2.65 (+1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,302.14

+29.95 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,662.85

+3.82 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

DAX

15,933.72

+50.48 (+0.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,611.23

+68.28 (+0.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Hang Seng

24,349.62

+131.59 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,161.55

+0.07 (+0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

IBEX 35

8,838.70

+32.10 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

68.140

+0.030 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Bayer AG NA

52.82

+0.23 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

227.05

+0.05 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Adidas AG

252.65

+0.30 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

7.241

0.000 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Siemens AG Class N

146.00

+0.14 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

12.018

+0.064 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

 EUR/USD1.1419↑ Buy
 GBP/USD1.3658↑ Buy
 USD/JPY114.50↑ Sell
 AUD/USD0.7225↑ Buy
 USD/CAD1.2494↑ Sell
 EUR/JPY130.75↑ Sell
 EUR/CHF1.0430↑ Buy
 Gold1,821.45↑ Buy
 Silver23.117↑ Buy
 Copper4.4395↑ Buy
 Crude Oil WTI83.91↑ Buy
 Brent Oil86.74↑ Buy
 Natural Gas4.259↑ Sell
 US Coffee C239.65↑ Buy
 Euro Stoxx 504,302.14↑ Sell
 S&P 5004,662.85↑ Buy
 DAX15,933.72↑ Sell
 FTSE 1007,611.23↑ Buy
 Hang Seng24,349.62↑ Buy
 Small Cap 20002,161.55↑ Buy
 IBEX 358,838.70↑ Sell
 BASF68.140Neutral
 Bayer52.82↑ Buy
 Allianz227.05↑ Buy
 Adidas252.65↑ Buy
 Lufthansa7.241↑ Sell
 Siemens AG146.00Neutral
 Deutsche Bank AG12.018↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,120/ 6,160
(0/ 0) # 1,144
SJC HCM6,110/ 6,170
(0/ 0) # 1,152
SJC Hanoi6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,154
SJC Danang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,154
SJC Nhatrang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,154
SJC Cantho6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,154
Cập nhật 17-01-2022 20:48:35
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,821.58+5.10.28%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.84-0.2-0.24%
Brent$86.20-0.11-0.12%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.550,0022.860,00
EUR25.268,1426.684,53
GBP30.226,5831.517,24
JPY192,39203,66
KRW16,5320,15
Cập nhật lúc 08:42:19 18/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right