net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Giá cà phê hôm nay 17/1: Nhích nhẹ tại khu vực Tây Nguyên

Giá cà phê hôm nay 17/1/2023 tăng nhẹ tại thị trường trong nước, dao động từ 40.500 - 41.100 đồng/kg. Giá cà phê trong nước Giá cà phê hôm nay, ngày 17/1 ở các tỉnh Tây Nguyên dao...
Giá cà phê hôm nay 17/1: Nhích nhẹ tại khu vực Tây Nguyên Giá cà phê hôm nay 17/1: Nhích nhẹ tại khu vực Tây Nguyên
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2009235" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"8911":"futureCash","8832":"futureCash"};

Giá cà phê hôm nay 17/1/2023 tăng nhẹ tại thị trường trong nước, dao động từ 40.500 - 41.100 đồng/kg. Giá cà phê trong nước

Giá cà phê hôm nay, ngày 17/1 ở các tỉnh Tây Nguyên dao động từ 40.500 – 41.100 đồng/kg.

Cụ thể, tại các huyện Di Linh, Lâm Hà, Bảo Lộc (Lâm Đồng) cà phê được thu mua ở mức 40.500 đồng/kg. Tại phần lớn các huyện của tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Kon Tum cà phê được thu mua ở mức 41.000 đồng/kg.

Ở tỉnh Gia Lai giá cà phê được thu mua 40.900 đồng/kg (+100 đồng/kg tại một số hiệu như Chư Prông…)

Riêng tại tỉnh Đắk Nông giá cà phê được thu mua ở mức 41.100 đồng/kg (-100 đồng/kg ở huyện Đắk R’lấp). Ngoài ra, cà phê tại huyện Cư M’gar (tỉnh Đắk Lắk) cũng được thu mua với mức giá 41.100 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Đối với giá cà phê thế giới, giá cà phê trên 2 sàn đều ghi nhận tín hiệu tăng tích cực, nhất là đối với cà phê Robusta trên sàn London.

Cụ thể, giá cà phê Robusta trên sàn London (Anh) ở phiên giao dịch gần nhất có giá 1.920 USD/tấn cho kỳ hạn giao hàng tháng 3/2023. Tương tự, các kỳ hạn giao hàng tháng 5/2023 đạt 1.883 USD/tấn, tháng 7/2023 đạt 1.862 USD/tấn và tháng 9/2023 đạt 1.842 USD/tấn.

Tương tự, giá cà phê Arabica trên sàn New York (Mỹ) tiếp nối đà tăng. Giá cà phê kỳ hạn giao tháng 3/2023 đạt 152,6 cent/lb; kỳ hạn giao cà phê tháng 5/2023 đạt 153,15 cent/lb; kỳ hạn giao cà phê tháng 7/2023 đạt 154,2 cent/lb và kỳ hạn giao tháng 9/2023 đạt 154,25 cent/lb.

Dự báo, tuần này, giao dịch cà phê trong nước sẽ tiếp tục vượt mốc 41.000 đồng/kg khi các đại lý đẩy mạnh thu mua trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đán Quý Mão 2023. Trong khi đó, ở thị trường thế giới, dư âm từ tín hiệu lạm phát Mỹ giảm, đồng USD giảm mạnh, thị trường giao dịch nông sản, trong đó có cà phê hoàn toàn có thể kỳ vọng sẽ có một tuần tăng tốt.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
21-02-2024 11:37:59 (UTC+7)

EUR/USD

1.0815

+0.0012 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/USD

1.0815

+0.0012 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

GBP/USD

1.2633

+0.0015 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

149.95

-0.04 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

AUD/USD

0.6568

+0.0019 (+0.30%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

USD/CAD

1.3512

-0.0008 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

EUR/JPY

162.19

+0.06 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9526

-0.0006 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Gold Futures

2,041.35

+1.55 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

23.183

+0.047 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

3.8697

+0.0119 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

77.28

+0.24 (+0.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Brent Oil Futures

82.63

+0.29 (+0.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Natural Gas Futures

1.708

0.000 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

188.03

+1.33 (+0.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,759.75

-3.32 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,975.51

-30.06 (-0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

17,068.43

-23.83 (-0.14%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

FTSE 100

7,719.21

-9.29 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

16,749.50

+501.99 (+3.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,003.65

-29.09 (-1.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

IBEX 35

10,038.20

+93.40 (+0.94%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

46.045

+0.270 (+0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

28.77

-0.14 (-0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

249.40

+0.75 (+0.30%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

181.12

+1.40 (+0.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.339

+0.002 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

168.72

-0.86 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Bank AG

11.954

-0.042 (-0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0815 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2633 ↑ Sell  
    USD/JPY 149.95 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6568 Buy  
    USD/CAD 1.3512 ↑ Sell  
    EUR/JPY 162.19 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9526 ↑ Buy  
    Gold 2,041.35 ↑ Sell  
    Silver 23.183 ↑ Sell  
    Copper 3.8697 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 77.28 Neutral  
    Brent Oil 82.63 Buy  
    Natural Gas 1.708 ↑ Buy  
    US Coffee C 188.03 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 4,759.75 ↑ Sell  
    S&P 500 4,975.51 ↑ Buy  
    DAX 17,068.43 Sell  
    FTSE 100 7,719.21 ↑ Buy  
    Hang Seng 16,749.50 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,003.65 ↑ Buy  
    IBEX 35 10,038.20 Sell  
    BASF 46.045 ↑ Sell  
    Bayer 28.77 Neutral  
    Allianz 249.40 Sell  
    Adidas 181.12 ↑ Buy  
    Lufthansa 7.339 ↑ Buy  
    Siemens AG 168.72 Neutral  
    Deutsche Bank AG 11.954 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,630/ 7,800
(80/ 50) # 1,763
SJC HCM7,630/ 7,850
(40/ 30) # 1,813
SJC Hanoi7,630/ 7,852
(40/ 30) # 1,815
SJC Danang7,630/ 7,852
(40/ 30) # 1,815
SJC Nhatrang7,630/ 7,852
(40/ 30) # 1,815
SJC Cantho7,630/ 7,852
(40/ 30) # 1,815
Cập nhật 21-02-2024 11:38:02
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,030.85 +14.41 0.71%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.95025.440
RON 95-III24.16024.640
E5 RON 92-II22.91023.360
DO 0.05S20.99021.400
DO 0,001S-V21.97022.400
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $77.21 +3.4 0.05%
Brent $81.93 +3.22 0.04%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.310,0024.680,00
EUR25.830,1527.248,00
GBP30.162,2431.446,11
JPY158,58167,85
KRW15,8919,26
Cập nhật lúc 11:30:41 21/02/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán