net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá cổ phiếu liên tiếp rớt sâu, Chủ tịch TIG miệt mài gom mua

AiVIF - Giá cổ phiếu liên tiếp rớt sâu, Chủ tịch TIG miệt mài gom muaTại CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (HNX: TIG), ông Nguyễn Phúc Long - Chủ tịch HĐQT tiếp tục đăng ký mua...
Giá cổ phiếu liên tiếp rớt sâu, Chủ tịch TIG miệt mài gom mua Giá cổ phiếu liên tiếp rớt sâu, Chủ tịch TIG miệt mài gom mua

AiVIF - Giá cổ phiếu liên tiếp rớt sâu, Chủ tịch TIG miệt mài gom mua

Tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (HNX: TIG), ông Nguyễn Phúc Long - Chủ tịch HĐQT tiếp tục đăng ký mua thêm 1 triệu cp từ ngày 28/06-25/07.

Trước đó, Chủ tịch Long đã gom thành công 1 triệu cp trong đợt giao dịch 27/05-13/06, nâng sở hữu lên mức 30.5 triệu cp (19.06%). Ước tính thương vụ có giá trị khoảng 16 tỷ đồng.

Nếu mua thêm trọn vẹn 1 triệu cp trong đợt giao dịch mới 28/06-25/07, vị lãnh đạo sẽ nâng sở hữu lên thành 31.5 triệu cp (19.7%). Chiếu theo giá 12,900 đồng/cp vào phiên chiều 28/06, ước tính thương vụ có giá trị khoảng 12.9 tỷ đồng.

Động thái gom mua cổ phiếu của ông Long diễn ra khi thị giá TIG liên tục lao dốc. Tính từ đỉnh 27,500 đồng/cp lập vào tháng 3/2022, giá cổ phiếu TIG đã giảm hơn 50%.

Diễn biến giá TIG

Duy Na

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
17-08-2022 23:29:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.0162

-0.0008 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/USD

1.0162

-0.0008 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

GBP/USD

1.2040

-0.0053 (-0.43%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

USD/JPY

135.46

+1.25 (+0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

AUD/USD

0.6922

-0.0100 (-1.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

USD/CAD

1.2919

+0.0076 (+0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

EUR/JPY

137.66

+1.17 (+0.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9696

+0.0042 (+0.44%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,774.85

-14.85 (-0.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

19.683

-0.402 (-2.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Copper Futures

3.5850

-0.0395 (-1.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Crude Oil WTI Futures

87.31

+0.78 (+0.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

92.82

+0.48 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

9.279

-0.050 (-0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

217.88

-1.47 (-0.67%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,756.06

-49.16 (-1.29%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

S&P 500

4,268.34

-36.86 (-0.86%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

13,626.71

-283.41 (-2.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

7,515.75

-20.31 (-0.27%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

19,922.45

+91.93 (+0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,980.90

-39.36 (-1.95%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

IBEX 35

8,434.80

-77.10 (-0.91%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

42.685

-2.065 (-4.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Bayer AG NA

53.37

-0.93 (-1.71%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.54

-2.40 (-1.33%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

169.10

-4.26 (-2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.467

-0.280 (-4.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

108.64

-3.40 (-3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

8.856

-0.108 (-1.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0162↑ Sell
 GBP/USD1.2040Sell
 USD/JPY135.46↑ Buy
 AUD/USD0.6922↑ Buy
 USD/CAD1.2919↑ Sell
 EUR/JPY137.66↑ Sell
 EUR/CHF0.9696↑ Sell
 Gold1,774.85↑ Sell
 Silver19.683↑ Sell
 Copper3.5850Neutral
 Crude Oil WTI87.31↑ Buy
 Brent Oil92.82↑ Buy
 Natural Gas9.279↑ Buy
 US Coffee C217.88Neutral
 Euro Stoxx 503,756.06Sell
 S&P 5004,268.34↑ Buy
 DAX13,626.71Sell
 FTSE 1007,515.75Neutral
 Hang Seng19,922.45Neutral
 Small Cap 20001,980.90↑ Buy
 IBEX 358,434.80Neutral
 BASF42.685Neutral
 Bayer53.37Neutral
 Allianz177.54Buy
 Adidas169.10↑ Sell
 Lufthansa6.467↑ Sell
 Siemens AG108.64↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.856Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(20/ 20) # 1,674
SJC HCM6,620/ 6,720
(20/ 20) # 1,695
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Danang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Cantho6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
Cập nhật 17-08-2022 23:29:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,761.16-14.51-0.82%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.64-0.03-0.03%
Brent$92.17+0.230.25%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR23.186,9924.485,46
GBP27.597,2628.774,17
JPY169,51179,46
KRW15,4518,83
Cập nhật lúc 18:50:59 17/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán