net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Ethereum giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.36%

AiVIF.com - Ethereum được giao dịch ở mức $1,562.84 vào lúc 07:41 (00:41 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 7, tăng 10.36% trong ngày. Đây là lần tăng mạnh nhất trong ngày...
Ethereum giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.36% © Reuters Ethereum giao dịch trong sắc xanh, tăng 10.36%

AiVIF.com - Ethereum được giao dịch ở mức $1,562.84 vào lúc 07:41 (00:41 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 7, tăng 10.36% trong ngày. Đây là lần tăng mạnh nhất trong ngày kể từ 10/11/2022.

Động thái tăng giá này đã đẩy vốn hoá của Ethereum lên đến $181.13B, tương đương 18.90% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử. Mức vốn hoá cao nhất mà Ethereum đã từng đạt được là $569.58B.

Ethereum dao động trong khoảng từ $1,449.47 đến $1,576.83 trong vòng 24 giờ đồng hồ trước.

Trong tuần trước đó, Ethereum đã tăng, và đạt 16.73%. Khối lượng giao dịch của Ethereum trong vòng 24 giờ đến lúc tin này được phát hành là $8.29B, tương đương 14.67% tổng khối lượng giao dịch của thị trường tiền điện tử. Ethereum dao động trong khoảng từ $1,259.1548 đến $1,576.8301 trong vòng 7 ngày trước đó.

Căn cứ theo giá hiện tại của Ethereum vẫn đang giảm 67.87% từ mức đỉnh cao nhất mọi thời đại là $4,864.06, vào ngày 10/11/2021.

Các loại tiền điện tử khác

Bitcoin được giao dịch ở mức $20,981.1 theo AiVIF.com Index, tăng 11.69% trong ngày.

Tether được giao dịch ở mức $1.0003 theo AiVIF.com Index,  tăng 0.01%.

Vốn hoá của tiền điện tử Bitcoin được ghi nhận là $393.81B, tương đương 41.09% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử, trong khi vốn hoá của Tether là $66.29B, tương đương 6.92% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
04-03-2024 21:13:41 (UTC+7)

EUR/USD

1.0846

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.0846

+0.0009 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.2677

+0.0027 (+0.21%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/JPY

150.54

+0.43 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6514

-0.0009 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3569

+0.0012 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/JPY

163.28

+0.67 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9601

+0.0019 (+0.20%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Gold Futures

2,100.50

+4.80 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

23.587

+0.223 (+0.95%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

Copper Futures

3.8638

+0.0023 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

80.20

+0.23 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

83.86

+0.31 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Natural Gas Futures

1.968

+0.133 (+7.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Coffee C Futures

187.30

+4.00 (+2.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,906.45

+11.59 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

5,137.08

+40.81 (+0.80%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

DAX

17,700.15

-34.85 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,630.01

-52.49 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

16,595.97

+6.53 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,076.39

+21.55 (+1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

10,047.20

-17.50 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

46.830

-1.155 (-2.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Bayer AG NA

28.18

-0.15 (-0.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

251.43

-0.38 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Adidas AG

185.80

-1.20 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

7.058

-0.133 (-1.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

181.57

+0.29 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

12.550

-0.016 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

 EUR/USD1.0846↑ Sell
 GBP/USD1.2677Buy
 USD/JPY150.54↑ Buy
 AUD/USD0.6514↑ Sell
 USD/CAD1.3569Sell
 EUR/JPY163.28↑ Buy
 EUR/CHF0.9601Buy
 Gold2,100.50↑ Buy
 Silver23.587Buy
 Copper3.8638↑ Sell
 Crude Oil WTI80.20Buy
 Brent Oil83.86↑ Buy
 Natural Gas1.968↑ Buy
 US Coffee C187.30↑ Buy
 Euro Stoxx 504,906.45↑ Sell
 S&P 5005,137.08↑ Buy
 DAX17,700.15↑ Sell
 FTSE 1007,630.01↑ Sell
 Hang Seng16,595.97↑ Buy
 Small Cap 20002,076.39↑ Buy
 IBEX 3510,047.20↑ Sell
 BASF46.830↑ Sell
 Bayer28.18↑ Sell
 Allianz251.43↑ Sell
 Adidas185.80↑ Sell
 Lufthansa7.058↑ Sell
 Siemens AG181.57↑ Sell
 Deutsche Bank AG12.550↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,850/ 8,000
(50/ 50) # 1,762
SJC HCM7,840/ 8,040
(60/ 10) # 1,804
SJC Hanoi7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Danang7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Nhatrang7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
SJC Cantho7,840/ 8,042
(60/ 10) # 1,806
Cập nhật 04-03-2024 21:13:46
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,091.38+7.90.38%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.43024.910
RON 95-III23.92024.390
E5 RON 92-II22.75023.200
DO 0.05S20.77021.180
DO 0,001S-V21.76022.190
Dầu hỏa 2-K20.78021.190
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$79.68+2.220.03%
Brent$83.59+1.880.02%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.470,0024.840,00
EUR26.073,4227.504,34
GBP30.457,8531.753,97
JPY159,18168,48
KRW16,0119,41
Cập nhật lúc 18:53:11 04/03/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán