net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

ETH có thể phục hồi nhanh chóng từ các mức thấp hơn vì…

Sau khi nổi lên là tài sản hoạt động hàng đầu của thị trường trong tháng trước, ETH một lần nữa test mức giá...

Sau khi nổi lên là tài sản hoạt động hàng đầu của thị trường trong tháng trước, ETH một lần nữa test mức giá dưới 4.000 đô la. Khi Bitcoin giảm dưới 46.000 đô la vào ngày 20/12, ETH cũng giảm gần 5% và có thời điểm giao dịch tại mức thấp 3.773 đô la. Vào thời điểm viết bài, altcoin lớn nhất đã tăng trở lại 4.003 đô la.

Biểu đồ giá ETH 4 giờ | Nguồn: Tradingview

Trong vài ngày qua, câu chuyện ETH vượt BTC một lần nữa được bàn luận sôi nổi. Vào ngày 19/12, khi giá ETH vượt qua mốc 4.000 đô la, thị trường dự đoán sẽ phục hồi nhanh hơn. Mặt khác, đã có những suy đoán nếu ETH giảm dưới 4.000 đô la, đợt phục hồi tiếp theo có thể mất nhiều thời gian hơn.

Vậy, khi giá hiện tại vừa vượt qua ngưỡng này, liệu nó có thể tiếp tục giữ vững hay sẽ giảm trở lại?

Đà khôi phục bị kìm hãm?

Ngay cả khi ETH giảm xuống gần phạm vi 3.800 đô la, giá tính theo tỷ lệ phần trăm với BTC vẫn có xu hướng tăng, chỉ thấp hơn 1% so với mức cao cuối cùng là 9%.

Mặc dù có một số lý do cùng làm suy yếu hành động giá của cả hai, nhưng tỷ lệ phần trăm không thay đổi nhiều có nghĩa là ETH vẫn hoạt động tốt hơn so với vua crypto về giá.

Nguồn: Skew

Ngoài ra, việc giá ETH trượt xuống thấp hơn là gần như không thể tránh khỏi khi tương quan với BTC tăng cao. Trên thực tế, theo dữ liệu từ IntoTheBlock, tương quan của ETH với BTC tăng đến 0,75 vào thời điểm viết bài, từ dưới 0,65 vào ngày 15/12.

Hơn nữa, trong tuần trước, nguồn cung ETH trên các sàn giao dịch tăng đột biến. Đây là một dấu hiệu cho thấy áp lực bán leo thang.

eth

Nguồn: Sanbase

Những yếu tố hỗ trợ

Diễn biến phục hồi hiện tại của ETH trên 4.000 đô la có vẻ không quá bất ngờ vì FOMO bán lẻ đã quay lại.

Giá trị được chuyển bằng ETH và stablecoin trên Ethereum vẫn đang tăng vọt. Mặc dù quý này chưa kết thúc nhưng tổng giá trị được xử lý trên Ethereum tăng gấp 3 lần so với quý 4/2020 và tăng gấp 5 lần so với quý 4/2017.

eth

Nguồn: IntoTheBlock

Ngoài ra, tổng số ETH dùng để trả phí tăng hơn 10 lần từ 430 triệu đô la trong quý 4/2020 lên 4,8 tỷ đô la cho đến nay vào quý 4/2021. Điều này cho thấy nhu cầu cao và những người tham gia sẵn sàng trả tiền để sử dụng blockchain Ethereum.

Hơn nữa, số lượng hợp đồng mua quyền chọn cho cuối tháng 1 cũng tăng, đạt 7.000 ETH. Điều này có nghĩa là kỳ vọng cho altcoin hàng đầu vẫn ở mức cao, bất chấp những đợt giảm giá gần đây.

Cuối cùng, với việc các HODLer và cá voi mua dip ETH, nếu BTC tăng lên, ETH có thể phục hồi từ các mức thấp hơn này nhanh hơn.

Tham gia Telegram của Tạp Chí Bitcoin để theo dõi tin tức và bình luận về bài viết này: https://t.me/tapchibitcoinvn

  • Ethereum đã ra mắt Kintsugi testnet, tiến gần thêm một bước tới The Merge
  • Bitcoin đã có 8 chu kỳ giảm cuối năm trong 13 năm qua và 2021 có vẻ không khác
  • Polygon bùng nổ khi trở thành nền tảng mở rộng quy mô Ethereum hấp dẫn nhất

Đình Đình

Theo AMBCrypto

Theo dõi trang Twitter | Theo dõi kênh Telegram | Theo dõi trang Facebook
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
01-05-2024 10:45:17 (UTC+7)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

GBP/USD

1.2475

-0.0015 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

157.91

+0.12 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6469

-0.0003 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

USD/CAD

1.3780

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

168.32

+0.10 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9808

+0.0001 (+0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Gold Futures

2,295.80

-7.10 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

26.677

+0.023 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.5305

-0.0105 (-0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

81.14

-0.79 (-0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

85.62

-0.71 (-0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Natural Gas Futures

1.946

-0.009 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

US Coffee C Futures

213.73

-13.77 (-6.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

4,920.55

-60.54 (-1.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

S&P 500

5,035.69

-80.48 (-1.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

17,921.95

-196.37 (-1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

FTSE 100

8,144.13

-2.90 (-0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Hang Seng

17,763.03

+16.12 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,973.05

-42.98 (-2.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

IBEX 35

10,854.40

-246.40 (-2.22%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

49.155

+0.100 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Bayer AG NA

27.35

-0.24 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

266.60

+0.30 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Adidas AG

226.40

-5.90 (-2.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

6.714

-0.028 (-0.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Siemens AG Class N

175.90

-1.74 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

15.010

-0.094 (-0.62%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

 EUR/USD1.0658↑ Sell
 GBP/USD1.2475↑ Sell
 USD/JPY157.91↑ Buy
 AUD/USD0.6469Neutral
 USD/CAD1.3780↑ Buy
 EUR/JPY168.32↑ Buy
 EUR/CHF0.9808Neutral
 Gold2,295.80↑ Sell
 Silver26.677↑ Sell
 Copper4.5305↑ Buy
 Crude Oil WTI81.14↑ Sell
 Brent Oil85.62↑ Sell
 Natural Gas1.946↑ Sell
 US Coffee C213.73↑ Sell
 Euro Stoxx 504,920.55↑ Sell
 S&P 5005,035.69↑ Sell
 DAX17,921.95↑ Sell
 FTSE 1008,144.13Sell
 Hang Seng17,763.03↑ Sell
 Small Cap 20001,973.05↑ Sell
 IBEX 3510,854.40Neutral
 BASF49.155↑ Sell
 Bayer27.35↑ Sell
 Allianz266.60↑ Sell
 Adidas226.40↑ Sell
 Lufthansa6.714Neutral
 Siemens AG175.90↑ Sell
 Deutsche Bank AG15.010Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank8,300/ 8,500
(8,300/ 8,500) # 1,298
SJC 1L, 10L, 1KG8,300/ 8,520
(0/ 0) # 1,510
SJC 1c, 2c, 5c7,380/ 7,550
(0/ 0) # 540
SJC 0,5c7,380/ 7,560
(0/ 0) # 550
SJC 99,99%7,370/ 7,470
(0/ 0) # 460
SJC 99%7,196/ 7,396
(0/ 0) # 386
Cập nhật 01-05-2024 10:45:19
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,285.72-47.5-2.04%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.44025.940
RON 95-III24.91025.400
E5 RON 92-II23.91024.380
DO 0.05S20.71021.120
DO 0,001S-V21.32021.740
Dầu hỏa 2-K20.68021.090
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$80.83+3.390.04%
Brent$85.50+3.860.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD25.088,0025.458,00
EUR26.475,3627.949,19
GBP30.873,5232.211,36
JPY156,74166,02
KRW15,9219,31
Cập nhật lúc 10:45:15 01/05/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán