net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Chủ tịch HĐQT G36 mua thành công 5 triệu cp

AiVIF - Chủ tịch HĐQT G36 mua thành công 5 triệu cpÔng Nguyễn Đăng Giáp - Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty 36 - CTCP (UPCoM: G36) đã mua 5 triệu cp Công ty trong thời gian từ...
Chủ tịch HĐQT G36 mua thành công 5 triệu cp Chủ tịch HĐQT G36 mua thành công 5 triệu cp

AiVIF - Chủ tịch HĐQT G36 mua thành công 5 triệu cp

Ông Nguyễn Đăng Giáp - Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty 36 - CTCP (UPCoM: G36) đã mua 5 triệu cp Công ty trong thời gian từ 06/06-23/06/2022.

Sau khi hoàn tất giao dịch, ông Giáp nâng tỷ lệ sở hữu tại G36 từ 12.33% (tương đương 12.5 triệu cp nắm giữ) lên 17.24% (17.5 triệu cp). Với giá trung bình 10,164 đồng/cp, ước tính ông Giáp đã chi khoảng 50.8 tỷ đồng để thực hiện thương vụ này.

Quý 1/2022, G36 ghi nhận doanh thu 69 tỷ đồng, giảm tới 62% so với cùng kỳ (186 tỷ đồng) và lỗ ròng 8.36 tỷ đồng.

Từ đỉnh 26,200 đồng/cp ngày 11/01/2022, giá cổ phiếu G36 rơi vào đà giảm không phanh, chạm đáy 7,100 đồng/cp vào ngày 21/06. Thị giá lúc 10h ngày 28/06 là 9,100 đồng/cp, giảm 65% so với đỉnh đầu năm.

Biến động giá cổ phiếu G36 từ đầu năm 2022

Đức Đỗ

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
17-08-2022 22:54:21 (UTC+7)

EUR/USD

1.0165

-0.0005 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

EUR/USD

1.0165

-0.0005 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

GBP/USD

1.2037

-0.0056 (-0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/JPY

135.40

+1.18 (+0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6913

-0.0109 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

USD/CAD

1.2935

+0.0091 (+0.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/JPY

137.64

+1.15 (+0.84%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9693

+0.0039 (+0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Gold Futures

1,776.10

-13.60 (-0.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Silver Futures

19.663

-0.422 (-2.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Copper Futures

3.5815

-0.0430 (-1.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

86.39

-0.14 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Brent Oil Futures

92.15

-0.19 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Natural Gas Futures

9.223

-0.106 (-1.14%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Coffee C Futures

219.90

+0.55 (+0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

3,753.25

-51.97 (-1.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

4,255.63

-49.57 (-1.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

13,626.71

-283.41 (-2.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (2)

FTSE 100

7,516.15

-19.91 (-0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Hang Seng

19,922.45

+91.93 (+0.46%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,973.15

-47.11 (-2.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

IBEX 35

8,434.80

-77.10 (-0.91%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

42.685

-2.065 (-4.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Bayer AG NA

53.37

-0.93 (-1.71%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.54

-2.40 (-1.33%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

169.10

-4.26 (-2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.467

-0.280 (-4.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

108.64

-3.40 (-3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

8.856

-0.108 (-1.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0165↑ Buy
 GBP/USD1.2037Neutral
 USD/JPY135.40↑ Sell
 AUD/USD0.6913↑ Sell
 USD/CAD1.2935↑ Buy
 EUR/JPY137.64Sell
 EUR/CHF0.9693↑ Buy
 Gold1,776.10↑ Sell
 Silver19.663Neutral
 Copper3.5815↑ Buy
 Crude Oil WTI86.39↑ Sell
 Brent Oil92.15↑ Sell
 Natural Gas9.223Buy
 US Coffee C219.90↑ Sell
 Euro Stoxx 503,753.25↑ Sell
 S&P 5004,255.63↑ Sell
 DAX13,626.71Neutral
 FTSE 1007,516.15Neutral
 Hang Seng19,922.45Neutral
 Small Cap 20001,973.15↑ Sell
 IBEX 358,434.80Neutral
 BASF42.685Neutral
 Bayer53.37Neutral
 Allianz177.54Buy
 Adidas169.10↑ Sell
 Lufthansa6.467↑ Sell
 Siemens AG108.64↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.856Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,700
(20/ 20) # 1,674
SJC HCM6,620/ 6,720
(20/ 20) # 1,695
SJC Hanoi6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Danang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Nhatrang6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
SJC Cantho6,620/ 6,722
(20/ 20) # 1,697
Cập nhật 17-08-2022 22:54:23
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,761.92-13.76-0.77%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.34+0.730.84%
Brent$92.06+0.460.50%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.235,0023.545,00
EUR23.186,9924.485,46
GBP27.597,2628.774,17
JPY169,51179,46
KRW15,4518,83
Cập nhật lúc 18:50:59 17/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán