rakuten left binance left net_left adver left
Detail

Con trai Chủ tịch HHG muốn bán gần 1.4 triệu cp

AiVIF - Con trai Chủ tịch HHG muốn bán gần 1.4 triệu cpÔng Lưu Huy Hoàng vừa đăng ký bán gần 1.4 triệu cp HHG của CTCP Hoàng Hà (HNX: HN:HHG) trong thời gian 14/09-08/10. Ông...
Con trai Chủ tịch HHG muốn bán gần 1.4 triệu cp Con trai Chủ tịch HHG muốn bán gần 1.4 triệu cp

AiVIF - Con trai Chủ tịch HHG muốn bán gần 1.4 triệu cp

Ông Lưu Huy Hoàng vừa đăng ký bán gần 1.4 triệu cp HHG của CTCP Hoàng Hà (HNX: HN:HHG) trong thời gian 14/09-08/10.

Ông Lưu Huy Hoàng là con trai ông Lưu Huy Hà - Chủ tịch HĐQT HHG. Ông Hoàng hiện nắm giữ gần 1.4 triệu cp HHG, tương đương 3.92% vốn sở hữu. Nhằm nhu cầu tài chính cá nhân, cổ đông này đã đăng ký thoái toàn bộ vốn trong thời gian 14/09-10/08.

Nếu chiếu theo giá 3,900 đồng/cp (kết phiên14/09), ước tính thương vụ có giá trị trên 5.3 tỷ đồng.

Cổ phiếu HHG kết phiên 14/09 ở giá trần 3,900 đồng/cp. Nhìn lại từ đầu năm 2021, HHG từng có cú tăng phi mã lên 5,500 đồng/cp, sau đó giảm dần về 2,500 đồng/cp và đang hồi phục trở lại.

Diễn biến giá cổ phiếu HHG từ đầu năm 2021 đến nay
Nguồn: AiVIFFinance

Về hoạt động kinh doanh, tính cả quý 2/2021, HHG đã thua lỗ 8 quý liên tiếp. Trong giai đoạn 6 tháng đầu năm 2021, HHG lỗ gần 30 tỷ đồng. HHG cho biết dịch Covid-19 kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến kết quả kinh doanh của Công ty.

Duy Na

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
22-09-2021 09:36:12 (UTC+7)

EUR/USD

1.1725

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/USD

1.1725

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

GBP/USD

1.3659

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

109.39

+0.17 (+0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

AUD/USD

0.7247

+0.0015 (+0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

USD/CAD

1.2799

-0.0016 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

EUR/JPY

128.26

+0.23 (+0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0833

+0.0009 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Gold Futures

1,777.55

-0.65 (-0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Silver Futures

22.695

+0.084 (+0.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

4.2110

+0.1010 (+2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

71.03

+0.54 (+0.77%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Brent Oil Futures

74.77

+0.41 (+0.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Natural Gas Futures

4.829

+0.026 (+0.54%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

US Coffee C Futures

183.70

+1.10 (+0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,097.51

+53.88 (+1.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

S&P 500

4,354.18

-3.55 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

15,348.53

+216.47 (+1.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

FTSE 100

6,980.98

+77.07 (+1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Hang Seng

24,221.54

+122.40 (+0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

US Small Cap 2000

2,190.36

+8.15 (+0.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

IBEX 35

8,756.00

+100.60 (+1.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

62.280

+0.620 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Bayer AG NA

45.70

+0.47 (+1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

187.45

+3.59 (+1.95%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

281.90

+1.38 (+0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

8.377

-0.287 (-3.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Siemens AG Class N

145.32

+3.06 (+2.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

10.095

-0.135 (-1.32%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

 EUR/USD1.1725↑ Sell
 GBP/USD1.3659↑ Sell
 USD/JPY109.39Neutral
 AUD/USD0.7247↑ Sell
 USD/CAD1.2799↑ Buy
 EUR/JPY128.26↑ Sell
 EUR/CHF1.0833↑ Sell
 Gold1,777.55Sell
 Silver22.695↑ Sell
 Copper4.2110↑ Sell
 Crude Oil WTI71.03Sell
 Brent Oil74.77↑ Sell
 Natural Gas4.829Neutral
 US Coffee C183.70↑ Buy
 Euro Stoxx 504,097.51↑ Buy
 S&P 5004,354.18↑ Sell
 DAX15,348.53↑ Buy
 FTSE 1006,980.98↑ Buy
 Hang Seng24,221.54Neutral
 Small Cap 20002,190.36↑ Sell
 IBEX 358,756.00Neutral
 BASF62.280↑ Sell
 Bayer45.70↑ Buy
 Allianz187.45↑ Buy
 Adidas281.90↑ Sell
 Lufthansa8.377↑ Sell
 Siemens AG145.32↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.095Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,710
(10/ 10) # 815
SJC HCM5,650/ 5,715
(5/ 5) # 821
SJC Hanoi5,650/ 5,717
(5/ 5) # 823
SJC Danang5,650/ 5,717
(5/ 5) # 823
SJC Nhatrang5,650/ 5,717
(5/ 5) # 823
SJC Cantho5,650/ 5,717
(5/ 5) # 823
Cập nhật 22-09-2021 09:36:14
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,777.47+12.340.70%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.04-0.72-1.02%
Brent$74.79-0.67-0.90%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.630,0022.860,00
EUR26.007,0827.360,60
GBP30.295,3831.561,13
JPY203,28215,04
KRW16,6220,24
Cập nhật lúc 09:31:59 22/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right