net_left Phương Thức Thanh Toán

NHNN tiếp tục điều chỉnh giá bán USD lần thứ 3 trong tháng 11 này

26 Tháng Mười Một 2022
NHNN tiếp tục điều chỉnh giá bán USD lần thứ 3 trong tháng 11 này NHNN tiếp tục điều chỉnh giá bán USD lần thứ 3 trong tháng 11 này
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2002466" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"42283":"Equities","958731":"Equities"};

Đây là lần thứ 3 NHNN thực hiện giảm tỷ giá bán USD trong tháng này, 2 lần trước đều giảm 10 đồng mỗi đợt. Hôm nay (25/11), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) đã tiếp tục điều chỉnh giảm giá bán USD, từ 24.850 đồng xuống 24.840 đồng.

Đây là lần thứ 3 NHNN thực hiện giảm tỷ giá bán USD trong tháng này, 2 lần trước đều giảm 10 đồng mỗi đợt.

Ngoài ra, cơ quan này cũng liên tục giảm tỷ giá trung tâm trong thời gian gần đây. Hiện tỷ giá này ở mức 23.669 đồng/USD, giảm 2 đồng so với ngày 24/11 và giảm 31 đồng so với mức đỉnh 23.700 đồng (ngày 24/10).

Theo đó, động thái điều chỉnh giảm tỷ giá USD của NHNN diễn ra sau khi cơ quan này thực hiện 2 đợt tăng mạnh lãi suất điều hành ngày 23/9 và 25/10, mỗi đợt tăng 1%/năm.

Tại các ngân hàng thương mại, giá USD cũng được điều chỉnh giảm, tuy nhiên vẫn bám sát trần quy định của NHNN.

Với tỷ giá trung tâm 23.699 đồng/USD và biên độ +/-5%, tỷ giá sàn và tỷ giá trần cho ngày 25/11 là 22.485-24.852 đồng/USD.

Theo biên bản cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) mới được công bố, phần lớn các nhà hoạch định chính sách đã nhất trí rằng có khả năng sẽ sớm làm chậm tốc độ tăng lãi suất.

Theo đó, đồng USD, vốn tăng mạnh trong năm nay nhờ chính sách tăng mạnh lãi suất của Fed, đã quay đầu giảm so với rổ tiền tệ chính.

Ngoài ra mới đây, Vietcombank (HM:VCB) đã thông báo giảm lãi suất 1%/năm đối với các khoản vay VND (HM:VND) cho các khách hàng doanh nghiệp và khách hàng cá nhân hiện hữu với thời gian triển khai từ 1/11/2022 đến hết 31/12/2022.

Theo ngân hàng, chính sách giảm lãi suất này không áp dụng với các khoản vay chứng khoán, vay kinh doanh bất động sản, vay cầm cố giấy tờ có giá,…

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 12:21:45 (UTC+7)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

GBP/USD

1.2059

-0.0034 (-0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

138.38

-0.71 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6687

-0.0062 (-0.91%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

USD/CAD

1.3447

+0.0070 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

EUR/JPY

143.29

-1.29 (-0.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

EUR/CHF

0.9797

-0.0029 (-0.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Gold Futures

1,751.40

-2.60 (-0.15%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Silver Futures

21.280

-0.150 (-0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Copper Futures

3.5640

-0.0665 (-1.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

73.97

-2.31 (-3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Brent Oil Futures

81.22

-2.49 (-2.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

7.258

-0.072 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,222.00

-351.58 (-2.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0355 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2059 ↑ Buy  
    USD/JPY 138.38 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6687 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3447 ↑ Buy  
    EUR/JPY 143.29 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9797 ↑ Sell  
    Gold 1,751.40 Neutral  
    Silver 21.280 ↑ Buy  
    Copper 3.5640 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 73.97 ↑ Sell  
    Brent Oil 81.22 ↑ Sell  
    Natural Gas 7.258 ↑ Sell  
    US Coffee C 164.40 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,962.41 ↑ Buy  
    S&P 500 4,026.12 Neutral  
    DAX 14,541.38 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,486.67 ↑ Buy  
    Hang Seng 17,222.00 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,869.19 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,416.60 Sell  
    BASF 49.605 Neutral  
    Bayer 55.45 Sell  
    Allianz 205.35 ↑ Buy  
    Adidas 123.98 Neutral  
    Lufthansa 7.567 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.06 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 10.390 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,710
(6,640/ 6,710) # 1,468
SJC HCM6,655/ 6,735
(-5/ -25) # 1,493
SJC Hanoi6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,495
SJC Danang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,495
SJC Nhatrang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,495
SJC Cantho6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,495
Cập nhật 28-11-2022 12:21:48
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,751.42 +0.47 0.03%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $74.02 +2.09 2.74%
Brent $81.22 +2.22 2.66%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.580,0024.850,00
EUR24.959,9426.355,23
GBP29.041,9330.277,62
JPY173,62183,79
KRW15,9719,46
Cập nhật lúc 12:12:23 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán