net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

CK Úc đóng cửa tăng 0,3%

Theo Oliver Gray AiVIF.com – S & P / ASX 200 đã thêm 19,90 điểm, tương đương tăng 0,31% lên 6.528,40 trong phiên giao dịch hôm thứ Năm, đảo ngược mức lỗ 0,2% trong phiên trước...
CK Úc đóng cửa tăng 0,3% © Reuters.

Theo Oliver Gray

AiVIF.com – S & P / ASX 200 đã thêm 19,90 điểm, tương đương tăng 0,31% lên 6.528,40 trong phiên giao dịch hôm thứ Năm, đảo ngược mức lỗ 0,2% trong phiên trước với ngành bất động sản ngành chăm sóc sức khỏe dẫn đầu về mức tăng, lần lượt tăng 2,7% và 2%.

Trong số các cổ phiếu, Mirvac Group (ASX: MGR) tăng 1,5%, Charter Hall Group (ASX: CHC) tăng 2%, Goodman Group (ASX: GMG ) tăng 4,9% và Stockland Corporation Ltd (ASX: SGP) tăng 2,7%.

CSL Ltd (ASX: CSL) tăng 2,2%, Sonic Healthcare Ltd (ASX: SHL) tăng 2,6%, Fisher & Paykel Healthcare Ltd (ASX: FPH ) tăng 2,3% và Resmed Inc (ASX: RMD) tăng 2,1%.

Ngành tiêu dùng tăng 1,6% với Woolworths Ltd (ASX: WOW) tăng 1,8%, Coles Group Ltd (ASX: COL) thêm 2,3% và Metcash Ltd ( ASX: MTS) tăng 3,8%.

Ngành công nghệ tổng thể đã tăng 1,5% với Block Inc (ASX: SQ2) tăng 4,7%, Appen Ltd (ASX: APX) tăng 3,2%, Altium Ltd ( ASX: ALU) tăng 2,3% và Xero Ltd (ASX: XRO) tăng 1,9%.

Trong khi đó, ngành năng lượng giảm 2,1% với Woodside Energy Ltd (ASX: WDS) giảm 2,6%, Santos Ltd (ASX: STO) giảm 2% và Beach Energy Ltd (ASX: BPT) giảm 2,4%.

Ngành vật liệu giảm 1,5% với Rio Tinto Ltd (ASX: RIO) giảm 1,8%, BHP Billiton Ltd (ASX: BHP) giảm 1,3%, Fortescue Metals Group Ltd (ASX: FMG) giảm 2,1% và Champion Iron Ltd (ASX: CIA) giảm 8%.

Trên thị trường trái phiếu, lợi suất trái phiếu Úc 10 năm ở mức 3,854% trong khi lợi suất trái phiếu Hoa Kỳ 10 năm ở mức 3,166%.

Ở New Zealand, NZX 50 đã tăng 1,3% lên 10.813,9.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 22:41:05 (UTC+7)

EUR/USD

1.0608

+0.0054 (+0.51%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/USD

1.0608

+0.0054 (+0.51%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

GBP/USD

1.2304

+0.0042 (+0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/JPY

135.20

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6942

-0.0006 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.2875

-0.0018 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/JPY

143.41

+0.76 (+0.53%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/CHF

1.0128

+0.0019 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Gold Futures

1,824.75

-5.55 (-0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

21.300

+0.141 (+0.67%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Copper Futures

3.7905

+0.0460 (+1.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

109.61

+1.99 (+1.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

110.95

+1.85 (+1.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.328

+0.047 (+0.75%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

US Coffee C Futures

221.15

-2.10 (-0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,539.95

+6.78 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

S&P 500

3,921.80

+10.06 (+0.26%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

DAX

13,188.05

+69.92 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

FTSE 100

7,254.69

+45.88 (+0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

22,229.52

+510.46 (+2.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,778.40

+15.94 (+0.90%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

IBEX 35

8,249.93

+5.83 (+0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.835

+0.620 (+1.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

59.35

+1.56 (+2.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Allianz SE VNA O.N.

181.68

+0.48 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Adidas AG

172.54

+2.18 (+1.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

5.992

+0.026 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

104.32

+1.70 (+1.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

8.880

-0.039 (-0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0608 Sell  
    GBP/USD 1.2304 ↑ Sell  
    USD/JPY 135.20 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6942 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.2875 Neutral  
    EUR/JPY 143.41 Neutral  
    EUR/CHF 1.0128 ↑ Sell  
    Gold 1,824.75 ↑ Buy  
    Silver 21.300 Neutral  
    Copper 3.7905 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 109.61 ↑ Buy  
    Brent Oil 110.95 ↑ Buy  
    Natural Gas 6.328 Neutral  
    US Coffee C 221.15 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,539.95 ↑ Sell  
    S&P 500 3,921.80 Sell  
    DAX 13,188.05 Sell  
    FTSE 100 7,254.69 ↑ Sell  
    Hang Seng 22,229.52 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,778.40 Sell  
    IBEX 35 8,249.93 Sell  
    BASF 42.835 ↑ Buy  
    Bayer 59.35 Sell  
    Allianz 181.68 ↑ Buy  
    Adidas 172.54 ↑ Buy  
    Lufthansa 5.992 ↑ Buy  
    Siemens AG 104.32 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 8.880 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,775/ 6,845
(15/ 5) # 1,667
SJC HCM6,790/ 6,860
(5/ -5) # 1,683
SJC Hanoi6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Danang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Nhatrang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Cantho6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
Cập nhật 27-06-2022 22:41:07
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,822.56 -8.39 -0.46%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $108.28 -2.85 -2.71%
Brent $110.84 -2.79 -2.58%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.932,6125.273,13
GBP27.815,2929.001,83
JPY167,64177,48
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 18:53:21 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán