net_left Phương Thức Thanh Toán

OceanBank có tân Tổng Giám đốc

23 Tháng Mười Một 2022
OceanBank có tân Tổng Giám đốc OceanBank có tân Tổng Giám đốc

Vietstock - OceanBank có tân Tổng Giám đốc

Ông Trần Trung Dũng, Phó Tổng Giám đốc phụ trách Ban điều hành Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương (OceanBank) giữ chức Thành viên HĐTV kiêm Tổng Giám đốc OceanBank từ ngày 14/11/2022.

Tân Tổng Giám đốc Trần Trung Dũng phát biểu nhận nhiệm vụ

Ngày 14/11/2022, Thống đốc NHNN Việt Nam đã ký Quyết định số 1939/QĐ-NHNN bổ nhiệm nhân sự cấp cao của OceanBank. Theo đó, ông Trần Trung Dũng, Phó Tổng Giám đốc phụ trách Ban điều hành OceanBank được bổ nhiệm giữ chức vụ thành viên HĐTV kiêm Tổng Giám đốc OceanBank. Thời hạn giữ chức vụ của ông Dũng là 05 năm kể từ ngày được bổ nhiệm.

Trước khi về dẫn dắt OceanBank, ông Dũng từng đảm nhiệm chức Phó Giám đốc VietinBank Hoàng Mai. Đến tháng 5/2015, ông Dũng được bổ nhiệm làm Phó  Tổng Giám đốc Oceanbank.

Ngày 08/05/2015, NHNN đã chính thức công bố các quyết định liên quan tới việc tiếp quản, chuyển đổi và bổ nhiệm cán bộ Ngân hàng TMCP Đại Dương (OceanBank).

Theo các quyết định ký ngày 06/05/2022, NHNN chính thức mua và chuyển lại toàn bộ cổ phần OceanBank với giá 0 đồng. Ngân hàng sau chuyển đổi có tên là Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương (Ngân hàng Đại Dương) và sẽ có vốn điều lệ là 4,000 tỷ đồng.

Từ đầu năm 2022, NHNN đã thúc đẩy việc tái cơ cấu các ngân hàng yếu kém theo đề án đã được Bộ Chính trị phê duyệt theo hướng sẽ chuyển giao bắt buộc các ngân hàng 0 đồng cho các TCTD lớn có năng lực tái cơ cấu ngân hàng.

Khang Di

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-11-2022 11:41:36 (UTC+7)

EUR/USD

1.0358

-0.0037 (-0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/USD

1.0358

-0.0037 (-0.36%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

GBP/USD

1.2052

-0.0041 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/JPY

138.63

-0.47 (-0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6694

-0.0055 (-0.81%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

USD/CAD

1.3442

+0.0065 (+0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/JPY

143.59

-1.00 (-0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9807

-0.0019 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Gold Futures

1,750.90

-3.10 (-0.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Silver Futures

21.265

-0.165 (-0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Copper Futures

3.5667

-0.0638 (-1.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

74.11

-2.17 (-2.84%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Brent Oil Futures

81.38

-2.33 (-2.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Natural Gas Futures

7.274

-0.056 (-0.76%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Coffee C Futures

164.40

+1.65 (+1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

3,962.41

+0.42 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

4,026.12

-1.14 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

DAX

14,541.38

+1.82 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,486.67

+20.07 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Hang Seng

17,241.00

-332.58 (-1.89%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,869.19

+6.37 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,416.60

+37.20 (+0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

49.605

-0.280 (-0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

55.45

-0.06 (-0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

205.35

+0.40 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Adidas AG

123.98

-2.68 (-2.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

7.567

+0.036 (+0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Siemens AG Class N

132.06

+1.10 (+0.84%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.390

+0.020 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

 EUR/USD1.0358Neutral
 GBP/USD1.2052↑ Buy
 USD/JPY138.63↑ Buy
 AUD/USD0.6694↑ Buy
 USD/CAD1.3442↑ Sell
 EUR/JPY143.59↑ Buy
 EUR/CHF0.9807↑ Sell
 Gold1,750.90↑ Buy
 Silver21.265↑ Buy
 Copper3.5667↑ Sell
 Crude Oil WTI74.11↑ Sell
 Brent Oil81.38↑ Sell
 Natural Gas7.274↑ Buy
 US Coffee C164.40↑ Sell
 Euro Stoxx 503,962.41↑ Buy
 S&P 5004,026.12Neutral
 DAX14,541.38↑ Buy
 FTSE 1007,486.67↑ Buy
 Hang Seng17,241.00Buy
 Small Cap 20001,869.19↑ Buy
 IBEX 358,416.60Sell
 BASF49.605Neutral
 Bayer55.45Sell
 Allianz205.35↑ Buy
 Adidas123.98Neutral
 Lufthansa7.567↑ Sell
 Siemens AG132.06↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.390↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,640/ 6,710
(6,640/ 6,710) # 1,468
SJC HCM6,655/ 6,735
(-5/ -25) # 1,492
SJC Hanoi6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,494
SJC Danang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,494
SJC Nhatrang6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,494
SJC Cantho6,655/ 6,737
(-5/ -25) # 1,494
Cập nhật 28-11-2022 11:41:38
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,750.98-3.39-0.19%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$74.14+1.972.59%
Brent$81.33+2.112.53%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.580,0024.850,00
EUR24.959,9426.355,23
GBP29.041,9330.277,62
JPY173,62183,79
KRW15,9719,46
Cập nhật lúc 11:13:42 28/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán