net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Na Uy dự kiến hạn chế xuất khẩu điện sang châu Âu

Theo Dong Hai AiVIF.com - Na Uy dự kiến sẽ hạn chế xuất khẩu điện sang châu Âu nếu mực nước tại các nhà máy thuỷ điện của nước này tiếp tục giữ ở mức thấp. Thông tin này như...
Na Uy dự kiến hạn chế xuất khẩu điện sang châu Âu

Theo Dong Hai

AiVIF.com - Na Uy dự kiến sẽ hạn chế xuất khẩu điện sang châu Âu nếu mực nước tại các nhà máy thuỷ điện của nước này tiếp tục giữ ở mức thấp. Thông tin này như một đòn giáng vào hy vọng rằng quốc gia vùng Bắc Âu này có thể giúp hỗ trợ các nước giềng giải quyết một phần vấn đề năng lượng trong mùa đông được dự báo là sẽ nhiều khó khăn sắp tới.

Theo Financial Times, đối mặt với sức ép chính trị lớn do giá điện trong nước tăng cao dù nước này sở hữu tài nguyên thuỷ điện dồi dào, chính phủ Na Uy ngày 8/8 quyết định ưu tiên việc làm đầy các hồ thuỷ điện khi mức nước giảm xuống dưới mức bình quân của mùa.

Na Uy là một trong những nước xuất khẩu điện lớn nhất ở châu Âu, thường bán điện qua đường cáp cho các nước Anh, Đức, Hà Lan và Đan Mạch. Động thái mới nhất của nước này báo hiệu một mùa đông càng khó khăn hơn đối với châu Âu, khi cả khu vực phải xoay sở với sự sụt giảm nguồn cung năng lượng Nga kể từ khi xảy ra chiến tranh Nga-Ukraine.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-09-2022 06:00:58 (UTC+7)

EUR/USD

0.9719

-0.0015 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/USD

0.9719

-0.0015 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

GBP/USD

1.0857

-0.0031 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

USD/JPY

144.24

+0.07 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

AUD/USD

0.6510

-0.0011 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.3620

+0.0014 (+0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

EUR/JPY

140.18

-0.14 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

0.9495

-0.0006 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Gold Futures

1,666.10

-2.60 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

18.863

-0.047 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Copper Futures

3.3792

-0.0023 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

81.78

-0.07 (-0.09%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Brent Oil Futures

87.98

+3.11 (+3.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.004

-0.023 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Coffee C Futures

227.80

+3.45 (+1.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,335.30

+6.65 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

S&P 500

3,719.04

+71.75 (+1.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

12,183.28

+43.60 (+0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

FTSE 100

7,005.39

+20.80 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

17,250.88

-609.43 (-3.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,725.13

+62.62 (+3.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

IBEX 35

7,442.20

-3.50 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

39.415

-0.080 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

48.19

-0.07 (-0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

160.72

-3.02 (-1.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

130.24

+2.94 (+2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

5.772

-0.024 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

99.46

+1.54 (+1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.854

-0.274 (-3.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

 EUR/USD0.9719↑ Sell
 GBP/USD1.0857↑ Sell
 USD/JPY144.24↑ Buy
 AUD/USD0.6510↑ Sell
 USD/CAD1.3620Sell
 EUR/JPY140.18↑ Sell
 EUR/CHF0.9495↑ Sell
 Gold1,666.10↑ Sell
 Silver18.863↑ Sell
 Copper3.3792Sell
 Crude Oil WTI81.78Buy
 Brent Oil87.98↑ Buy
 Natural Gas7.004↑ Sell
 US Coffee C227.80↑ Sell
 Euro Stoxx 503,335.30Neutral
 S&P 5003,719.04↑ Sell
 DAX12,183.28Neutral
 FTSE 1007,005.39Neutral
 Hang Seng17,250.88Buy
 Small Cap 20001,725.13↑ Buy
 IBEX 357,442.20Neutral
 BASF39.415↑ Buy
 Bayer48.19Neutral
 Allianz160.72↑ Buy
 Adidas130.24↑ Buy
 Lufthansa5.772↑ Buy
 Siemens AG99.46↑ Buy
 Deutsche Bank AG7.854↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,410/ 6,510
(0/ 0) # 1,818
SJC HCM6,420/ 6,520
(0/ 0) # 1,831
SJC Hanoi6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Danang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Nhatrang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Cantho6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
Cập nhật 29-09-2022 06:01:00
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,657.95+28.841.77%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$80.94-1.35-1.67%
Brent$88.24-1.29-1.46%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.580,0023.890,00
EUR22.159,1623.399,49
GBP24.732,3625.786,46
JPY159,76169,13
KRW14,2317,34
Cập nhật lúc 04:57:15 29/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán