net_left Phương Thức Thanh Toán

Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại tích cực cho vay sản xuất kinh doanh

24 Tháng Mười Một 2022
Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại tích cực cho vay sản xuất kinh doanh Ngân hàng Nhà nước yêu cầu ngân hàng thương mại tích cực cho vay sản xuất kinh doanh

Việc điều chỉnh room tín dụng của ngân hàng dựa trên đơn đề nghị của các ngân hàng thương mại và căn cứ điểm xếp hạng của NHNN. Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa có công văn gửi các tổ chức tín dụng , chi nhánh ngân hàng nước ngoài về việc tăng trưởng tín dụng năm 2022.

Cụ thể, NHNN yêu cầu các tổ chức tín dụng còn hạn mức tăng trưởng tín dụng chủ động cân đối điều hòa nguồn vốn, tỷ lệ đảm bảo an toàn, tích cực giải ngân tín dụng vào các lĩnh vực sản xuất kinh doanh, nhất là các lĩnh vực ưu tiên như nông nghiệp, nông thôn, xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao và các lĩnh vực là động lực tăng trưởng của nền kinh tế theo chủ trương của Chính phủ.

Ngoài ra, các tổ chức tín dụng phải đảm bảo thanh khoản ổn định, an toàn hoạt động ngân hàng, kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro.

Trong thời gian tới, NHNN sẽ căn cứ vào diễn biến tình hình của hệ thống và các tổ chức tín dụng để có giải pháp điều hành phù hợp theo đúng chủ trương của Chính phủ.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-11-2022 08:42:16 (UTC+7)

EUR/USD

1.0352

+0.0015 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/USD

1.0352

+0.0015 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

GBP/USD

1.1980

+0.0022 (+0.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/JPY

139.02

+0.08 (+0.06%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

AUD/USD

0.6660

+0.0011 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.3471

-0.0026 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/JPY

143.92

+0.30 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9822

+0.0010 (+0.11%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Gold Futures

1,750.00

+1.90 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (3)

Silver Futures

21.065

+0.063 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Copper Futures

3.6015

+0.0015 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

77.05

-0.19 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

83.77

-0.12 (-0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.146

+0.128 (+1.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

163.02

-2.03 (-1.23%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

3,935.51

-26.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

3,963.94

-62.18 (-1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,383.36

-158.02 (-1.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,474.02

-12.65 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

17,623.00

+325.06 (+1.88%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,830.31

-38.89 (-2.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,323.20

-87.50 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

48.910

-0.695 (-1.40%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Bayer AG NA

55.75

+0.30 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

203.80

-1.55 (-0.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

121.26

-2.72 (-2.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

7.528

-0.039 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Siemens AG Class N

131.54

-0.52 (-0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

10.206

-0.184 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

 EUR/USD1.0352↑ Buy
 GBP/USD1.1980↑ Buy
 USD/JPY139.02Neutral
 AUD/USD0.6660↑ Buy
 USD/CAD1.3471↑ Sell
 EUR/JPY143.92↑ Buy
 EUR/CHF0.9822Buy
 Gold1,750.00↑ Buy
 Silver21.065↑ Buy
 Copper3.6015↑ Sell
 Crude Oil WTI77.05↑ Buy
 Brent Oil83.77↑ Buy
 Natural Gas7.146↑ Sell
 US Coffee C163.02Buy
 Euro Stoxx 503,935.51↑ Sell
 S&P 5003,963.94↑ Buy
 DAX14,383.36↑ Sell
 FTSE 1007,474.02↑ Sell
 Hang Seng17,623.00↑ Buy
 Small Cap 20001,830.31↑ Buy
 IBEX 358,323.20↑ Sell
 BASF48.910Neutral
 Bayer55.75↑ Buy
 Allianz203.80↑ Buy
 Adidas121.26↑ Sell
 Lufthansa7.528↑ Sell
 Siemens AG131.54↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.206↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,710
(-15/ -15) # 1,492
SJC HCM6,650/ 6,730
(-15/ -15) # 1,511
SJC Hanoi6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,513
SJC Danang6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,513
SJC Nhatrang6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,513
SJC Cantho6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,513
Cập nhật 29-11-2022 08:42:18
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,743.69-7.26-0.41%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$77.12-0.53-0.69%
Brent$83.85-0.59-0.71%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR24.970,0326.365,87
GBP28.889,5530.118,73
JPY173,82184,00
KRW16,0019,49
Cập nhật lúc 08:22:51 29/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán