binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Khẩn trương hoàn thiện quy hoạch điện VIII trong Q1/2022

Theo Lan Nha AiVIF.com - Bộ Công Thương đang khẩn trương hoàn thiện quy hoạch điện VIII theo hướng bền vững, dành nhiều không gian để phát triển nguồn năng lượng xanh, sạch,...
Khẩn trương hoàn thiện quy hoạch điện VIII trong Q1/2022 © Reuters.

Theo Lan Nha

AiVIF.com - Bộ Công Thương đang khẩn trương hoàn thiện quy hoạch điện VIII theo hướng bền vững, dành nhiều không gian để phát triển nguồn năng lượng xanh, sạch, thân thiện với môi trường, chi phí sản xuất hợp lý, hài hòa lợi ích nhà nước, nhà đầu tư và người sử dụng điện. Việc chỉnh sửa quy hoạch điện VIII vừa nêu nhằm đảm bảo phù hợp với cam kết của Việt Nam đã đưa tại hội nghị COP26 là đưa phát thải ròng bằng 0 vào 2050 và quan điểm ưu tiên phát triển năng lượng sạch, tái tạo đã được định hướng tại Nghị quyết 55/2020 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược phát triển năng lượng quốc gia của Việt Nam đến 2030, tầm nhìn đến 2045. Dự kiến, Bộ Công Thương sẽ trình Chính phủ quy hoạch điện VIII trong Q1/2022.

Ngoài ra, thông tin về phương án cung ứng điện năm nay, đại diện Cục Điều tiết điện lực cho biết Bộ Công Thương đã có kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện năm 2022. Trong đó, Bộ dự kiến sản lượng điện sản xuất và mua của toàn hệ thống điện là khoảng 275,5 tỷ kWh, tăng hơn 7,8% so với 2021.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
24-01-2022 06:08:48 (UTC+7)

EUR/USD

1.1318

-0.0022 (-0.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

EUR/USD

1.1318

-0.0022 (-0.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

GBP/USD

1.3504

-0.0050 (-0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/JPY

113.76

+0.08 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.7139

-0.0044 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.2600

+0.0019 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/JPY

128.74

-0.17 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0319

-0.0014 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Gold Futures

1,839.05

+7.25 (+0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

24.113

-0.207 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

4.4450

-0.0790 (-1.75%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

84.99

-0.15 (-0.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Brent Oil Futures

86.98

-0.10 (-0.11%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Natural Gas Futures

3.749

-0.033 (-0.87%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

233.15

-4.75 (-2.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,145.55

-84.01 (-1.99%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

S&P 500

4,397.93

-84.80 (-1.89%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,328.05

-275.83 (-1.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

FTSE 100

7,400.51

-93.62 (-1.25%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

24,656.46

-309.09 (-1.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,987.92

-36.12 (-1.78%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

IBEX 35

8,536.95

-157.75 (-1.81%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

65.175

-1.005 (-1.52%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

51.09

-0.53 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

219.38

-2.32 (-1.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

245.45

-5.15 (-2.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.721

-0.188 (-2.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Siemens AG Class N

141.40

-3.12 (-2.16%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

11.117

-0.361 (-3.15%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

 EUR/USD1.1318Neutral
 GBP/USD1.3504↑ Buy
 USD/JPY113.76↑ Buy
 AUD/USD0.7139↑ Buy
 USD/CAD1.2600↑ Sell
 EUR/JPY128.74↑ Buy
 EUR/CHF1.0319↑ Sell
 Gold1,839.05↑ Sell
 Silver24.113↑ Sell
 Copper4.4450Neutral
 Crude Oil WTI84.99↑ Buy
 Brent Oil86.98Buy
 Natural Gas3.749↑ Buy
 US Coffee C233.15↑ Sell
 Euro Stoxx 504,145.55Neutral
 S&P 5004,397.93↑ Sell
 DAX15,328.05Neutral
 FTSE 1007,400.51Buy
 Hang Seng24,656.46↑ Buy
 Small Cap 20001,987.92Buy
 IBEX 358,536.95Buy
 BASF65.175Buy
 Bayer51.09↑ Buy
 Allianz219.38Buy
 Adidas245.45↑ Buy
 Lufthansa6.721↑ Buy
 Siemens AG141.40Buy
 Deutsche Bank AG11.117Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,170/ 6,210
(50/ 50) # 1,154
SJC HCM6,150/ 6,210
(27/ 17) # 1,155
SJC Hanoi6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,157
SJC Danang6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,157
SJC Nhatrang6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,157
SJC Cantho6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,157
Cập nhật 24-01-2022 06:08:50
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,840.07+5.440.30%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$84.97-0.19-0.22%
Brent$87.82-0.13-0.15%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.500,0022.810,00
EUR25.000,4426.401,93
GBP29.901,5831.178,49
JPY193,25204,57
KRW16,4019,98
Cập nhật lúc 18:00:54 24/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right