binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Báo cáo Raytheon Technologies: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q3

AiVIF.com - Raytheon Technologies báo cáo lợi nhuận quý ba cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 3 với doanh thu giảm so với dự...
Báo cáo Raytheon Technologies: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q3 © Reuters. Báo cáo Raytheon Technologies: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q3

AiVIF.com - Raytheon Technologies báo cáo lợi nhuận quý ba cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 3 với doanh thu giảm so với dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $1.26 với doanh thu $16.21B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $1.08 với mức doanh thu là $16.4B. .

Raytheon Technologies công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Tư liệu Sản xuất trong tháng này


Vào 20/10/, ASML ADR báo cáo EPS quý ba là $4.97 cùng với doanh thu $6.1B, so với EPS được dự báo trước đó là $4.61 với mức doanh thu dự kiến là $6.19B.

Lợi nhuận của Honeywell cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày Thứ 6, với EPS quý ba là $2.02 cùng với doanh thu đạt được là $8.47B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $1.99 cùng với doanh thu là $8.66B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
04-12-2021 05:48:20 (UTC+7)

EUR/USD

1.1316

+0.0017 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

EUR/USD

1.1316

+0.0017 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

GBP/USD

1.3239

-0.0067 (-0.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/JPY

112.82

-0.34 (-0.30%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

AUD/USD

0.6998

-0.0095 (-1.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

USD/CAD

1.2846

+0.0038 (+0.30%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/JPY

127.66

-0.19 (-0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/CHF

1.0385

-0.0012 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Gold Futures

1,784.15

+21.45 (+1.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Silver Futures

22.562

+0.246 (+1.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Copper Futures

4.2725

-0.0265 (-0.62%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

66.27

-0.23 (-0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Brent Oil Futures

69.91

+0.24 (+0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

4.095

+0.039 (+0.96%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Coffee C Futures

242.40

+5.80 (+2.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

4,080.15

-27.87 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

S&P 500

4,538.43

-38.67 (-0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

DAX

15,169.98

-93.13 (-0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

FTSE 100

7,122.32

-6.89 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

23,766.69

-22.24 (-0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,150.30

-56.04 (-2.54%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

IBEX 35

8,241.70

-59.10 (-0.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

58.240

-0.930 (-1.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

44.20

-0.78 (-1.73%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

197.02

-0.36 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Adidas AG

247.82

-7.43 (-2.91%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

5.687

+0.062 (+1.10%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Siemens AG Class N

146.30

-1.41 (-0.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Bank AG

10.740

-0.210 (-1.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

 EUR/USD1.1316↑ Buy
 GBP/USD1.3239↑ Buy
 USD/JPY112.82Sell
 AUD/USD0.6998↑ Sell
 USD/CAD1.2846Neutral
 EUR/JPY127.66↑ Buy
 EUR/CHF1.0385↑ Buy
 Gold1,784.15↑ Sell
 Silver22.562↑ Buy
 Copper4.2725↑ Sell
 Crude Oil WTI66.27↑ Sell
 Brent Oil69.91↑ Sell
 Natural Gas4.095Sell
 US Coffee C242.40↑ Sell
 Euro Stoxx 504,080.15↑ Buy
 S&P 5004,538.43↑ Buy
 DAX15,169.98↑ Buy
 FTSE 1007,122.32↑ Buy
 Hang Seng23,766.69↑ Buy
 Small Cap 20002,150.30Neutral
 IBEX 358,241.70↑ Buy
 BASF58.240↑ Sell
 Bayer44.20Sell
 Allianz197.02↑ Sell
 Adidas247.82Neutral
 Lufthansa5.687Sell
 Siemens AG146.30↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.740↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,020/ 6,070
(0/ 0) # 1,177
SJC HCM6,040/ 6,110
(25/ 25) # 1,182
SJC Hanoi6,040/ 6,112
(25/ 25) # 1,184
SJC Danang6,040/ 6,112
(25/ 25) # 1,184
SJC Nhatrang6,040/ 6,112
(25/ 25) # 1,184
SJC Cantho6,040/ 6,112
(25/ 25) # 1,184
Cập nhật 04-12-2021 05:48:35
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,783.45+14.310.81%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.670,0022.940,00
EUR25.103,6426.487,38
GBP29.523,3630.756,79
JPY195,30206,56
KRW16,7020,34
Cập nhật lúc 17:41:56 04/12/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right