net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cổ phiếu PVL (Nhà Đất Việt) rơi mạnh sau chuỗi tăng trần

Nhà Đất Việt vừa công bố giải trình nguyên nhân cổ phiếu PVL tăng trần 5 phiên liên tiếp thì đã giảm sàn 2 phiên về 2.000 đồng/cổ phiếu. CTCP Đầu tư Nhà Đất Việt (mã chứng khoán...
Cổ phiếu PVL (Nhà Đất Việt) rơi mạnh sau chuỗi tăng trần Cổ phiếu PVL (Nhà Đất Việt) rơi mạnh sau chuỗi tăng trần

Nhà Đất Việt vừa công bố giải trình nguyên nhân cổ phiếu PVL tăng trần 5 phiên liên tiếp thì đã giảm sàn 2 phiên về 2.000 đồng/cổ phiếu. CTCP Đầu tư Nhà Đất Việt (mã chứng khoán PVL) công bố công văn giải trình về việc cổ phiếu PVL tăng trần 5 phiên liên tiếp từ 15/11 đến 21/11/2022.

Theo đó Nhà Đất Việt cho rằng trong các phiên giao dịch gần đây diễn biến chung của thị trường chứng khoán tăng điểm trên sàn HNX, do vậy cổ phiếu của công ty cũng có thể nằm trong tình trạng biến động đó.

Nhà Đất Việt giải trình thêm, rằng quyết định giao dịch của các nhà đầu tư nằm ngoài tầm kiểm soát của công ty. Công ty không có bất cứ tác động nào gây ảnh hưởng trực tiếp đến giá giao dịch cổ phiếu PVL trên thị trường chứng khoán.

Những phiên tăng trần từ 15/11 đến 21/11 của cổ phiếu PVL cũng có những phiên thanh khoản rất lớn, khoảng 1,6 triệu cổ phiếu được khớp lệnh.

Nếu tính từ đầu năm 2022 đến nay cổ phiếu PVL mới được xem là giảm sâu, từ vùng giá 16.000 đồng/cổ phiếu xuống 2.000 đồng/cổ phiếu như hiện nay.

Cũng phải ghi chú thêm rằng sau chuỗi 5 phiên tăng trần liên tiếp, trong khi công ty đang phát đi công văn giải trình thì PVL mới đây bất ngờ giảm sàn 2 phiên liên tiếp.

]]>

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 17:26:59 (UTC+7)

EUR/USD

1.0495

-0.0010 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/USD

1.0495

-0.0010 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

GBP/USD

1.2168

-0.0031 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

USD/JPY

136.85

+0.24 (+0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

AUD/USD

0.6725

+0.0004 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/CAD

1.3657

+0.0006 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/JPY

143.62

+0.12 (+0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

0.9884

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Gold Futures

1,795.95

-2.05 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

22.907

-0.015 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.8693

+0.0088 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

72.69

+0.68 (+0.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Brent Oil Futures

77.75

+0.58 (+0.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.825

+0.102 (+1.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

US Coffee C Futures

161.35

+1.35 (+0.84%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,921.25

+0.35 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,252.55

-8.64 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,486.10

-3.09 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Hang Seng

19,450.23

+635.41 (+3.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,806.90

-5.67 (-0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,250.58

-39.92 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

BASF SE NA O.N.

47.28

-0.145 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Bayer AG NA

52.58

-0.22 (-0.42%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.98

+0.33 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Adidas AG

115.88

-1.68 (-1.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Lufthansa AG

7.688

+0.049 (+0.64%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Siemens AG Class N

133.15

+0.25 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

10.005

+0.039 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0495 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2168 ↑ Sell  
    USD/JPY 136.85 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6725 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3657 ↑ Sell  
    EUR/JPY 143.62 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9884 ↑ Sell  
    Gold 1,795.95 ↑ Buy  
    Silver 22.907 ↑ Buy  
    Copper 3.8693 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 72.69 ↑ Sell  
    Brent Oil 77.75 ↑ Sell  
    Natural Gas 5.825 ↑ Buy  
    US Coffee C 161.35 Sell  
    Euro Stoxx 50 3,921.25 ↑ Sell  
    S&P 500 3,933.92 ↑ Buy  
    DAX 14,252.55 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,486.10 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,450.23 Neutral  
    Small Cap 2000 1,806.90 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,250.58 ↑ Sell  
    BASF 47.28 ↑ Sell  
    Bayer 52.58 ↑ Buy  
    Allianz 203.98 ↑ Sell  
    Adidas 115.88 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.688 ↑ Buy  
    Siemens AG 133.15 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 10.005 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(60/ 60) # 1,589
SJC HCM6,635/ 6,715
(25/ 25) # 1,584
SJC Hanoi6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,586
SJC Danang6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,586
SJC Nhatrang6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,586
SJC Cantho6,635/ 6,717
(25/ 25) # 1,586
Cập nhật 08-12-2022 17:27:01
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,783.05 -4.12 -0.23%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $72.90 -0.14 -0.20%
Brent $77.95 -0.37 -0.48%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.570,0023.880,00
EUR24.321,7825.683,18
GBP28.175,3329.376,19
JPY168,78178,67
KRW15,5618,96
Cập nhật lúc 17:24:31 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán