net_left Phương Thức Thanh Toán

Nhóm định chế tài chính Hàn Quốc tại Việt Nam sở hữu khối tài sản 10.5 tỷ đô

05 Tháng Tám 2022
Nhóm định chế tài chính Hàn Quốc tại Việt Nam sở hữu khối tài sản 10.5 tỷ đô Nhóm định chế tài chính Hàn Quốc tại Việt Nam sở hữu khối tài sản 10.5 tỷ đô

Vietstock - Nhóm định chế tài chính Hàn Quốc tại Việt Nam sở hữu khối tài sản 10.5 tỷ đô

Những gã khổng lồ tài chính Hàn Quốc chứng kiến tài sản tăng gần gấp đôi trong 10 năm qua nhờ nỗ lực mở rộng kinh doanh, dữ liệu cho thấy trong ngày 03/08. Trong đó, tổng tài sản của nhóm này tại Việt Nam lên tới 13.6 ngàn tỷ Won (gần 10.5 tỷ USD).

Tính tới cuối năm 2021, 8 định chế tài chính Hàn Quốc sở hữu khối tài sản gần 3,222 ngàn tỷ Won (2.46 ngàn tỷ USD), tăng 95% so với năm 2012, theo dữ liệu từ công ty CEO Score.

8 định chế tài chính này bao gồm KB, Shinhan, Hana, Woori, NH Nonghyup, Mirae Asset, Meritz và Korea Investment Holdings. Cụ thể hơn, tài sản của họ ở nước ngoài lên tới 128 ngàn tỷ Won (gần 99 tỷ USD), tăng 90 ngàn tỷ Won so với cuối năm 2012. Trong đó, tài sản nước ngoài lớn nhất nằm ở Mỹ với 25.9 ngàn tỷ Won, kế đó là Trung Quốc (15.9 ngàn tỷ Won), Indonesia (15.3 ngàn tỷ Won) và Việt Nam (13.6 ngàn tỷ Won).

Tỷ lệ tài sản của các đơn vị tài chính phi ngân hàng tăng mạnh trong 10 năm qua, với các định chế trong lĩnh vực chứng khoán và đầu tư tăng thêm 5.8 điểm phần trăm. Tổng lãi ròng của 8 định chế tài chính này khoảng 29 ngàn tỷ Won trong năm 2021, tăng 175% so với năm 2012.

Vũ Hạo (Theo Korea Herald)

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
16-08-2022 19:41:40 (UTC+7)

EUR/USD

1.0141

-0.0019 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/USD

1.0141

-0.0019 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

GBP/USD

1.2035

-0.0019 (-0.16%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/JPY

134.46

+1.14 (+0.86%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.7002

-0.0020 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2886

-0.0019 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

EUR/JPY

136.36

+0.91 (+0.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9636

+0.0022 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Gold Futures

1,790.45

-7.65 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (9)

Silver Futures

19.962

-0.310 (-1.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Copper Futures

3.6170

-0.0005 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

89.94

+0.53 (+0.59%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Brent Oil Futures

95.39

+0.29 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Natural Gas Futures

9.178

+0.450 (+5.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

US Coffee C Futures

224.33

-1.17 (-0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,793.65

+4.03 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

S&P 500

4,297.14

+16.99 (+0.40%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

DAX

13,849.96

+33.35 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,556.75

+47.60 (+0.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

19,830.52

-210.34 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,020.40

+7.30 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

IBEX 35

8,489.50

+62.50 (+0.74%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

BASF SE NA O.N.

44.210

+0.150 (+0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Bayer AG NA

54.07

+0.51 (+0.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Allianz SE VNA O.N.

179.52

+0.74 (+0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

170.27

-2.67 (-1.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

6.726

-0.008 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Siemens AG Class N

111.14

-1.06 (-0.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

8.992

+0.050 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0141↑ Buy
 GBP/USD1.2035Sell
 USD/JPY134.46↑ Buy
 AUD/USD0.7002↑ Sell
 USD/CAD1.2886↑ Sell
 EUR/JPY136.36↑ Buy
 EUR/CHF0.9636↑ Buy
 Gold1,790.45↑ Sell
 Silver19.962↑ Sell
 Copper3.6170↑ Sell
 Crude Oil WTI89.94Buy
 Brent Oil95.39↑ Buy
 Natural Gas9.178↑ Buy
 US Coffee C224.33↑ Buy
 Euro Stoxx 503,793.65↑ Sell
 S&P 5004,297.14Neutral
 DAX13,849.96↑ Sell
 FTSE 1007,556.75↑ Buy
 Hang Seng19,830.52↑ Buy
 Small Cap 20002,020.40↑ Buy
 IBEX 358,489.50Sell
 BASF44.210↑ Sell
 Bayer54.07↑ Sell
 Allianz179.52↑ Sell
 Adidas170.27↑ Sell
 Lufthansa6.726↑ Sell
 Siemens AG111.14↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.992↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,580/ 6,680
(-10/ -10) # 1,639
SJC HCM6,600/ 6,700
(-10/ -10) # 1,659
SJC Hanoi6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Danang6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Nhatrang6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Cantho6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
Cập nhật 16-08-2022 19:41:42
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,774.93-3.55-0.20%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$89.43-1.63-1.85%
Brent$94.91-1.95-2.09%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.230,0023.540,00
EUR23.145,5524.441,71
GBP27.456,8428.627,78
JPY171,08181,12
KRW15,4318,80
Cập nhật lúc 18:54:08 16/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán