net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Thủ tướng đấu giá khu 'đất vàng' nghìn tỷ

AiVIF - Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Thủ tướng đấu giá khu 'đất vàng' nghìn tỷTrong quá trình triển khai đấu giá khu “đất vàng” Cụm 5 tại phường 1, TP.Vũng Tàu đã phát sinh có...
Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Thủ tướng đấu giá khu 'đất vàng' nghìn tỷ Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Thủ tướng đấu giá khu 'đất vàng' nghìn tỷ

AiVIF - Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Thủ tướng đấu giá khu 'đất vàng' nghìn tỷ

Trong quá trình triển khai đấu giá khu “đất vàng” Cụm 5 tại phường 1, TP.Vũng Tàu đã phát sinh có tài sản công trên đất nên chưa xác định việc đấu giá thực hiện theo Luật Tài sản công hay Luật Đất đai. Do đó, để có cơ sở thực hiện việc đấu giá, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Chính phủ và các bộ, ngành Trung ương để giải quyết các vướng mắc.

Ngày 2/12, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có văn bản gửi các đơn vị liên quan về việc đấu giá khu “đất vàng” Cụm 5 tại phường 1, TP.Vũng Tàu. Khu đất Cụm 5 được xem là một trong những khu đất vàng ở Vũng Tàu khi được bao quanh bởi 4 con đường, gồm Nguyễn Du, Quang Trung, Trần Hưng Đạo và Thống Nhất.

Theo đó, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giao Sở Tài nguyên Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh và các sở ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh báo cáo và xin ý kiến của Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành Trung ương một số nội dung.

Cụ thể, khu đất Cụm 5 (gồm trụ sở Công an tỉnh cũ, đất sản xuất kinh doanh của một công ty trực thuộc Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu, cùng một số đơn vị khác) có diện tích hơn 2,7 ha nằm ở vị trí “vàng” thuộc khu vực Bãi Trước, được thẩm định giá khởi điểm là hơn 2.312 tỷ đồng.

Khu “đất vàng” Cụm 5 tại phường 1, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Tuy nhiên, trong quá trình triển khai đấu giá phát sinh có tài sản công trên đất nên chưa xác định việc đấu giá thực hiện theo Luật Tài sản công hay Luật Đất đai. Do đó, để có cơ sở thực hiện việc đấu giá, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu xin ý kiến Chính phủ và các bộ, ngành Trung ương để giải quyết các vướng mắc.

Hồi đầu tháng 6, UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đã chỉ đạo các sở, ban ngành liên quan lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư và lập quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 một số khu đất công trên địa bàn để đấu giá quyền sử dụng đất trong giai đoạn 2022-2025.

Theo đó, UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành và địa phương liên quan rà soát, xác định tính chất các khu đất công cần thiết lập quy hoạch chi tiết 1/500 để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất.

Việc làm này phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan. Các cơ quan chức năng và địa phương tổ chức lập, thẩm định và trình phê duyệt nhiệm vụ, dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết 1/500 để làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo.

Theo kế hoạch, trong năm 2022, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu sẽ tổ chức đấu giá 7 khu đất trên địa bàn TP.Vũng Tàu, thị xã Phú Mỹ và huyện Xuyên Mộc với tổng diện tích trên 228 ha, dự kiến thu 12.300 tỷ đồng.

Duy Quang - Mạnh Thắng

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-02-2023 09:12:35 (UTC+7)

EUR/USD

1.0789

-0.0004 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/USD

1.0789

-0.0004 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

GBP/USD

1.2048

-0.0003 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/JPY

132.26

+1.10 (+0.83%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

AUD/USD

0.6921

+0.0002 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/CAD

1.3404

+0.0008 (+0.06%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/JPY

142.70

+1.13 (+0.80%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/CHF

0.9997

+0.0005 (+0.05%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (2)

Gold Futures

1,886.10

+9.50 (+0.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Silver Futures

22.430

+0.025 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

4.0530

+0.0218 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

73.50

+0.11 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Brent Oil Futures

80.09

+0.27 (+0.34%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Natural Gas Futures

2.441

+0.056 (+2.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

US Coffee C Futures

173.63

-4.27 (-2.40%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,257.98

+16.86 (+0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

S&P 500

4,136.48

-43.28 (-1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

15,476.43

-32.76 (-0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

FTSE 100

7,901.80

+81.64 (+1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Hang Seng

21,286.00

-374.47 (-1.73%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,985.53

-15.69 (-0.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

IBEX 35

9,225.60

-4.10 (-0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

54.040

+0.200 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

56.68

-0.12 (-0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Allianz SE VNA O.N.

220.75

-0.95 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

161.06

+3.14 (+1.99%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

9.902

+0.009 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Siemens AG Class N

145.02

+1.30 (+0.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

11.530

+0.074 (+0.65%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

    EUR/USD 1.0789 Neutral  
    GBP/USD 1.2048 Buy  
    USD/JPY 132.26 Neutral  
    AUD/USD 0.6921 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3404 Sell  
    EUR/JPY 142.70 Neutral  
    EUR/CHF 0.9997 Sell  
    Gold 1,886.10 ↑ Buy  
    Silver 22.430 ↑ Buy  
    Copper 4.0530 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 73.50 ↑ Buy  
    Brent Oil 80.09 Neutral  
    Natural Gas 2.441 Buy  
    US Coffee C 173.63 Buy  
    Euro Stoxx 50 4,257.98 ↑ Buy  
    S&P 500 4,136.48 ↑ Buy  
    DAX 15,476.43 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,901.80 ↑ Buy  
    Hang Seng 21,286.00 Neutral  
    Small Cap 2000 1,985.53 ↑ Sell  
    IBEX 35 9,225.60 Neutral  
    BASF 54.040 ↑ Buy  
    Bayer 56.68 Neutral  
    Allianz 220.75 ↑ Buy  
    Adidas 161.06 ↑ Buy  
    Lufthansa 9.902 ↑ Sell  
    Siemens AG 145.02 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 11.530 Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,710
(-20/ -20) # 1,379
SJC HCM6,650/ 6,730
(10/ -10) # 1,396
SJC Hanoi6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,398
SJC Danang6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,398
SJC Nhatrang6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,398
SJC Cantho6,650/ 6,732
(10/ -10) # 1,398
Cập nhật 06-02-2023 09:12:38
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,873.73 +8.6 0.46%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.00024.480
RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0.05S22.52022.970
DO 0,001S-V24.28024.760
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $73.72 +0.04 0.05%
Brent $80.01 -0.07 -0.09%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.250,0023.620,00
EUR24.639,0326.018,73
GBP27.488,1528.660,31
JPY172,43182,55
KRW16,2619,82
Cập nhật lúc 09:08:21 06/02/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán