net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

IR Awards 2022: Large Cap tiếp tục dẫn đầu về tỷ lệ Doanh nghiệp niêm yết đạt Chuẩn Công bố thông tin

AiVIF - ACB (HM:ACB), BAB (HN:BAB), BCM (HM:BCM), BHN (HM:BHN), BVH (HM:BVH), CTG (HM:CTG), DCM (HM:DCM), DGC (HM:DGC), DHG, DPM (HM:DPM), DXG, FPT (HM:FPT), GEX (HM:GEX),...
IR Awards 2022: Large Cap tiếp tục dẫn đầu về tỷ lệ Doanh nghiệp niêm yết đạt Chuẩn Công bố thông tin IR Awards 2022: Large Cap tiếp tục dẫn đầu về tỷ lệ Doanh nghiệp niêm yết đạt Chuẩn Công bố thông tin

AiVIF - ACB (HM:ACB), BAB (HN:BAB), BCM (HM:BCM), BHN (HM:BHN), BVH (HM:BVH), CTG (HM:CTG), DCM (HM:DCM), DGC (HM:DGC), DHG, DPM (HM:DPM), DXG, FPT (HM:FPT), GEX (HM:GEX), GMD, HDB (HM:HDB), HSG, KBC, KDC (HM:KDC), LPB, MBB (HM:MBB), MSB, MSN, MWG, NVB (HN:NVB), OCB, PDR (HM:PDR), PVD (HM:PVD), PVI (HN:PVI), PVS (HN:PVS), REE (HM:REE), SAB (HM:SAB), SHS (HN:SHS), SSB, SSI (HM:SSI), TCB, TCH, THD, TPB (HM:TPB), VCI (HM:VCI), VCS, VGC, VHC, VIB (HM:VIB), VND (HM:VND), VNM (HM:VNM), VPI (HM:VPI), VRE

IR Awards 2022: Large Cap tiếp tục dẫn đầu về tỷ lệ Doanh nghiệp niêm yết đạt Chuẩn Công bố thông tin

Trong 385 Doanh nghiệp niêm yết đạt Chuẩn Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2022, Large Cap tiếp tục là nhóm quản trị công bố thông tin (CBTT) trên thị trường chứng khoán tốt nhất.

Ngày 20/06/2022, Chương trình IR Awards 2022 chính thức công bố “Báo cáo khảo sát toàn diện về hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2022”. Kết quả khảo sát toàn diện về hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2022 cho thấy, số lượng doanh nghiệp niêm yết đáp ứng đầy đủ và kịp thời nghĩa vụ công bố thông tin trên cả hai sàn chứng khoán (HOSE và HNX) là 385/736 đơn vị, chiếm hơn 52% tổng số doanh nghiệp được khảo sát.

Nguồn: Báo cáo khảo sát về hoạt động CBTT trên thị trường chứng khoán năm 2022 thuộc Chương trình IR Awards 2022

Large Cap là nhóm quản trị CBTT tốt nhất

Trong tổng số 736 doanh nghiệp niêm yết (DNNY) được khảo sát, Large Cap có 74 doanh nghiệp, chiếm 10% số lượng khảo sát, chiếm gần 85% vốn hóa toàn thị trường; Mid Cap có 229 doanh nghiệp, chiếm 31% về số lượng và tương ứng với 13% vốn hóa toàn thị trường; Small & Micro Cap có 433 doanh nghiệp, chiếm đến 59% số lượng khảo sát nhưng chỉ chiếm vỏn vẹn hơn 2% vốn hóa.

Kết quả khảo sát cho thấy, có 47 Large Cap đạt Chuẩn CBTT năm 2022, tương ứng tỷ lệ gần 64% toàn nhóm; Mid Cap có 122/229 doanh nghiệp (53%) và Small & Micro Cap gồm 216/433 doanh nghiệp (50%).

Cả ba nhóm vốn hóa đều ghi nhận tỷ lệ đạt Chuẩn CBTT quá bán nhưng Large Cap tiếp tục là nhóm quản trị CBTT trên thị trường chứng khoán tốt nhất (năm 2021, Large Cap có 30 đơn vị đạt Chuẩn CBTT, chiếm tỷ lệ 68%).

DNNY ĐẠT CHUẨN CBTT NĂM 2021 & 2022 THEO NHÓM VỐN HÓA

Nguồn: Báo cáo khảo sát về hoạt động CBTT trên thị trường chứng khoán năm 2021 và 2022

DANH SÁCH 47 DOANH NGHIỆP LARGE CAP ĐẠT CHUẨN CBTT NĂM 2022

STT

MCK

Tên công ty

Sàn

Ngành

1

ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

2

BAB

Ngân hàng TMCP Bắc Á

HNX

Tài chính và bảo hiểm

3

BCM

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP

HOSE

Xây dựng và bất động sản

4

BHN

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

HOSE

Sản xuất

5

BVH

Tập đoàn Bảo Việt (HN:BVS)

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

6

CTG

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

7

DCM

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau

HOSE

Sản xuất

8

DGC

CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

HOSE

Sản xuất

9

DHG

CTCP Dược Hậu Giang (HM:DHG)

HOSE

Sản xuất

10

DPM

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

HOSE

Sản xuất

11

DXG

CTCP Tập đoàn Đất Xanh (HM:DXG)

HOSE

Xây dựng và bất động sản

12

FPT

CTCP FPT

HOSE

Công nghệ - Truyền thông

13

GEX

CTCP Tập đoàn GELEX

HOSE

Sản xuất

14

GMD

CTCP Gemadept (HM:GMD)

HOSE

Vận tải và kho bãi

15

HDB

Ngân hàng TMCP Phát triển TP. HCM

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

16

HSG

CTCP Tập đoàn Hoa Sen (HM:HSG)

HOSE

Sản xuất

17

KBC

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (HM:KBC) - CTCP

HOSE

Xây dựng và bất động sản

18

KDC

CTCP Tập đoàn KIDO

HOSE

Sản xuất

19

LPB

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (HM:LPB)

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

20

MBB

Ngân hàng TMCP Quân Đội

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

21

MSB

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

22

MSN

CTCP Tập đoàn Masan (HM:MSN)

HOSE

Sản xuất

23

MWG

CTCP Đầu tư Thế giới Di động (HM:MWG)

HOSE

Bán lẻ

24

NVB

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

HNX

Tài chính và bảo hiểm

25

OCB

Ngân hàng TMCP Phương Đông

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

26

PDR

CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt

HOSE

Xây dựng và bất động sản

27

PVD

Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

HOSE

Khai khoáng

28

PVI

CTCP PVI

HNX

Tài chính và bảo hiểm

29

PVS

Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

HNX

Khai khoáng

30

REE

CTCP Cơ Điện Lạnh

HOSE

Xây dựng và bất động sản

31

SAB

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

HOSE

Sản xuất

32

SHS

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

HNX

Tài chính và bảo hiểm

33

SSB

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

34

SSI

CTCP Chứng khoán SSI

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

35

TCB

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HM:TCB)

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

36

TCH

CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

HOSE

Xây dựng và bất động sản

37

THD

CTCP Thaiholdings

HNX

Xây dựng và bất động sản

38

TPB

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

39

VCI

CTCP Chứng khoán Bản Việt

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

40

VCS

CTCP Vicostone (HN:VCS)

HNX

Sản xuất

41

VGC

Tổng Công ty Viglacera (HN:VGC) - CTCP

HOSE

Bán lẻ

42

VHC

CTCP Vĩnh Hoàn (HM:VHC)

HOSE

Sản xuất

43

VIB

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

44

VND

CTCP Chứng khoán VNDirect

HOSE

Tài chính và bảo hiểm

45

VNM

CTCP Sữa Việt Nam

HOSE

Sản xuất

46

VPI

CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

HOSE

Xây dựng và bất động sản

47

VRE

CTCP Vincom Retail (HM:VRE)

HOSE

Xây dựng và bất động sản


Phòng Tư vấn AiVIF

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
26-06-2022 00:16:59 (UTC+7)

EUR/USD

1.0554

+0.0031 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

EUR/USD

1.0554

+0.0031 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

GBP/USD

1.2272

+0.0012 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

135.23

+0.29 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6944

+0.0055 (+0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/CAD

1.2891

-0.0103 (-0.79%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/JPY

142.71

+0.71 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/CHF

1.0114

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,828.10

-1.70 (-0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

21.130

+0.088 (+0.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Copper Futures

3.7365

-0.0025 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

107.06

+2.79 (+2.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

113.19

+3.14 (+2.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Natural Gas Futures

6.173

-0.066 (-1.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

US Coffee C Futures

223.40

-5.60 (-2.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,533.17

+96.88 (+2.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,911.74

+116.01 (+3.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,118.13

+205.54 (+1.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

FTSE 100

7,208.81

+188.36 (+2.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

21,719.06

+445.19 (+2.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,765.74

+54.06 (+3.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,244.10

+137.70 (+1.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.215

+0.785 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

57.79

-0.75 (-1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

181.20

+2.20 (+1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

170.36

+3.30 (+1.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

5.966

-0.310 (-4.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Siemens AG Class N

102.62

+3.36 (+3.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.919

+0.407 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.0554Buy
 GBP/USD1.2272↑ Sell
 USD/JPY135.23↑ Buy
 AUD/USD0.6944↑ Sell
 USD/CAD1.2891↑ Sell
 EUR/JPY142.71↑ Buy
 EUR/CHF1.0114↑ Sell
 Gold1,828.10↑ Buy
 Silver21.130Neutral
 Copper3.7365Sell
 Crude Oil WTI107.06↑ Sell
 Brent Oil113.19↑ Sell
 Natural Gas6.173↑ Buy
 US Coffee C223.40↑ Buy
 Euro Stoxx 503,533.17Neutral
 S&P 5003,911.74↑ Buy
 DAX13,118.13↑ Sell
 FTSE 1007,208.81↑ Buy
 Hang Seng21,719.06↑ Buy
 Small Cap 20001,765.74↑ Buy
 IBEX 358,244.10Sell
 BASF42.215↑ Buy
 Bayer57.79↑ Sell
 Allianz181.20↑ Sell
 Adidas170.36↑ Sell
 Lufthansa5.966↑ Sell
 Siemens AG102.62↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.919↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,760/ 6,840
(6,760/ 6,840) # 1,696
SJC HCM6,785/ 6,865
(0/ 0) # 1,716
SJC Hanoi6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Danang6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Nhatrang6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
SJC Cantho6,785/ 6,867
(0/ 0) # 1,718
Cập nhật 26-06-2022 00:17:02
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,827.54+2.910.16%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.828,4125.163,09
GBP27.747,3328.930,97
JPY167,31177,13
KRW15,4518,82
Cập nhật lúc 18:51:12 25/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán