net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cập nhật bảng giá xe máy Honda Air Blade 2022 mới nhất ngày 24/11/2022

Giá xe Honda Air Blade 2022 đang được hãng đề xuất dao động từ 41.3 triệu đồng cho đến 57.1 triệu đồng tùy từng phiên bản. Tuy nhiên giá bán thực tế tại các đại lý đang bán chênh...
Cập nhật bảng giá xe máy Honda Air Blade 2022 mới nhất ngày 24/11/2022 Cập nhật bảng giá xe máy Honda Air Blade 2022 mới nhất ngày 24/11/2022

Giá xe Honda Air Blade 2022 đang được hãng đề xuất dao động từ 41.3 triệu đồng cho đến 57.1 triệu đồng tùy từng phiên bản. Tuy nhiên giá bán thực tế tại các đại lý đang bán chênh hơn từ 1 đến 2.5 triệu đồng. Bảng giá xe máy Honda Air Blade 2022 mới nhất ngày 24/11/2022:

Các phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh
Air Blade 160 ABS bản Đặc Biệt 57.190.000  63.000.000  67.925.500 
Air Blade 160 ABS bản Tiêu Chuẩn 55.990.000  60.000.000  64.865.500 
Air Blade 125 CBS bản Đặc Biệt 42.502.909  51.300.000  55.491.145 
Air Blade 125 CBS bản Tiêu Chuẩn 41.324.727  48.000.000  52.132.236 
ĐVT: VNĐ

*Lưu ý: Giá bán thực tế của Honda Air Blade nêu trên có thể chênh lệch tùy vào từng đại lý khác nhau, khách hàng có thể đến đại lý gần nhất để biết chi tiết hơn.

Xe máy Honda Air Blade 2022 mới với thiết kế hoàn toàn mới, mang phong cách hiện đại và thể thao hơn, khẳng định cá tính mạnh mẽ, nam tính và trẻ trung cho người sở hữu.

Thiết kế tổng thể gợi liên tưởng đến “chữ X”, phản chiếu sự cứng cáp trong bề mặt hiện đại xen lẫn là những đường nét được xử lý gọn gàng, dứt khoát. Tất cả tạo nên hình ảnh đậm chất nam tính, uy lực mà vẫn có sức hút riêng của phiên bản mới AB 2022.

Đầu xe AirBlade 2022 nổi bật với hệ thống đèn chiếu sáng full LED với thiết kế chóa tương tự như Winner X hay có chút gì đó phong cách cá tính giống như mẫu xe ga thể thao Honda ADV mới vừa mắt thời gian gần đây.

Air Blade 2022 trang bị dải đèn LED định vị cỡ lớn với thiết kế kéo dài lên phía trên yếm mô phỏng cấu trúc đèn từ những mẫu xe phân khối lớn, tạo cảm giác thể thao năng động.

Đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tự động bật sáng với chip LED có tuổi thọ cao như các đời xe trước. Nhờ việc cải thiện đặc điểm phân vùng ánh sáng, tầm nhìn xe được cải thiện hơn vào ban đêm và trong điều kiện thời tiết xấu.

Honda Air Blade 160 2022 được trang bị tính năng an toàn đó là hệ thống phanh chống bó cứng ABS cho bánh trước. Phanh ABS trên AirBlade 160 2022 hoạt động hiệu quả khi người lái bóp phanh trước giúp ổn định tư thế của xe bằng cách chống khóa cứng bánh xe, đặc biệt trong điều kiện đường trơn ướt hay gồ ghề.

Honda AirBlade 2022 được nâng cấp với hộc chứa đồ cỡ lớn, có thể chứa được 2 mũ bảo hiểm thông dụng. Dung tích hộc đồ đạt tới 23,2 lít (lớn hơn 0,5 lít so với phiên bản trước) nhờ dựa trên khung sườn thiết kế mới.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-12-2022 02:44:30 (UTC+7)

EUR/USD

1.0557

+0.0052 (+0.49%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/USD

1.0557

+0.0052 (+0.49%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

GBP/USD

1.2243

+0.0044 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

136.65

+0.06 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.6770

+0.0050 (+0.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

USD/CAD

1.3584

-0.0067 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/JPY

144.26

+0.76 (+0.53%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9886

+0.0005 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Gold Futures

1,801.85

+3.85 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

23.267

+0.345 (+1.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

3.8822

+0.0217 (+0.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

71.53

-0.48 (-0.67%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Brent Oil Futures

76.14

-1.03 (-1.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

Natural Gas Futures

5.981

+0.258 (+4.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

US Coffee C Futures

159.73

-0.47 (-0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,921.27

+0.37 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

3,955.70

+21.78 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

14,264.56

+3.37 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,472.17

-17.02 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

19,450.23

+635.41 (+3.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,809.80

+1.97 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

IBEX 35

8,225.20

-57.20 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

47.100

-0.325 (-0.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Bayer AG NA

52.73

-0.07 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Adidas AG

117.54

-0.02 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.712

+0.073 (+0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

132.00

-0.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

10.022

+0.056 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

    EUR/USD 1.0557 Buy  
    GBP/USD 1.2243 ↑ Buy  
    USD/JPY 136.65 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6770 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3584 Neutral  
    EUR/JPY 144.26 Neutral  
    EUR/CHF 0.9886 ↑ Buy  
    Gold 1,801.85 ↑ Buy  
    Silver 23.267 ↑ Buy  
    Copper 3.8822 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 71.53 Neutral  
    Brent Oil 76.14 ↑ Sell  
    Natural Gas 5.981 ↑ Sell  
    US Coffee C 159.73 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,921.27 ↑ Sell  
    S&P 500 3,955.70 ↑ Buy  
    DAX 14,264.56 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,472.17 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,450.23 Neutral  
    Small Cap 2000 1,809.80 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,225.20 ↑ Sell  
    BASF 47.100 Neutral  
    Bayer 52.73 ↑ Sell  
    Allianz 203.65 ↑ Sell  
    Adidas 117.54 ↑ Buy  
    Lufthansa 7.712 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.00 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 10.022 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(0/ 0) # 1,589
SJC HCM6,635/ 6,715
(0/ 0) # 1,584
SJC Hanoi6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Danang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Nhatrang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Cantho6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
Cập nhật 09-12-2022 02:44:32
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,789.30 +2.14 0.12%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $71.59 +1.17 1.61%
Brent $76.37 +1.21 1.56%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.570,0023.880,00
EUR24.321,7825.683,18
GBP28.175,3329.376,19
JPY168,78178,67
KRW15,5618,96
Cập nhật lúc 18:54:34 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán