net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Dầu quay đầu sau khi chạm 90 USD/thùng

AiVIF - Dầu quay đầu sau khi chạm 90 USD/thùng Dầu tiếp tục rớt giá trong phiên giao dịch ngày thứ Năm sau khi chạm mức 90 USD/thùng khi nhà đầu tư chờ đợi tín hiệu rõ ràng về...
Dầu quay đầu sau khi chạm 90 USD/thùng Dầu quay đầu sau khi chạm 90 USD/thùng

AiVIF - Dầu quay đầu sau khi chạm 90 USD/thùng

Dầu tiếp tục rớt giá trong phiên giao dịch ngày thứ Năm sau khi chạm mức 90 USD/thùng khi nhà đầu tư chờ đợi tín hiệu rõ ràng về khả năng OPEC+ sẽ cắt sản lượng vào tuần tới và đồng USD rút khỏi các mức cao nhất trong 20 năm.


Hợp đồng dầu thô Brent tương lai đóng cửa tại mức 88.49 USD/thùng sau khi giảm 0.9%, sau khi có thời điểm lên tới 90.12 USD/thùng. Hợp đồng dầu thô WTI tháng 11 tại Mỹ hạ 1.1% xuống 81.23 USD/thùng.

3 nguồn tin cho Reuters hay các thành viên hàng đầu của Tổ chức Các nước xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC) cùng các đồng minh, gọi chung là OPEC+, đã bắt đầu thảo luận về việc cắt giảm sản lượng dầu tại cuộc họp tiếp theo của tổ chức này vào ngày 05/10.

Trong tuần này, Reuters cũng đưa tin Nga có thể đề xuất OPEC+ giảm sản lượng dầu bớt 1 triệu thùng/ngày.

Đầu tuần này, giá dầu thô đã phục hồi từ các mức thấp nhất trong 9 tháng nhờ sự rút lui của chỉ số đồng USD và sự sụt giảm mạnh hơn dự báo của dự trữ nhiên liệu tại Mỹ.

Chỉ số đồng USD một lần nữa suy giảm trong ngày thứ Năm và rút khỏi các mức cao nhất trong 20 năm, qua đó cho thấy nhà đầu tư đã phần nào thích đầu tư trở lại vào các kênh rủi ro hơn.

Tuệ Nhiên (Theo CNBC)

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
02-12-2022 20:10:16 (UTC+7)

EUR/USD

1.0534

0.0012 (0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/USD

1.0534

0.0012 (0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

GBP/USD

1.2274

+0.0021 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

134.15

-1.12 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

AUD/USD

0.6819

+0.0010 (+0.15%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (0)

USD/CAD

1.3435

+0.0003 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/JPY

141.32

-1.03 (-0.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9833

-0.0027 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,813.00

-2.20 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Silver Futures

22.968

+0.127 (+0.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.8050

-0.0125 (-0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

81.89

+0.67 (+0.82%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

87.57

+0.69 (+0.79%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.693

-0.045 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

US Coffee C Futures

162.97

-2.78 (-1.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,995.25

+10.75 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

S&P 500

4,076.57

-3.54 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

14,578.95

88.65 (0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

FTSE 100

7,552.00

-6.49 (-0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Hang Seng

18,675.35

-61.09 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,884.57

-2.01 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

IBEX 35

8,410.44

+2.54 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

48.597

+0.737 (+1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

55.23

+0.20 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

203.23

-0.52 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Adidas AG

125.63

0.71 (0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

7.736

+0.160 (+2.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

134.6

0.94 (0.70%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

9.96

0.055 (0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

 EUR/USD1.0534Neutral
 GBP/USD1.2274↑ Sell
 USD/JPY134.15↑ Buy
 AUD/USD0.6819Buy
 USD/CAD1.3435↑ Buy
 EUR/JPY141.32↑ Buy
 EUR/CHF0.9833↑ Sell
 Gold1,813.00↑ Buy
 Silver22.968↑ Buy
 Copper3.8050↑ Buy
 Crude Oil WTI81.89↑ Buy
 Brent Oil87.57↑ Buy
 Natural Gas6.693↑ Sell
 US Coffee C162.97↑ Sell
 Euro Stoxx 503,995.25↑ Buy
 S&P 5004,076.57↑ Sell
 DAX14,578.95↑ Buy
 FTSE 1007,552.00↑ Buy
 Hang Seng18,675.35↑ Sell
 Small Cap 20001,884.57↑ Buy
 IBEX 358,410.44↑ Buy
 BASF48.597↑ Buy
 Bayer55.23↑ Buy
 Allianz203.23↑ Buy
 Adidas125.63↑ Sell
 Lufthansa7.736↑ Buy
 Siemens AG134.6Buy
 Deutsche Bank AG9.96↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(-40/ -40) # 1,414
SJC HCM6,620/ 6,700
(-15/ -15) # 1,444
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Danang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Cantho6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
Cập nhật 02-12-2022 20:10:18
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,799.68-2.76-0.15%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$81.88-0.59-0.72%
Brent$87.56-0.51-0.58%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.930,0024.240,00
EUR24.695,6126.077,28
GBP28.769,6729.995,10
JPY174,05184,25
KRW16,0519,55
Cập nhật lúc 18:54:05 02/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán