net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Celsius lao dốc khi tạm dừng các giao dịch rút tiền

Theo Daniel Shvartsman AiVIF.com - Celsius đã giảm mạnh vào cuối ngày Chủ nhật (ET) giao dịch trong một động thái vừa phản ánh vừa khuếch đại những tác động đối với hệ sinh...
Celsius lao dốc khi tạm dừng các giao dịch rút tiền © Reuters.

Theo Daniel Shvartsman

AiVIF.com - Celsius đã giảm mạnh vào cuối ngày Chủ nhật (ET) giao dịch trong một động thái vừa phản ánh vừa khuếch đại những tác động đối với hệ sinh thái tiền điện tử.

Lấy lý do "điều kiện thị trường khắc nghiệt", Celsius đã tạm dừng tất cả các giao dịch rút tiền từ mạng của mình. Đồng CEL / USD chính đã giảm tới 45% vào Chủ nhật, tiếp tục đà lao dốc kéo dài kể từ đầu năm. CEL giao dịch ở mức $ .195 vào lúc 11:30 tối theo giờ ET (3:30 GMT), so với $ 4,45 vào đầu năm.

{{twitter | {"link": "https://twitter.com/CtrlNetwork/status/1536169010877739009"}}}

Tác động đó đang được cảm nhận trên tiền điện tử, với Bitcoin được giao dịch xuống 25.154 đô la, giảm gần 9% và Ethereum giảm 7,5% xuống còn 1342 đô la.

Lĩnh vực tiền điện tử đã phải đối mặt với những khó khăn từ cuộc khủng hoảng Terra Luna gần đây cũng như môi trường rủi ro chung trong bối cảnh lạm phát gia tăng và động thái của các ngân hàng trung ương. Tương tự như Terra Luna, đồng tiền Celsius là một phần của mạng lưới bao gồm một số chức năng tài chính cổ điển, chẳng hạn như cho vay tài sản tiền điện tử và thu lãi từ tài sản tiền điện tử.

Celsius tự hào có hơn một triệu người dùng và là người nắm giữ số Bitcoin lớn hơn MicroStrategy (NASDAQ: MSTR) và Coinbase (NASDAQ: COIN) và số tiền huy động được với mức định giá 3,5 tỷ đô la.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 22:46:07 (UTC+7)

EUR/USD

1.0605

+0.0052 (+0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/USD

1.0605

+0.0052 (+0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

GBP/USD

1.2306

+0.0043 (+0.35%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

135.24

+0.07 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6944

-0.0004 (-0.06%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/CAD

1.2876

-0.0016 (-0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (2)

EUR/JPY

143.41

+0.75 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/CHF

1.0127

+0.0018 (+0.17%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Gold Futures

1,824.75

-5.55 (-0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Silver Futures

21.293

+0.134 (+0.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.7880

+0.0435 (+1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

109.21

+1.59 (+1.48%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Brent Oil Futures

110.60

+1.50 (+1.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.319

+0.038 (+0.60%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

US Coffee C Futures

221.10

-2.15 (-0.96%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Euro Stoxx 50

3,539.95

+6.78 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

S&P 500

3,924.80

+13.06 (+0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

DAX

13,188.05

+69.92 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

FTSE 100

7,254.69

+45.88 (+0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

22,229.52

+510.46 (+2.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,779.70

+17.24 (+0.98%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,249.93

+5.83 (+0.07%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

42.835

+0.620 (+1.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

59.35

+1.56 (+2.70%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Allianz SE VNA O.N.

181.68

+0.48 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Adidas AG

172.54

+2.18 (+1.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

5.992

+0.026 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Siemens AG Class N

104.32

+1.70 (+1.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

8.885

-0.034 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

 EUR/USD1.0605↑ Sell
 GBP/USD1.2306↑ Buy
 USD/JPY135.24↑ Buy
 AUD/USD0.6944Neutral
 USD/CAD1.2876Neutral
 EUR/JPY143.41Sell
 EUR/CHF1.0127Sell
 Gold1,824.75↑ Buy
 Silver21.293↑ Buy
 Copper3.7880↑ Buy
 Crude Oil WTI109.21Buy
 Brent Oil110.60↑ Buy
 Natural Gas6.319Buy
 US Coffee C221.10Neutral
 Euro Stoxx 503,539.95↑ Sell
 S&P 5003,924.80↑ Buy
 DAX13,188.05Sell
 FTSE 1007,254.69↑ Sell
 Hang Seng22,229.52↑ Sell
 Small Cap 20001,779.70↑ Buy
 IBEX 358,249.93Sell
 BASF42.835↑ Buy
 Bayer59.35Sell
 Allianz181.68↑ Buy
 Adidas172.54↑ Buy
 Lufthansa5.992↑ Buy
 Siemens AG104.32↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.885↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,775/ 6,845
(15/ 5) # 1,667
SJC HCM6,790/ 6,860
(5/ -5) # 1,683
SJC Hanoi6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Danang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Nhatrang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Cantho6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
Cập nhật 27-06-2022 22:46:11
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,822.90-8.06-0.44%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$109.45-2.76-2.53%
Brent$114.99-2.63-2.28%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.932,6125.273,13
GBP27.815,2929.001,83
JPY167,64177,48
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 18:53:21 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán