net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

CK Úc giảm 0,2% khi ngành công nghệ giảm mạnh

Theo Oliver Gray AiVIF.com – Chỉ số S & P / ASX 200 đã kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư 15,3 điểm hoặc thấp hơn 0,2% ở mức 6.508,5 khi các nhà đầu tư rút lui khỏi lĩnh vực...
CK Úc giảm 0,2% khi ngành công nghệ giảm mạnh © Reuters.

Theo Oliver Gray

AiVIF.com – Chỉ số S & P / ASX 200 đã kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư 15,3 điểm hoặc thấp hơn 0,2% ở mức 6.508,5 khi các nhà đầu tư rút lui khỏi lĩnh vực công nghệ tiêu dùng do lo ngại về nền kinh tế suy thoái.

Trong số các cổ phiếu, Block Inc (ASX: SQ2) mất 1,4%, Appen Ltd (ASX: APX) mất 0,4%, Megaport Ltd (ASX: MP1) giảm 2,2%, Novonix Ltd (ASX: NVX) giảm 7% và Brainchip Holdings Ltd (ASX: BRN) mất 3,8%.

Zip Co Ltd (ASX: ZIP) giảm 11,4% trong bối cảnh ngày càng có nhiều lời kêu gọi doanh nghiệp rút lui khỏi cả Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.

Cổ phiếu của ngành bất động sản giảm 0,9%, với Nhóm Điều lệ (ASX: CHC) giảm 3%, Nhóm Goodman (ASX: GMG) giảm 1,6% và Scentre Group Ltd (ASX: SCG) giảm 1,5%.

Trong khi đó, JB Hi-Fi Ltd (ASX: JBH) giảm 0,4%, Domino's Pizza Enterprises Ltd (ASX: DMP) mất 0,1%, Aristocrat Leisure Ltd (ASX: ALL) giảm 3,4% và Wesfarmers Ltd (ASX: WES) giảm 0,7%.

Ngành tiện ích hoạt động tốt hơn trong phiên, cộng thêm 1,7% khi Mercury NZ Ltd (ASX: MCY) tăng 4%, Origin Energy Ltd (ASX: ORG) được thêm vào 0,2%, APA Group (ASX: APA) tăng 4,2% và AGL Energy Ltd (ASX: AGL) tăng 0,5%.

Ngành năng lượng cũng tăng 1,2%, với Woodside Energy Ltd (ASX: WDS) tăng 2%, Santos Ltd (ASX: STO) tăng 1,2%, Beach Energy Ltd (ASX: BPT) tăng 2,8% và Viva Energy Group Ltd (ASX: VEA) tăng 1,4%.

Trên thị trường trái phiếu, lợi suất trái phiếu Úc 10 năm giảm xuống 3,985% trong khi lợi suất trái phiếu Hoa Kỳ 10 năm giảm xuống 3,235%.

Tại New Zealand, NZX 50 giảm 0,3% xuống 10.679.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
25-06-2022 23:16:43 (UTC+7)

EUR/USD

1.0554

+0.0031 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

EUR/USD

1.0554

+0.0031 (+0.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

GBP/USD

1.2272

+0.0012 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

135.23

+0.29 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6944

+0.0055 (+0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/CAD

1.2891

-0.0103 (-0.79%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/JPY

142.71

+0.71 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/CHF

1.0114

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,828.10

-1.70 (-0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

21.130

+0.088 (+0.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Copper Futures

3.7365

-0.0025 (-0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

107.06

+2.79 (+2.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

113.19

+3.14 (+2.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Natural Gas Futures

6.173

-0.066 (-1.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

US Coffee C Futures

223.40

-5.60 (-2.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,533.17

+96.88 (+2.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

3,911.74

+116.01 (+3.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,118.13

+205.54 (+1.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

FTSE 100

7,208.81

+188.36 (+2.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

21,719.06

+445.19 (+2.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,765.74

+54.06 (+3.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,244.10

+137.70 (+1.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.215

+0.785 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

57.79

-0.75 (-1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

181.20

+2.20 (+1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

170.36

+3.30 (+1.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

5.966

-0.310 (-4.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Siemens AG Class N

102.62

+3.36 (+3.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.919

+0.407 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.0554Buy
 GBP/USD1.2272↑ Sell
 USD/JPY135.23↑ Buy
 AUD/USD0.6944↑ Sell
 USD/CAD1.2891↑ Sell
 EUR/JPY142.71↑ Buy
 EUR/CHF1.0114↑ Sell
 Gold1,828.10↑ Buy
 Silver21.130Neutral
 Copper3.7365Sell
 Crude Oil WTI107.06↑ Sell
 Brent Oil113.19↑ Sell
 Natural Gas6.173↑ Buy
 US Coffee C223.40↑ Buy
 Euro Stoxx 503,533.17Neutral
 S&P 5003,911.74↑ Buy
 DAX13,118.13↑ Sell
 FTSE 1007,208.81↑ Buy
 Hang Seng21,719.06↑ Buy
 Small Cap 20001,765.74↑ Buy
 IBEX 358,244.10Sell
 BASF42.215↑ Buy
 Bayer57.79↑ Sell
 Allianz181.20↑ Sell
 Adidas170.36↑ Sell
 Lufthansa5.966↑ Sell
 Siemens AG102.62↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.919↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,760/ 6,840
(0/ 0) # 1,696
SJC HCM6,785/ 6,865
(5/ 5) # 1,716
SJC Hanoi6,785/ 6,867
(5/ 5) # 1,718
SJC Danang6,785/ 6,867
(5/ 5) # 1,718
SJC Nhatrang6,785/ 6,867
(5/ 5) # 1,718
SJC Cantho6,785/ 6,867
(5/ 5) # 1,718
Cập nhật 25-06-2022 23:16:45
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,827.54+2.910.16%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.828,4125.163,09
GBP27.747,3328.930,97
JPY167,31177,13
KRW15,4518,82
Cập nhật lúc 18:51:12 25/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán