net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá thép hôm nay 25/11: Giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn

AiVIF - Giá thép hôm nay 25/11: Giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấnGiá thép hôm nay 25/11 ghi nhận giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn. Giá...
Giá thép hôm nay 25/11: Giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn Giá thép hôm nay 25/11: Giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2002399" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"958514":"Equities"};

AiVIF - Giá thép hôm nay 25/11: Giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn

Giá thép hôm nay 25/11 ghi nhận giá thép bật tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn. Giá thép trong nước tiếp tục đi ngang.

Giá thép bật tăng trở lại qua mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn

Giá thép tăng trở lại mốc 3.722 nhân dân tệ/tấn

Giá thép hôm nay giao tháng 1/2023 trên Sàn giao dịch Thượng Hải tăng 46 nhân dân tệ lên mức 3.722 nhân dân tệ/tấn.

Giá thép giao kỳ hạn tháng 5/2023 trên Sàn giao dịch Thượng Hải hôm nay tăng 31 nhân dân tệ so với phiên giao dịch hôm qua, lên mức 3.637 nhân dân tệ/tấn.

Theo Hiệp hội Thép Thế giới (WSA), nhu cầu thép toàn cầu năm 2022 dự kiến giảm 2,3% xuống còn 1.797 triệu tấn, sau đó phục hồi nhẹ 1% vào năm 2023 lên gần 1.815 triệu tấn.

Nhu cầu tại thị trường xuất khẩu lớn thứ hai của Việt Nam là Liên minh châu Âu (EU) ước tính giảm 3,5% trong năm 2022 và có thể xuống thêm 1,3% vào năm 2023. Trong khi đó, tăng trưởng nhu cầu của thị trường Mỹ dự kiến sẽ giảm từ mức 2,1% vào năm 2022 xuống 1,6% trong năm sau.

Trong 3 quý đầu năm, sản lượng thép của 8/10 quốc gia chủ lực ngành thép suy giảm so với cùng kỳ 2021, chỉ có Iran và Ấn Độ ghi nhận tăng trưởng dưới 10%.

Hiệp hội Thép Việt Nam đánh giá, giá thép tại Việt Nam có thể sẽ ổn định khi giá thép trung bình tại Trung Quốc gần đây đã phục hồi khoảng 10% so với mức đáy vào cuối tháng 10 nhờ Bắc Kinh công bố giải pháp hỗ trợ thị trường bất động sản. Sản lượng thép tồn kho của Trung Quốc cũng đã giảm 50% so với mức đỉnh hồi tháng 3.

Giá thép trong nước đi ngang

Giá thép hôm nay 25/11 ghi nhận giá thép trong nước không có biến động từ 12/10.

Như vậy, đây cũng là quãng thời gian khá dài (hơn 1 tháng) ghi nhận giá thép trong nước không có biến động. Trước ngày 12/10, giá thép đã biến động 3 lần chỉ trong khoảng thời gian ngắn.

Tại miền Bắc, giá thép hôm nay 25/11 ghi nhận thép Hòa Phát (HM:HPG) với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.500 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.600 đồng/kg.

Thương hiệu thép Việt Ý, hiện thép cuộn CB240 ở mức 14.510 đồng/kg; dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.720 đồng/kg.

Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 giữ nguyên ở mức 14.350 đồng/kg; còn thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.660 đồng/kg.

Thép Việt Sing, hiện thép cuộn CB240 ở mức 14.310 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.510 đồng/kg.

Thép Việt Nhật điều chỉnh giảm giá, với dòng thép cuộn CB240 giảm 200 đồng, có giá 14.310 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

Tại miền Trung, thép Hòa Phát, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.310 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.820 đồng/kg.

Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.620 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.020 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ (VAS), với thép cuộn CB240 ở mức 14.260 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.360 đồng/kg.

Thép Pomina, hiện dòng thép cuộn CB240 ở mức 15.730 đồng/kg; tuy nhiên, dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.940 đồng/kg.

Tại miền Nam, thép Việt Mỹ (VAS), dòng thép cuộn CB240 giảm 100 đồng xuống mức 14.310 đồng/kg; còn với thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.410 đồng/kg - giảm 310 đồng.

Thép Hòa Phát, dòng thép cuộn CB240 còn ở mức 14.360 đồng/kg; trong khi đó, thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.570 đồng/kg.

Thép Pomina, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 15.580 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.680 đồng/kg.

Nguyễn Duyên

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 11:01:23 (UTC+7)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/USD

1.0355

-0.0040 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

GBP/USD

1.2048

-0.0045 (-0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

138.68

-0.43 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

AUD/USD

0.6686

-0.0063 (-0.93%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

USD/CAD

1.3443

+0.0066 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

143.60

-0.99 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

0.9810

-0.0016 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Gold Futures

1,749.10

-4.90 (-0.28%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Silver Futures

21.238

-0.192 (-0.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Copper Futures

3.5672

-0.0633 (-1.74%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

74.13

-2.15 (-2.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

Brent Oil Futures

81.35

-2.36 (-2.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

7.268

-0.062 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,252.00

-321.58 (-1.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0355 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2048 ↑ Buy  
    USD/JPY 138.68 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6686 Buy  
    USD/CAD 1.3443 ↑ Sell  
    EUR/JPY 143.60 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9810 ↑ Buy  
    Gold 1,749.10 Buy  
    Silver 21.238 ↑ Buy  
    Copper 3.5672 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 74.13 ↑ Sell  
    Brent Oil 81.35 ↑ Sell  
    Natural Gas 7.268 ↑ Sell  
    US Coffee C 164.40 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,962.41 ↑ Buy  
    S&P 500 4,026.12 Neutral  
    DAX 14,541.38 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,486.67 ↑ Buy  
    Hang Seng 17,252.00 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,869.19 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,416.60 Sell  
    BASF 49.605 Neutral  
    Bayer 55.45 Sell  
    Allianz 205.35 ↑ Buy  
    Adidas 123.98 Neutral  
    Lufthansa 7.567 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.06 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 10.390 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,710
(6,640/ 6,710) # 1,472
SJC HCM6,655/ 6,735
(-5/ -25) # 1,498
SJC Hanoi6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,500
SJC Danang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,500
SJC Nhatrang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,500
SJC Cantho6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,500
Cập nhật 28-11-2022 11:01:25
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,749.65 -4.72 -0.27%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $74.21 +1.9 2.50%
Brent $81.39 +2.05 2.46%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.580,0024.850,00
EUR24.959,9426.355,23
GBP29.041,9330.277,62
JPY173,62183,79
KRW15,9719,46
Cập nhật lúc 10:13:17 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán