net_left Phương Thức Thanh Toán

Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

13 Tháng Chín 2022
Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

Vietstock - Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

Chery Automobile, hãng xe hơi quốc doanh Trung Quốc, cho biết họ muốn bán chiếc xe “made in Vietnam” đầu tiên vào năm 2023.

“Chúng tôi muốn xây dựng nhà máy ở Việt Nam vì chúng tôi không muốn chỉ nhập khẩu về Việt Nam rồi bán”, ông Tocy Tang, Giám đốc Chery Vietnam, cho biết.

Nhà máy ở Việt Nam sẽ giúp Chery “lắp ráp xe hơi bán cho người Việt và tối ưu hóa tiềm năng”, đồng thời củng cố thương hiệu Trung Quốc ở đất nước hình chữ S, ông nói.

Một vài thương hiệu xe hơi Trung Quốc như BAIC, Hongqi và Brilliance đều đã có mặt ở Việt Nam, nhưng chúng được nhập khẩu qua một đại lý xe hơi ở Hải Phòng.

Thành lập trong năm 1997, Chery là nhà sản xuất xe hơi lớn thứ 9 và cũng là công ty xuất khẩu xe hơi hàng đầu tại Trung Quốc. Ngoài ra, hãng này đang sản xuất chiếc Jaguar và Land Rover tại Trung Quốc thông qua liên doanh 50/50 với Jaguar Land Rover Automotive.

Vũ Hạo (Theo Retail Asia)

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
30-09-2022 10:14:13 (UTC+7)

EUR/USD

0.9805

-0.0009 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/USD

0.9805

-0.0009 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

GBP/USD

1.1093

-0.0022 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

USD/JPY

144.68

+0.23 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6492

-0.0008 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.3707

+0.0031 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

141.85

+0.07 (+0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9571

-0.0004 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Gold Futures

1,670.80

+2.20 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Silver Futures

18.828

+0.116 (+0.62%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Copper Futures

3.4177

-0.0086 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

81.15

-0.08 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Brent Oil Futures

87.08

-0.10 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Natural Gas Futures

6.855

-0.032 (-0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

US Coffee C Futures

225.55

-3.15 (-1.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,279.04

-56.26 (-1.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

S&P 500

3,640.47

-78.57 (-2.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

DAX

11,975.55

-207.73 (-1.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

6,881.59

-123.80 (-1.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

17,142.50

-23.37 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Small Cap 2000

1,671.71

-43.54 (-2.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

7,300.10

-142.10 (-1.91%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

38.850

-0.565 (-1.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Bayer AG NA

47.72

-0.47 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

159.62

-1.10 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Adidas AG

124.02

-6.22 (-4.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.817

+0.045 (+0.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Siemens AG Class N

98.26

-1.20 (-1.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

7.594

-0.260 (-3.31%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD0.9805↑ Sell
 GBP/USD1.1093↑ Sell
 USD/JPY144.68↑ Buy
 AUD/USD0.6492↑ Sell
 USD/CAD1.3707↑ Buy
 EUR/JPY141.85↑ Sell
 EUR/CHF0.9571↑ Sell
 Gold1,670.80↑ Sell
 Silver18.828↑ Sell
 Copper3.4177↑ Sell
 Crude Oil WTI81.15↑ Sell
 Brent Oil87.08↑ Sell
 Natural Gas6.855Neutral
 US Coffee C225.55↑ Buy
 Euro Stoxx 503,279.04↑ Buy
 S&P 5003,640.47Neutral
 DAX11,975.55↑ Buy
 FTSE 1006,881.59↑ Buy
 Hang Seng17,142.50↑ Sell
 Small Cap 20001,671.71Buy
 IBEX 357,300.10Buy
 BASF38.850↑ Sell
 Bayer47.72↑ Sell
 Allianz159.62↑ Buy
 Adidas124.02↑ Sell
 Lufthansa5.817↑ Buy
 Siemens AG98.26Neutral
 Deutsche Bank AG7.594Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,485/ 6,585
(35/ 35) # 1,783
SJC HCM6,485/ 6,585
(30/ 30) # 1,784
SJC Hanoi6,485/ 6,587
(30/ 30) # 1,786
SJC Danang6,485/ 6,587
(30/ 30) # 1,786
SJC Nhatrang6,485/ 6,587
(30/ 30) # 1,786
SJC Cantho6,485/ 6,587
(30/ 30) # 1,786
Cập nhật 30-09-2022 10:14:15
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,663.08+6.570.40%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$80.82+0.40.50%
Brent$86.93+0.380.44%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.660,0023.970,00
EUR22.800,3924.076,48
GBP25.913,9727.018,27
JPY160,28169,68
KRW14,3817,51
Cập nhật lúc 08:58:59 30/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán