net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Litecoin giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.16%

AiVIF.com - Litecoin được giao dịch ở mức $83.410 vào lúc 23:55 (16:55 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 2, tăng 10.16% trong ngày. Đây là lần tăng mạnh nhất trong ngày kể...
Litecoin giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.16% Litecoin giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.16%

AiVIF.com - Litecoin được giao dịch ở mức $83.410 vào lúc 23:55 (16:55 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 2, tăng 10.16% trong ngày. Đây là lần tăng mạnh nhất trong ngày kể từ 23/11/2022.

Động thái tăng giá này đã đẩy vốn hoá của Litecoin lên đến $5.971B, tương đương 0.70% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử. Mức vốn hoá cao nhất mà Litecoin đã từng đạt được là $25.609B.

Litecoin dao động trong khoảng từ $78.160 đến $83.410 trong vòng 24 giờ đồng hồ trước.

Trong tuần trước đó, Litecoin đã tăng, và đạt 10.38%. Khối lượng giao dịch của Litecoin trong vòng 24 giờ đến lúc tin này được phát hành là $832.456M, tương đương 1.95% tổng khối lượng giao dịch của thị trường tiền điện tử. Litecoin dao động trong khoảng từ $72.7800 đến $83.4100 trong vòng 7 ngày trước đó.

Căn cứ theo giá hiện tại của Litecoin vẫn đang giảm 80.14% từ mức đỉnh cao nhất mọi thời đại là $420.00, vào ngày 12/12/2017.

Các loại tiền điện tử khác

Bitcoin được giao dịch ở mức $17,352.2 theo AiVIF.com Index, tăng 2.45% trong ngày.

Ethereum được giao dịch ở mức $1,342.09 theo AiVIF.com Index,  tăng 6.16%.

Vốn hoá của tiền điện tử Bitcoin được ghi nhận là $333.809B, tương đương 38.88% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử, trong khi vốn hoá của Ethereum là $164.004B, tương đương 19.10% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
23-03-2023 21:42:15 (UTC+7)

EUR/USD

1.0885

+0.0030 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0885

+0.0030 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2298

+0.0034 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

131.27

-0.17 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6713

+0.0031 (+0.46%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.3646

-0.0081 (-0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/JPY

142.90

+0.22 (+0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/CHF

0.9958

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Gold Futures

1,984.60

+35.00 (+1.80%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

23.233

+0.447 (+1.96%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

4.0998

+0.0553 (+1.37%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Crude Oil WTI Futures

71.27

+0.37 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Brent Oil Futures

77.06

+0.37 (+0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Natural Gas Futures

2.203

+0.032 (+1.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

US Coffee C Futures

174.35

-3.65 (-2.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

4,199.55

+3.85 (+0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

3,983.90

+46.93 (+1.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

15,199.05

-17.14 (-0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

7,511.90

-54.94 (-0.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

20,049.64

+458.21 (+2.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,763.15

+29.81 (+1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

IBEX 35

8,993.69

-15.61 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

46.475

-0.085 (-0.18%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.93

-0.70 (-1.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Allianz SE VNA O.N.

207.27

-0.83 (-0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Adidas AG

141.73

+0.73 (+0.52%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

9.895

+0.017 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Siemens AG Class N

144.20

-0.74 (-0.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

9.450

-0.193 (-2.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD1.0885↑ Sell
 GBP/USD1.2298↑ Sell
 USD/JPY131.27↑ Buy
 AUD/USD0.6713Sell
 USD/CAD1.3646↑ Sell
 EUR/JPY142.90Neutral
 EUR/CHF0.9958↑ Sell
 Gold1,984.60Sell
 Silver23.233Sell
 Copper4.0998Neutral
 Crude Oil WTI71.27↑ Buy
 Brent Oil77.06↑ Buy
 Natural Gas2.203Neutral
 US Coffee C174.35↑ Sell
 Euro Stoxx 504,199.55Neutral
 S&P 5003,983.90↑ Buy
 DAX15,199.05Neutral
 FTSE 1007,511.90↑ Buy
 Hang Seng20,049.64↑ Buy
 Small Cap 20001,763.15↑ Buy
 IBEX 358,993.69↑ Buy
 BASF46.475Neutral
 Bayer55.93↑ Sell
 Allianz207.27↑ Buy
 Adidas141.73Sell
 Lufthansa9.895↑ Buy
 Siemens AG144.20↑ Buy
 Deutsche Bank AG9.450↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,660/ 6,710
(10/ 10) # 1,070
SJC HCM6,655/ 6,725
(10/ 10) # 1,085
SJC Hanoi6,655/ 6,727
(10/ 10) # 1,087
SJC Danang6,655/ 6,727
(10/ 10) # 1,087
SJC Nhatrang6,655/ 6,727
(10/ 10) # 1,087
SJC Cantho6,655/ 6,727
(10/ 10) # 1,087
Cập nhật 23-03-2023 21:42:17
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,982.27+12.50.63%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.96024.430
RON 95-III23.03023.490
E5 RON 92-II22.02022.460
DO 0.05S19.30019.680
DO 0,001S-V20.56020.970
Dầu hỏa 2-K19.46019.840
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.03-0.88-1.25%
Brent$76.47-0.97-1.28%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.300,0023.670,00
EUR25.009,8726.410,24
GBP28.229,1229.432,78
JPY174,87185,12
KRW15,8919,36
Cập nhật lúc 18:50:17 23/03/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán