net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thị trường chứng quyền 05/08/2022: Tâm lý thận trọng gia tăng

AiVIF - Thị trường chứng quyền 05/08/2022: Tâm lý thận trọng gia tăngKết thúc phiên giao dịch ngày 04/08/2022, toàn thị trường có 56 mã tăng, 49 mã giảm và 36 mã đứng giá....
Thị trường chứng quyền 05/08/2022: Tâm lý thận trọng gia tăng Thị trường chứng quyền 05/08/2022: Tâm lý thận trọng gia tăng

AiVIF - Thị trường chứng quyền 05/08/2022: Tâm lý thận trọng gia tăng

Kết thúc phiên giao dịch ngày 04/08/2022, toàn thị trường có 56 mã tăng, 49 mã giảm và 36 mã đứng giá. Khối ngoại tiếp tục mua ròng mạnh với tổng mức mua ròng đạt 2.9 triệu đơn vị.

I. DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG CHỨNG QUYỀN

Kết thúc phiên giao dịch ngày 04/08/2022 toàn thị trường có 56 mã tăng, 49 mã giảm và 36 mã đứng giá.

Thị trường chứng quyền tiếp tục hạ nhiệt với diễn biến phân hóa mạnh. Ở chiều tăng, sắc xanh xuất hiện tại các chứng quyền FPT (HM:FPT), KDH (HM:KDH), MBB (HM:MBB), MWG (HM:MWG), NVL (HM:NVL), TPB (HM:TPB), VHM (HM:VHM) và VJC (HM:VJC). Trong đó, chứng quyền NVL giao dịch nổi bật nhất thị trường với nhiều mã tăng mạnh như CNVL2201, CNVL2204, CNVL2206 tăng hơn 20%, CNVL2202, CNVL2205, CNVL2207 tăng hơn 10%, các nhóm chứng quyền tăng quanh 10%.

Ở chiều ngược lại, sắc đỏ tập trung tại các chứng quyền MSN (HM:MSN), POW (HM:POW), STB (HM:STB), TCB (HM:TCB) và VRE (HM:VRE). Trong đó, CTCB2201 giảm 33.33%, CMSN2201 giảm 23.08%, CVRE2206 giảm 22.86%...

Khối lượng giao dịch toàn thị trường trong phiên hôm nay đạt 34.5 triệu đơn vị, tăng 2.72%; giá trị giao dịch đạt 18.8 tỷ đồng, tăng 2.51% so với phiên trước. Trong đó, CHPG2215 là mã chứng quyền dẫn đầu thị trường về khối lượng và giá trị giao dịch.

Khối ngoại tiếp tục mua ròng mạnh trong phiên hôm nay với tổng mức mua ròng đạt 2.9 triệu đơn vị. Trong đó, CHPG2212 và CNVL2202 là hai mã chứng quyền được mua ròng nhiều nhất.

Công ty Chứng khoán KIS hiện đang là tổ chức phát hành có nhiều chứng quyền nhất trên thị trường với 72 mã, theo sau là HSC với 22 mã, MBS (HN:MBS) có 15 mã, VCSC (HM:VCI) có 15 mã, ACBS có 8 mã…

Nhóm chứng quyền thuộc KIS đang chiếm 58.4% khối lượng giao dịch toàn thị trường, HSC chiếm 16.9%, VND (HM:VND) chiếm 9.5%, ACBS chiếm 6.7%, MBS chiếm 5.5%, BSC và VCSC chiếm dưới 5%.

Nguồn: AiVIFFinance

II. ĐỊNH GIÁ CÁC CHỨNG QUYỀN

Dựa trên phương pháp định giá phù hợp với thời điểm khởi đầu là ngày 05/08/2022, mức giá hợp lý của các chứng quyền đang được giao dịch trên thị trường được thể hiện như sau:

Nguồn: AiVIFFinance

Lưu ý: Chi phí cơ hội trong mô hình định giá được điều chỉnh để phù hợp với thị trường Việt Nam. Cụ thể, lãi suất tín phiếu phi rủi ro (tín phiếu Chính phủ) sẽ được thay thế bằng lãi suất tiền gửi trung bình của các ngân hàng lớn với sự hiệu chỉnh kỳ hạn phù hợp với từng loại chứng quyền.

Theo định giá trên, CMSN2210 và CNVL2203 hiện là hai mã chứng quyền có mức định giá hấp dẫn nhất.

Những mã chứng quyền có effective gearing càng cao thì biến động tăng/giảm theo chứng khoán cơ sở thường sẽ càng lớn. Hiện CVNM2203 và CNVL2203 là hai mã chứng quyền có tỷ lệ effective gearing cao nhất thị trường ở mức lần lượt là 21.97 và 21.67 lần.

Bộ phận Phân tích Kinh tế & Chiến lược Thị trường, Phòng Tư vấn AiVIF

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
16-08-2022 20:52:01 (UTC+7)

EUR/USD

1.0165

+0.0005 (+0.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/USD

1.0165

+0.0005 (+0.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

GBP/USD

1.2075

+0.0021 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

USD/JPY

134.54

+1.23 (+0.92%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

AUD/USD

0.7015

-0.0007 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/CAD

1.2879

-0.0025 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/JPY

136.77

+1.32 (+0.97%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

EUR/CHF

0.9651

+0.0037 (+0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Gold Futures

1,789.95

-8.15 (-0.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

20.087

-0.185 (-0.91%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Copper Futures

3.6350

+0.0175 (+0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

89.64

+0.23 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

95.17

+0.07 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

9.221

+0.493 (+5.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Coffee C Futures

222.30

-3.20 (-1.42%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,787.45

-2.17 (-0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,285.20

-11.94 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

13,826.92

+10.31 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,548.65

+39.50 (+0.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,830.52

-210.34 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,004.50

-15.90 (-0.79%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

IBEX 35

8,497.89

+70.89 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

44.110

+0.050 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

54.03

+0.47 (+0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

179.42

+0.64 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Adidas AG

170.08

-2.86 (-1.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

6.697

-0.037 (-0.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Siemens AG Class N

111.24

-0.96 (-0.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

8.972

+0.030 (+0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0165Buy
 GBP/USD1.2075↑ Buy
 USD/JPY134.54Neutral
 AUD/USD0.7015Neutral
 USD/CAD1.2879↑ Sell
 EUR/JPY136.77Neutral
 EUR/CHF0.9651Neutral
 Gold1,789.95↑ Sell
 Silver20.087Sell
 Copper3.6350↑ Buy
 Crude Oil WTI89.64↑ Buy
 Brent Oil95.17↑ Buy
 Natural Gas9.221↑ Buy
 US Coffee C222.30Buy
 Euro Stoxx 503,787.45↑ Sell
 S&P 5004,285.20↑ Sell
 DAX13,826.92↑ Sell
 FTSE 1007,548.65↑ Sell
 Hang Seng19,830.52↑ Buy
 Small Cap 20002,004.50↑ Sell
 IBEX 358,497.89↑ Buy
 BASF44.110↑ Sell
 Bayer54.03↑ Sell
 Allianz179.42↑ Sell
 Adidas170.08↑ Sell
 Lufthansa6.697↑ Sell
 Siemens AG111.24↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.972↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,580/ 6,680
(-10/ -10) # 1,639
SJC HCM6,600/ 6,700
(-10/ -10) # 1,659
SJC Hanoi6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Danang6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Nhatrang6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
SJC Cantho6,600/ 6,702
(-10/ -10) # 1,661
Cập nhật 16-08-2022 20:52:04
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,775.10-3.38-0.19%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$89.02-1.22-1.38%
Brent$94.67-1.7-1.83%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.230,0023.540,00
EUR23.145,5524.441,71
GBP27.456,8428.627,78
JPY171,08181,12
KRW15,4318,80
Cập nhật lúc 18:54:08 16/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán