391 doanh nghiệp đăng ký sản xuất theo 3T

Thursday, July 22, 2021
391 doanh nghiệp đăng ký sản xuất theo 3T 391 doanh nghiệp đăng ký sản xuất theo 3T

Vietstock - 391 doanh nghiệp đăng ký sản xuất theo 3T

Ban Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất và Khu công nghệ cao TP, Công viên phần mềm Quang Trung, có 391/716 doanh nghiệp đăng ký sản xuất theo 3T.

Ảnh: ĐỖ TRƯỜNG

Ngày 21.7, ông Chu Tiến Dũng, Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp TP.HCM (HM:HCM) (HUBA), thông tin thống kê chưa đầy đủ từ Ban Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất và Khu công nghệ cao TP, Công viên phần mềm Quang Trung, có 391/716 DN đăng ký sản xuất theo phương án “3 tại chỗ” (3T).

Tính bình quân số DN đạt khoảng trên 60% và quy mô hoạt động duy trì từ 30 - 50% nhân lực. Theo HUBA, các vấn đề liên quan đến 3T gặp khó khăn tập trung: không đủ mặt bằng bố trí, hệ thống vệ sinh công cộng phục vụ ở tại chỗ thiếu, hệ thống phục vụ ăn uống gặp nhiều khó khăn, chỗ ngủ theo tiêu chuẩn 5K giãn cách 2 m, ngăn cách từng người không đủ; chuỗi cung ứng, kho bãi, hệ sinh thái sản xuất đồng bộ đứt gãy và phương tiện vận tải, lưu thông nguyên liệu và hàng hóa. Đến nay, các kiến nghị của DN qua HUBA trình lên UBND TP đã được giải quyết vấn đề tạo luồng xanh cho xe ra vào TP.HCM.

Trước đây, TP đã ban hành 6 bộ tiêu chí phòng chống dịch cho các DN, HUBA đề nghị TP ban hành bộ tiêu chí hướng dẫn DN tổ chức sản xuất theo 3T cho phù hợp.

Ng.Nga

Leave your comment
27-07-2021 01:48:20 (UTC+7)

EUR/USD

1.1804

+0.0033 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/USD

1.1804

+0.0033 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

GBP/USD

1.3817

+0.0072 (+0.52%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

USD/JPY

110.39

-0.15 (-0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

AUD/USD

0.7378

+0.0014 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.2548

-0.0014 (-0.11%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/JPY

130.30

+0.16 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/CHF

1.0809

-0.0009 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Gold Futures

1,796.65

-5.15 (-0.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (1)

Silver Futures

25.253

+0.020 (+0.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Copper Futures

4.5898

+0.1898 (+4.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

72.17

+0.10 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Brent Oil Futures

73.91

+0.47 (+0.64%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.078

+0.036 (+0.89%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

207.90

+18.90 (+10.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,102.59

-6.51 (-0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

S&P 500

4,417.90

+6.10 (+0.14%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

DAX

15,618.98

-50.31 (-0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,025.43

-2.15 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

26,220.00

-1064.87 (-3.90%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Small Cap 2000

2,211.00

+1.59 (+0.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

IBEX 35

8,775.20

+58.00 (+0.67%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

BASF SE NA O.N.

67.540

+0.510 (+0.76%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

51.40

+0.20 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

210.90

+0.40 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

311.95

-5.75 (-1.81%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

9.847

-0.002 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Siemens AG Class N

134.56

-0.09 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

10.660

+0.070 (+0.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

 EUR/USD1.1804↑ Sell
 GBP/USD1.3817Sell
 USD/JPY110.39↑ Buy
 AUD/USD0.7378↑ Sell
 USD/CAD1.2548Buy
 EUR/JPY130.30↑ Sell
 EUR/CHF1.0809↑ Sell
 Gold1,796.65Neutral
 Silver25.253Neutral
 Copper4.5898↑ Sell
 Crude Oil WTI72.17↑ Buy
 Brent Oil73.91↑ Buy
 Natural Gas4.078↑ Sell
 US Coffee C207.90↑ Buy
 Euro Stoxx 504,102.59↑ Buy
 S&P 5004,417.90Sell
 DAX15,618.98↑ Buy
 FTSE 1007,025.43↑ Buy
 Hang Seng26,220.00↑ Sell
 Small Cap 20002,211.00Neutral
 IBEX 358,775.20Neutral
 BASF67.540↑ Buy
 Bayer51.40↑ Buy
 Allianz210.90↑ Buy
 Adidas311.95↑ Sell
 Lufthansa9.847↑ Sell
 Siemens AG134.56↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.660↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,665/ 5,720
(0/ 0) # 687
SJC HCM5,680/ 5,745
(0/ 0) # 713
SJC Hanoi5,680/ 5,747
(0/ 0) # 715
SJC Danang5,680/ 5,747
(0/ 0) # 715
SJC Nhatrang5,680/ 5,747
(0/ 0) # 715
SJC Cantho5,680/ 5,747
(0/ 0) # 715
Cập nhật 27-07-2021 01:48:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,796.99-3.23-0.18%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2188022310
RON 95-II,III2178022210
E5 RON 92-II2061021020
DO 0.05S1653016860
DO 0,001S-V1688017210
Dầu hỏa1550015810
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$72.17-0.4-0.55%
Brent$74.74-0.77-1.03%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.880,0023.110,00
EUR26.387,0727.760,11
GBP30.825,6632.113,27
JPY203,04213,69
KRW17,2621,01
Cập nhật lúc 18:50:27 26/07/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái