net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Đà Lạt cung ứng 200 triệu cành hoa cho thị trường Tết 2023

Theo Phòng Kinh tế TP Đà Lạt (Lâm Đồng), dịp Tết Nguyên đán 2023, nhà vườn các địa phương trong thành phố sẽ cung ứng ra thị trường gần 200 triệu cành hoa các loại. Nhằm phục vụ...
Đà Lạt cung ứng 200 triệu cành hoa cho thị trường Tết 2023 Đà Lạt cung ứng 200 triệu cành hoa cho thị trường Tết 2023

Theo Phòng Kinh tế TP Đà Lạt (Lâm Đồng), dịp Tết Nguyên đán 2023, nhà vườn các địa phương trong thành phố sẽ cung ứng ra thị trường gần 200 triệu cành hoa các loại. Nhằm phục vụ cho thị trường Tết Nguyên đán Quý Mão 2023 sắp tới, nhà vườn tại Đà Lạt đã xuống giống khoảng 850ha, tương ứng gần 200 triệu cành hoa các loại, theo Phòng Kinh tế thành phố Đà Lạt (Lâm Đồng).

So với năm 2022, diện tích hoa Tết của Đà Lạt năm nay tăng khoảng 100 ha, dự kiến sản lượng cũng tăng so với sản lượng cùng kỳ từ 12 - 15%.

Các loại hoa chủ lực của năm nay vẫn là hoa cúc gần 300 ha, hoa hồng và lily hơn 100 ha và một số loại khác như phong lan, địa lan, cẩm chướng, đồng tiền…

Hầu hết diện tích hoa này được trồng tại các làng hoa truyền thống của Đà Lạt như làng hoa Thái Phiên, Hà Đông, Vạn Thành, Xuân Thành.

Các nhà vườn cho biết, giá các loại vật tư đầu vào như phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, xăng, dầu, cây giống vụ hoa Tết năm nay đều tăng cao. Do vậy, việc đầu tư, sản xuất của nhiều hộ dân cũng gặp bất lợi.

Tuy nhiên, vụ hoa Tết năm nay thời tiết thuận lợi cho cây phát triển mạnh, thị trường có nhiều tín hiệu khả quan nên nhiều nhà vườn vẫn kỳ vọng vụ hoa Tết sẽ đạt lợi nhuận cao.

Hiện tại, các vườn hoa đều sinh trưởng tốt, không bị sâu bệnh, dự kiến thời điểm nhà vườn bắt đầu thu hoạch hoa phục vụ thị trường Tết Nguyên đán sẽ bắt đầu từ 25 tháng Chạp Âm lịch.

Thị trường tiêu thụ chủ lực hoa Đà Lạt vẫn là TP Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Đông Nam Bộ, miền Trung.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-11-2022 08:37:14 (UTC+7)

EUR/USD

1.0351

+0.0014 (+0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/USD

1.0351

+0.0014 (+0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

GBP/USD

1.1977

+0.0019 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

USD/JPY

139.04

+0.10 (+0.08%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.6658

+0.0009 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

USD/CAD

1.3474

-0.0023 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/JPY

143.93

+0.31 (+0.22%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/CHF

0.9823

+0.0012 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Gold Futures

1,747.20

-0.90 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (3)

Silver Futures

20.905

-0.010 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Copper Futures

3.6015

+0.0015 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

76.93

-0.31 (-0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

83.71

-0.18 (-0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.146

+0.128 (+1.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

163.02

-2.03 (-1.23%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

3,935.51

-26.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

3,963.94

-62.18 (-1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,383.36

-158.02 (-1.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,474.02

-12.65 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

17,647.00

+349.06 (+2.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,830.31

-38.89 (-2.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,323.20

-87.50 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

48.910

-0.695 (-1.40%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Bayer AG NA

55.75

+0.30 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

203.80

-1.55 (-0.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

121.26

-2.72 (-2.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

7.528

-0.039 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Siemens AG Class N

131.54

-0.52 (-0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

10.206

-0.184 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

    EUR/USD 1.0351 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.1977 ↑ Buy  
    USD/JPY 139.04 Sell  
    AUD/USD 0.6658 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3474 ↑ Sell  
    EUR/JPY 143.93 Sell  
    EUR/CHF 0.9823 ↑ Buy  
    Gold 1,747.20 ↑ Buy  
    Silver 20.905 ↑ Buy  
    Copper 3.6015 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 76.93 ↑ Buy  
    Brent Oil 83.71 ↑ Buy  
    Natural Gas 7.146 ↑ Sell  
    US Coffee C 163.02 Buy  
    Euro Stoxx 50 3,935.51 ↑ Sell  
    S&P 500 3,963.94 ↑ Buy  
    DAX 14,383.36 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,474.02 ↑ Sell  
    Hang Seng 17,647.00 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,830.31 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,323.20 ↑ Sell  
    BASF 48.910 Neutral  
    Bayer 55.75 ↑ Buy  
    Allianz 203.80 ↑ Buy  
    Adidas 121.26 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.528 ↑ Sell  
    Siemens AG 131.54 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 10.206 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,710
(-15/ -15) # 1,493
SJC HCM6,650/ 6,730
(-15/ -15) # 1,512
SJC Hanoi6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,514
SJC Danang6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,514
SJC Nhatrang6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,514
SJC Cantho6,650/ 6,732
(-15/ -15) # 1,514
Cập nhật 29-11-2022 08:37:17
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,743.30 -7.65 -0.44%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $77.03 -0.45 -0.59%
Brent $83.75 -0.49 -0.59%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR24.970,0326.365,87
GBP28.889,5530.118,73
JPY173,82184,00
KRW16,0019,49
Cập nhật lúc 08:22:51 29/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán