net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá xăng trong nước dự kiến bước vào kỳ điều chỉnh mới vào ngày 11/8

Theo Lan Nha AiVIF.com - Ngày mai 11/8, giá xăng trong nước sẽ bước vào kỳ điều chỉnh mới. Với mức giá duy trì thấp trong suốt thời gian qua, giá xăng trong nước có khả năng sẽ...
Giá xăng trong nước dự kiến bước vào kỳ điều chỉnh mới vào ngày 11/8 © Reuters.

Theo Lan Nha

AiVIF.com - Ngày mai 11/8, giá xăng trong nước sẽ bước vào kỳ điều chỉnh mới. Với mức giá duy trì thấp trong suốt thời gian qua, giá xăng trong nước có khả năng sẽ tiếp tục thiết lập hạ giá lần thứ năm.

Giá xăng A95 nhập từ Singapore tăng nhẹ từ 103 USD lên 106 USD/thùng, theo dữ liệu từ Bộ Công thương. Mức giá này tương đương ngày 3-2, khi đó giá xăng trong nước là 24.360 đồng. Nếu trừ đi thuế bảo vệ môi trường là 3.300 đồng thì giá xăng nhập chỉ còn trên 21.000 đồng.

Tuy nhiên, mức giá trong kỳ điều chỉnh có thể giảm không nhiều vì nếu xét bình quân giá vào kỳ điều chỉnh trước giá xăng nhập là 114,4 USD/thùng thì kỳ điều chỉnh này giá xăng chỉ giảm nhẹ về mức 110,28 USD/thùng. Nếu cơ quan quản lý Nhà nước trích quỹ bình ổn giá mạnh thì khả năng giá xăng còn đi ngang.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-09-2022 04:40:35 (UTC+7)

EUR/USD

0.9738

+0.0004 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/USD

0.9738

+0.0004 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

GBP/USD

1.0887

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/JPY

144.13

-0.03 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6521

-0.0001 (-0.02%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

USD/CAD

1.3609

+0.0004 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/JPY

140.36

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9501

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Gold Futures

1,668.50

+32.30 (+1.97%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

18.890

+0.553 (+3.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.3805

+0.0970 (+2.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

81.88

+3.38 (+4.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

87.96

+0.19 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.022

+0.262 (+3.88%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

US Coffee C Futures

227.80

+3.45 (+1.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

3,335.30

+6.65 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

S&P 500

3,719.04

+71.75 (+1.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

12,183.28

+43.60 (+0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

FTSE 100

7,005.39

+20.80 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

17,250.88

-609.43 (-3.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,725.13

+62.62 (+3.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

IBEX 35

7,442.20

-3.50 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

39.415

-0.080 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

48.19

-0.07 (-0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

160.72

-3.02 (-1.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

130.24

+2.94 (+2.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

5.772

-0.024 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

99.46

+1.54 (+1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.854

-0.274 (-3.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

 EUR/USD0.9738Neutral
 GBP/USD1.0887↑ Buy
 USD/JPY144.13↑ Buy
 AUD/USD0.6521Sell
 USD/CAD1.3609Neutral
 EUR/JPY140.36↑ Buy
 EUR/CHF0.9501↑ Buy
 Gold1,668.50↑ Buy
 Silver18.890↑ Buy
 Copper3.3805↑ Sell
 Crude Oil WTI81.88↑ Sell
 Brent Oil87.96↑ Buy
 Natural Gas7.022Neutral
 US Coffee C227.80↑ Sell
 Euro Stoxx 503,335.30Neutral
 S&P 5003,719.04↑ Sell
 DAX12,183.28Neutral
 FTSE 1007,005.39Neutral
 Hang Seng17,250.88Buy
 Small Cap 20001,725.13↑ Buy
 IBEX 357,442.20Neutral
 BASF39.415↑ Buy
 Bayer48.19Neutral
 Allianz160.72↑ Buy
 Adidas130.24↑ Buy
 Lufthansa5.772↑ Buy
 Siemens AG99.46↑ Buy
 Deutsche Bank AG7.854↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,410/ 6,510
(0/ 0) # 1,818
SJC HCM6,420/ 6,520
(0/ 0) # 1,831
SJC Hanoi6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Danang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Nhatrang6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
SJC Cantho6,420/ 6,522
(0/ 0) # 1,833
Cập nhật 29-09-2022 04:40:37
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,659.90+30.791.89%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$81.51-3.33-4.25%
Brent$87.71-3.39-4.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.580,0023.890,00
EUR22.159,1623.399,49
GBP24.732,3625.786,46
JPY159,76169,13
KRW14,2317,34
Cập nhật lúc 17:55:10 28/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán