net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cập nhật bảng giá xe máy Honda Vision 2022 mới nhất ngày 26/11/2022

Xe máy Honda Vision 2022 là mẫu xe máy được giới trẻ ưa chuộng và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam. Honda Vision 2022 vẫn hướng đến thiết kế tinh tế và thân...
Cập nhật bảng giá xe máy Honda Vision 2022 mới nhất ngày 26/11/2022 Cập nhật bảng giá xe máy Honda Vision 2022 mới nhất ngày 26/11/2022

Xe máy Honda Vision 2022 là mẫu xe máy được giới trẻ ưa chuộng và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam. Honda Vision 2022 vẫn hướng đến thiết kế tinh tế và thân thiện, trung thành với kiểu dáng của một chiếc xe tay ga tiêu chuẩn.

Phần đầu xe, nhìn từ trực diện, khách hàng sẽ cảm thấy quen thuộc bởi cụm đèn trước vẫn có bố cục và kiểu dáng y hệt đời trước. Hệ thống chiếu sáng vẫn là bóng halogen thông thường chứ chưa được nâng cấp thành công nghệ LED. Điều này cũng dễ hiểu khi giá bán của Vision khá bình dân.

Phần thân xe, sang đến phần hông, phiên bản Cá tính gây ấn tượng mạnh khi đường kính bánh trước tăng lên 16 inch với cấu trúc 5 đao giống với đàn anh SH. Giải thích chi tiết này, Honda Việt Nam cho biết bản Cá tính sẽ hướng đến đối tượng nam giới.

Phần đuôi xe gần như không có sự thay đổi nò đáng kể viết thiết kế gọn gàng, sắc sảo. Tay nắm phía sau được gọt dũa tỉ mỉ, tạo tư thế cầm nắm thoải mái nhất cho phái nữ.

Bên cạnh việc nâng cấp ngoại hình hấp dẫn hơn, Honda cũng không quên bổ sung thêm các tiện ích nhằm mang lại trải nghiệm hoàn hảo hơn.

Động cơ trên Vision vẫn là eSP, dung tích 110 cc, làm mát bằng không khí. Khối động cơ này tạo ra công suất 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 9,23 Nm tại 5.500 vòng/phút.

Bảng giá xe máy Honda Vision 2022 mới nhất ngày 26/11/2022 (ĐVT: triệu đồng)
Giá xe Vision 2022 tại các đại lý Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Vision 2022 Smartkey bản đặc biệt
Vision 2022 Smartkey màu Đen nhám 33.273.000 38.000.000
Vision 2022 Smartkey màu Xanh Đen 33.273.000 38.000.000
Giá xe Vision 2022 Smartkey bản Cao cấp
Vision 2022 Smartkey màu Xanh nâu đen 31.899.000 36.500.000
Vision 2022 Smartkey màu Trắng nâu đen 31.899.000 36.500.000
Vision 2022 Smartkey màu Đỏ Nâu đen 31.899.000 36.500.000
Giá xe Honda Vision 2022 bản tiêu chuẩn
Vision 2022 màu Trắng đen bạc 30.230.000 33.000.000
Vision 2022 màu Đỏ đen bạc 30.230.000 33.000.000
Giá xe Honda Vision 2022 bản cá tính
Vision 2022 màu Đen Đỏ 34.942.000 39.000.000
Vision 2022 màu Xanh Đen Đỏ 34.942.000 39.000.000
* Lưu ý: Giá trên chưa phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-12-2022 02:29:27 (UTC+7)

EUR/USD

1.0552

+0.0047 (+0.45%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/USD

1.0552

+0.0047 (+0.45%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

GBP/USD

1.2240

+0.0041 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/JPY

136.66

+0.07 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

AUD/USD

0.6768

+0.0046 (+0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/CAD

1.3585

-0.0066 (-0.48%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/JPY

144.21

+0.71 (+0.49%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9885

+0.0004 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Gold Futures

1,800.40

+2.40 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

23.238

+0.316 (+1.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

3.8807

+0.0202 (+0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

71.47

-0.54 (-0.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

76.14

-1.03 (-1.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.971

+0.248 (+4.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

159.73

-0.47 (-0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,921.27

+0.37 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

3,952.00

+18.08 (+0.46%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

DAX

14,264.56

+3.37 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,472.17

-17.02 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

19,450.23

+635.41 (+3.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,809.15

+1.32 (+0.07%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

IBEX 35

8,225.20

-57.20 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

47.100

-0.325 (-0.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Bayer AG NA

52.73

-0.07 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Adidas AG

117.54

-0.02 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.712

+0.073 (+0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

132.00

-0.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

10.022

+0.056 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

    EUR/USD 1.0552 Neutral  
    GBP/USD 1.2240 ↑ Buy  
    USD/JPY 136.66 Neutral  
    AUD/USD 0.6768 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3585 Neutral  
    EUR/JPY 144.21 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9885 ↑ Buy  
    Gold 1,800.40 ↑ Sell  
    Silver 23.238 ↑ Sell  
    Copper 3.8807 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 71.47 ↑ Sell  
    Brent Oil 76.14 ↑ Sell  
    Natural Gas 5.971 ↑ Sell  
    US Coffee C 159.73 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,921.27 ↑ Sell  
    S&P 500 3,952.00 Buy  
    DAX 14,264.56 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,472.17 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,450.23 Neutral  
    Small Cap 2000 1,809.15 Buy  
    IBEX 35 8,225.20 ↑ Sell  
    BASF 47.100 Neutral  
    Bayer 52.73 ↑ Sell  
    Allianz 203.65 ↑ Sell  
    Adidas 117.54 ↑ Buy  
    Lufthansa 7.712 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.00 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 10.022 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(0/ 0) # 1,589
SJC HCM6,635/ 6,715
(0/ 0) # 1,584
SJC Hanoi6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Danang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Nhatrang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Cantho6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
Cập nhật 09-12-2022 02:29:29
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,789.24 +2.08 0.12%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $71.53 +3.19 4.46%
Brent $76.31 +2.58 3.38%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.570,0023.880,00
EUR24.321,7825.683,18
GBP28.175,3329.376,19
JPY168,78178,67
KRW15,5618,96
Cập nhật lúc 18:54:34 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán