net_left Phương Thức Thanh Toán

MSB chuẩn bị tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng

21 Tháng Bảy 2022
MSB chuẩn bị tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng MSB chuẩn bị tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng

Vietstock - MSB chuẩn bị tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (HOSE: MSB) vừa công bố Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng, thông qua phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ 30% và phát hành tối đa 14.25 triệu cp cho người lao động từ nguồn vốn chủ sở hữu.

Thực hiện phương án đã được ĐHĐCĐ thông qua vào tháng 4/2022, hướng tới mục tiêu nâng cao năng lực tài chính, đảm bảo quản trị rủi ro theo các tiêu chuẩn cao nhất nhằm tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường, MSB sẽ phát hành thêm tối đa 472.5 triệu cp phổ thông, trong đó có: 458.25 triệu cp phổ thông phát hành cho cổ đông hiện hữu, tương đương tỷ lệ 30% so với vốn điều lệ hiện tại; 14.25 triệu cp phổ thông phát hành cho người lao động MSB theo Chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2022. Tổng giá trị phát hành thêm theo mệnh giá là 4,725 tỷ đồng.

Theo đó, số lượng cổ phiếu sau phát hành sẽ tăng lên 2 tỷ cổ phiếu, tương ứng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng. Nguồn sử dụng để tăng vốn điều lệ là nguồn vốn chủ sở hữu, cụ thể là lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và thặng dư vốn cổ phần có thể sử dụng để tăng vốn điều lệ sau khi đã trích lập đầy đủ các quỹ theo báo cáo tài chính kiểm toán năm 2021. Dự kiến, việc tăng vốn điều lệ sẽ được thực hiện trong năm 2022 sau khi được sự chấp thuận của các cơ quan quản lý.

Hàn Đông

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
18-08-2022 00:29:49 (UTC+7)

EUR/USD

1.0166

-0.0004 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

EUR/USD

1.0166

-0.0004 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

GBP/USD

1.2044

-0.0049 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

135.45

+1.24 (+0.92%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

AUD/USD

0.6928

-0.0094 (-1.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/CAD

1.2909

+0.0065 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

137.68

+1.19 (+0.87%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9689

+0.0035 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Gold Futures

1,776.55

-13.15 (-0.73%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Silver Futures

19.730

-0.355 (-1.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Copper Futures

3.5840

-0.0405 (-1.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

87.97

+1.44 (+1.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Brent Oil Futures

93.48

+1.14 (+1.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Natural Gas Futures

9.204

-0.125 (-1.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

US Coffee C Futures

217.90

-1.45 (-0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,756.06

-49.16 (-1.29%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

S&P 500

4,276.30

-28.90 (-0.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

DAX

13,626.71

-283.41 (-2.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

7,515.75

-20.31 (-0.27%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

19,922.45

+91.93 (+0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,986.30

-33.96 (-1.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,434.80

-77.10 (-0.91%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

42.685

-2.065 (-4.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Bayer AG NA

53.37

-0.93 (-1.71%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.54

-2.40 (-1.33%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

169.10

-4.26 (-2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.467

-0.280 (-4.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

108.64

-3.40 (-3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

8.856

-0.108 (-1.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0166↑ Buy
 GBP/USD1.2044↑ Buy
 USD/JPY135.45Sell
 AUD/USD0.6928↑ Buy
 USD/CAD1.2909↑ Sell
 EUR/JPY137.68↑ Buy
 EUR/CHF0.9689↑ Buy
 Gold1,776.55Buy
 Silver19.730↑ Buy
 Copper3.5840↑ Sell
 Crude Oil WTI87.97↑ Buy
 Brent Oil93.48↑ Buy
 Natural Gas9.204↑ Sell
 US Coffee C217.90↑ Sell
 Euro Stoxx 503,756.06Sell
 S&P 5004,276.30↑ Buy
 DAX13,626.71Sell
 FTSE 1007,515.75Neutral
 Hang Seng19,922.45Neutral
 Small Cap 20001,986.30↑ Buy
 IBEX 358,434.80Neutral
 BASF42.685Neutral
 Bayer53.37Neutral
 Allianz177.54Buy
 Adidas169.10↑ Sell
 Lufthansa6.467↑ Sell
 Siemens AG108.64↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.856Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(0/ 0) # 1,674
SJC HCM6,620/ 6,720
(0/ 0) # 1,695
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,697
SJC Danang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,697
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,697
SJC Cantho6,620/ 6,722
(0/ 0) # 1,697
Cập nhật 18-08-2022 00:29:51
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,762.73-12.94-0.73%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$87.47-0.85-0.99%
Brent$92.98-0.58-0.62%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR23.186,9924.485,46
GBP27.597,2628.774,17
JPY169,51179,46
KRW15,4518,83
Cập nhật lúc 18:50:59 17/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán