net_left Phương Thức Thanh Toán

Lãnh đạo ngân hàng đăng ký mua vào hơn 2 triệu cổ phiếu MSB

25 Tháng Mười Một 2022
Lãnh đạo ngân hàng đăng ký mua vào hơn 2 triệu cổ phiếu MSB Lãnh đạo ngân hàng đăng ký mua vào hơn 2 triệu cổ phiếu MSB

Giao dịch dự kiến diễn ra từ ngày 01/12 - 30/12/2022. Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB, mã chứng khoán: MSB) vừa phát thông báo, bà Đinh Thị Tố Uyên, Phó Tổng Giám đốc ngân hàng đăng ký mua 2 triệu cổ phiếu MSB để đầu tư tài chính.

Giao dịch dự kiến diễn ra từ ngày 01/12 - 30/12 theo phương thức khớp lệnh và thoả thuận.

Hiện tại, bà Uyên đang nắm giữ 109.200 cổ phiếu MSB. Nếu mua vào thành công, ''sếp'' MSB sẽ nâng lượng sở hữu lên hơn 2,1 triệu cổ phiếu, tương đương 0,106% vốn điều lệ ngân hàng.

Trên thị trường chứng khoán, giá cổ phiếu MSB đóng cửa phiên giao dịch 24/11 ở mức 11.900 đồng/cp. Ước tính theo mức giá này, bà Uyên sẽ phải chi ra khoảng 24 tỷ đồng cho giao dịch trên.

Đáng chú ý, đăng ký giao dịch của Phó Tổng Giám đốc MSB diễn ra trong bối cảnh giá cổ phiếu ngân hàng này đang ở mức thấp nhất trong gần 2 năm trở lại đây. So với hồi đầu năm, giá cổ phiếu MSB đã giảm gần nửa giá trị.

Trước đó, một loạt lãnh đạo ngân hàng khác cũng đăng ký mua cổ phiếu khi thị trường chứng khoán lao dốc mạnh.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
02-12-2022 21:10:32 (UTC+7)

EUR/USD

1.047

-0.0052 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/USD

1.047

-0.0052 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

GBP/USD

1.2184

-0.0069 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

135.51

+0.24 (+0.18%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

AUD/USD

0.6763

-0.0046 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

USD/CAD

1.3472

+0.0040 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/JPY

141.87

-0.49 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9855

-0.0003 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Gold Futures

1,797.40

-17.80 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Silver Futures

22.640

-0.201 (-0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

3.7672

-0.0503 (-1.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

80.75

-0.47 (-0.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Brent Oil Futures

86.44

-0.44 (-0.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Natural Gas Futures

6.504

-0.234 (-3.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

US Coffee C Futures

162.05

-3.70 (-2.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,963.05

-21.45 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,076.57

-3.54 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

14,458.95

-31.35 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,526.05

-32.44 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Hang Seng

18,675.35

-61.09 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,884.57

-2.01 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

IBEX 35

8,369.92

-37.98 (-0.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

48.12

0.260 (0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

54.78

-0.25 (-0.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

202.38

-1.37 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Adidas AG

123.41

-1.51 (-1.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Lufthansa AG

7.688

+0.112 (+1.48%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Siemens AG Class N

133.45

-0.21 (-0.16%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

9.969

+0.064 (+0.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.047Neutral
 GBP/USD1.2184↑ Sell
 USD/JPY135.51Neutral
 AUD/USD0.6763↑ Sell
 USD/CAD1.3472Neutral
 EUR/JPY141.87↑ Buy
 EUR/CHF0.9855↑ Buy
 Gold1,797.40↑ Sell
 Silver22.640↑ Sell
 Copper3.7672↑ Sell
 Crude Oil WTI80.75↑ Sell
 Brent Oil86.44↑ Sell
 Natural Gas6.504↑ Sell
 US Coffee C162.05↑ Sell
 Euro Stoxx 503,963.05↑ Sell
 S&P 5004,076.57↑ Sell
 DAX14,458.95↑ Sell
 FTSE 1007,526.05↑ Sell
 Hang Seng18,675.35↑ Sell
 Small Cap 20001,884.57↑ Buy
 IBEX 358,369.92↑ Sell
 BASF48.12↑ Sell
 Bayer54.78↑ Sell
 Allianz202.38↑ Sell
 Adidas123.41Neutral
 Lufthansa7.688Neutral
 Siemens AG133.45Buy
 Deutsche Bank AG9.969↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(-40/ -40) # 1,414
SJC HCM6,620/ 6,700
(-15/ -15) # 1,444
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Danang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Cantho6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
Cập nhật 02-12-2022 21:10:34
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,782.69-19.74-1.10%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$80.40+0.891.10%
Brent$86.09+0.971.11%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.930,0024.240,00
EUR24.695,6126.077,28
GBP28.769,6729.995,10
JPY174,05184,25
KRW16,0519,55
Cập nhật lúc 18:54:05 02/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán